healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Fur seal là gì? | Từ điển Anh - Việt
Fur seal(Noun) ... Một loài hải cẩu được tìm thấy ở phía bắc thái bình dương. A species of seal found in the northern pacific ocean. ... The fur seal population is ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/fur-seal
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Hải cẩu tiếng anh là gì
hải cẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Seal là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của seal nhé! Nghĩa 1: Hải cẩu (động vật biển có vây chân) Ví dụ: We saw a group of ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
What is the American English word for ""hải cẩu""?
What is the American English word for ""hải cẩu""? · hải cẩu · seal.
Tên miền: languagedrops.com Đọc thêm
con hải cẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- seal (hải cẩu): có thân hình phù hợp với cuộc sống dưới nước hơn, chân chèo ngắn hơn di chuyển vụng về trên cạn, thích sống và săn bắt một mình, có tiếng kêu ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Phép dịch "hải cẩu" thành Tiếng Anh
Phép dịch "hải cẩu" thành Tiếng Anh. seal, fur seal, fur-seal là các bản dịch hàng đầu của "hải cẩu" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Họ đeo găng tay, ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
SEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
6 days ago — any of several types of sea animal, some furry, living partly on land. hải cẩu ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
What is the translation of "hải cẩu" in English?
Find all translations of hải cẩu in English like seal, fur-seal, furuncle and many others.
Tên gọi một số loài sinh vật biển tiếng Anh
Plaice, /pleis/, cá bơn sao ; Salmon, /'sæmən/, cá hồi ; Sea lion, /si: 'laiən/, sư tử biển ; Seal, /si:l/, hải cẩu ; Shark, /ʃa:k/, cá mập.
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
Hải cẩu gọi là gì trong ngôn ngữ của bạn (hoặc một ...
Hải cẩu tai/otary: "otarie" · Sư tử biển: "lion de mer" ("sư tử biển") · Hải cẩu lông: "otarie à fourrure" ("otarie có lông") · Hải mã: "morse" ( ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Fur seal là gì? | Từ điển Anh - Việt
Fur seal(Noun) ... Một loài hải cẩu được tìm thấy ở phía bắc thái bình dương. A species of seal found in the northern pacific ocean. ... The fur seal population is ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






