healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Grown là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Tính từ của grow 
  • Grown là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Từ "grown" mang nghĩa đã trưởng thành hoặc phát triển đầy đủ. Từ này thường dùng để mô tả sự phát triển về thể chất hoặc tuổi tác.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/grown

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Tính từ của grow

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GROW ý nghĩa, định nghĩa, GROW là gì: 1. to increase in size or amount, or to become more advanced or developed: 2. If your hair or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Làm sao để phân biệt được : grown ( tính từ ) và growth ...

Làm sao để phân biệt được : grown ( tính từ ) và growth ...

Tên miền: tienganhmoingay.com Đọc thêm

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

grow ; (of plants) to develop. phát triển. Carrots grow well in this soil. ; to become bigger, longer etc. gia tăng. My hair has grown too long. Our friendship ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Grown - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Grown - Từ điển Anh - Việt

Động tính từ quá khứ của .grow. Tính từ. Lớn, trưởng thành. a grown man: một người đã trưởng thành. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective. adult , ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

grow – Wiktionary tiếng Việt

grow – Wiktionary tiếng Việt

grow nội động từ grew; grown /ˈɡroʊ/. Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở. rice plants grow well — lúa mọc tốt: to be grown over with grass ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Danh Từ của GROW trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Danh Từ của GROW trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

sự lớn mạnh, sự phát triển · sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương · sự sinh trưởng · sự trồng trọt, vụ mùa màng · cái đang sinh trưởng, khối đã mọc · (y học) ...

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Phát triển, tăng lên, lớn thêm ; our national economy is growing: nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển ; the crowd grows: đám đông tăng lên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

"GROW": Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách Dùng trong Tiếng ...

Tuy nhiên, cách dùng phổ biến nhất của "Grow" đó chính là thể hiện sự lớn lên, trưởng thành hoặc phát triển của một người hoặc một điều gì đó. - "Grow" được ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Grown là gì? | Từ điển Anh - Việt

Grown là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "grown" mang nghĩa đã trưởng thành hoặc phát triển đầy đủ. Từ này thường dùng để mô tả sự phát triển về thể chất hoặc tuổi tác.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tra từ grow - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

Tra từ grow - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

[grou]. nội động từ grew; grown. gia tăng về cỡ hoặc lượng; trở thànhto lớn hơn. How tall you've grown ! Em đã lớn lên nhiều quá! A growing child needs ...

Tên miền: vndic.net Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.