healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hạt giống
hạt (“small particle”) + giống (“cultivar”). Also a semantic loan from English seed. Pronunciation. (Hà Nội) IPA: [haːt̚˧˨ʔ zəwŋ͡m˧˦]; (Huế) IPA: [haːk̚˨˩ʔ ...
Tên miền: en.wiktionary.org
Link: https://en.wiktionary.org/wiki/h%E1%BA%A1t_gi%E1%BB%91ng
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Hạt giống tiếng anh là gì
HẠT GIỐNG - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
hạt · particle · grain · county · grain ; giống · sex · race · spawn · species ; giống · similar ; lai giống · cross ; lai giống · cross.
Phép dịch "hạt giống" thành Tiếng Anh
seed, seed-corn là các bản dịch hàng đầu của "hạt giống" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Bạn hãy phủ chút đất lên những hạt giống. ↔ Cover the seeds with a ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
SEED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
SEED ý nghĩa, định nghĩa, SEED là gì: 1. a small, round or oval object produced by a plant and from which, when it is planted, a new…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Translation of "hạt giống" into English
seed, seed-corn are the top translations of "hạt giống" into English. Sample translated sentence: Bạn hãy phủ chút đất lên những hạt giống. ↔ Cover the seeds ...
Tên miền: glosbe.com Đọc thêm
Tra từ hạt giống - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
hạt giống = seed corn; seed Gieo hạt giống To sow the seed Nghề buôn bán hạt giống Seed trade Tiệm bán hạt giống Seed shop Người buôn bán hạt giống Seed ...
Tên miền: 5.vndic.net Đọc thêm
Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cây
23 Jan 2021 — Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cây ; 1, seed, /siːd/, hạt giống ; 2, root, /ruːt/, rễ.
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
Seeds là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ 'seeds' nghĩa là hạt giống, dùng để chỉ các phần của cây giúp sinh trưởng cây mới. Từ thường dùng trong nông nghiệp, có dạng số nhiều của 'seed', ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
gieo hạt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
ENGLISH. sow. NOUN. /soʊ/. Gieo hạt là chôn, trồng hạt giống xuống đất, cho phát triển thành hoa, thành cây. Ví dụ. 1. Chúng tôi gieo hạt cà rốt vào giữa các củ ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Seed - Từ điển Anh - Việt
Nội động từ · Kết thành hạt, sinh ra hạt (về cây) · Rắc hạt, gieo giống · Lấy hạt, tỉa lấy hạt · (thể dục,thể thao) lựa chọn đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
hạt giống
hạt (“small particle”) + giống (“cultivar”). Also a semantic loan from English seed. Pronunciation. (Hà Nội) IPA: [haːt̚˧˨ʔ zəwŋ͡m˧˦]; (Huế) IPA: [haːk̚˨˩ʔ ...
Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






