healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Lông và tóc trong tiếng Anh

  • Trang chủ
  • Râu trong tiếng anh 
  • Lông và tóc trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Lông mi tiếng Anh là "eyelashes" còn lông mày là "eye brow". Riêng râu thì có nhiều cách gọi, râu quai nón là "beard", ria mép là "mustache".

Tên miền: vnexpress.net

Link: https://vnexpress.net/long-va-toc-trong-tieng-anh-3577273.html

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Râu trong tiếng anh

RÂU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

RÂU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

râu {danh} · volume_up. beard · moustache · mustache. bộ râu {danh}. EN. volume_up. beard. chòm râu dê {danh}. EN. volume_up. goatee. ăng ten râu {danh}.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

râu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

râu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

râu kèm nghĩa tiếng anh beard, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng ... Một trong những kiểu râu phổ biến là: Stubble beard: râu tỉa ngắn.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

râu trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

râu trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Phép dịch "râu" thành Tiếng Anh. beard, horn, antenna là các bản dịch hàng đầu của "râu" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Dan đã quyết định nuôi bộ râu sau ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

BEARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEARD ý nghĩa, định nghĩa, BEARD là gì: 1. hair that grows on the chin and lower part of a person's face: 2. the long hair that grows…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BỘ RÂU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

BỘ RÂU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của bộ râu trong Anh như beard và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

MOUSTACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUSTACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUSTACHE ý nghĩa, định nghĩa, MOUSTACHE là gì: 1. hair that a man grows above his upper lip: 2. mainly UK spelling of mustache 3. a mustache.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Lông và tóc trong tiếng Anh

Lông và tóc trong tiếng Anh

Lông mi tiếng Anh là "eyelashes" còn lông mày là "eye brow". Riêng râu thì có nhiều cách gọi, râu quai nón là "beard", ria mép là "mustache".

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

râu quai nón Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

râu quai nón Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bearded: râu quai nón ; Stubble beard: râu tỉa ngắn ; Beardstache: râu có phần ria mép rậm rạp nhưng phần râu xung quanh thì thưa thớt ; Van Dyke beard: ria mép ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bộ râu trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

bộ râu trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

beard là bản dịch của "bộ râu" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tôi thích bộ râu của bạn. ↔ I like your beard.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.