healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Face - mặt head: đầu forehead: trán hair: tóc back: lưng ear
face: mặt head: đầu forehead: trán hair: tóc back: lưng ear: tai mouth: miệng cheek: má nose: mũi nostril: lỗ mũi jaw: quai hàm beard: râu.
Tên miền: facebook.com
Link: https://www.facebook.com/tienganhgiaotiepmoingay/posts/face-m%C4%83%CC%A3thead-%C4%91%C3%A2%CC%80uforehead-tra%CC%81nhair-to%CC%81cback-l%C6%B0ngear-taimouth-mi%C3%AA%CC%A3ngcheek-ma%CC%81no/166141203575045/
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Forehead là gì
Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt: /''''fɔ:rid, 'fɔ:hed'''/ , Trán, đáy lò, gương lò, phần trước, noun, noun,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
FOREHEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
FOREHEAD ý nghĩa, định nghĩa, FOREHEAD là gì: 1. the flat part of the face, above the eyes and below the hair: 2. the flat part of the face…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Forehead là gì? | Từ điển Anh - Việt
Forehead là từ tiếng Anh chỉ phần trán trên khuôn mặt. Từ này thường dùng để mô tả vị trí và biểu cảm gương mặt, không có biến thể phổ biến.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Phép dịch "forehead" thành Tiếng Việt
trán, cái trán, Trán là các bản dịch hàng đầu của "forehead" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Um, could you take a look at this spot on her forehead? ↔ Um ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ forehead, từ forehead là gì? (từ điển Anh-Việt)
forehead /'fɔrid/ nghĩa là: trán... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ forehead, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
cái trán Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Trán là khu vực được dùng cho ba tính năng, thể hiện cảm xúc, bao phủ ... forehead: trán. - eye: mắt. - nose: mũi. - nostril: lỗ mũi. - cheek: má. - mouth ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
face - mặt head: đầu forehead: trán hair: tóc back: lưng ear
face: mặt head: đầu forehead: trán hair: tóc back: lưng ear: tai mouth: miệng cheek: má nose: mũi nostril: lỗ mũi jaw: quai hàm beard: râu.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
FOREHEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của forehead là gì? Xem định nghĩa của forehead trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. forefront · foregone · foreground · forehand. forehead. foreign.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






