healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

MAD là gì

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Mad là gì 
  • MAD là gì

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Định nghĩa: MAD (viết tắt của Mean Absolute Deviation) là chỉ số đo lường sai lệch tuyệt đối trung bình giữa giá trị dự báo và giá trị thực tế trong chuỗi ...

Tên miền: fmit.vn

Link: https://fmit.vn/en/glossary/mad-la-gi

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Mad là gì

Nghĩa của từ Mad - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mad - Từ điển Anh - Việt

Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí. to go mad: phát điên, hoá điên: to drive someone mad: làm cho ai phát điên lên: like mad: như điên, như cuồng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

MAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MAD ý nghĩa, định nghĩa, MAD là gì: 1. a word to describe a person who has a mental illness, which was used by doctors in the past but…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

mad – Wiktionary tiếng Việt

mad – Wiktionary tiếng Việt

mad (so sánh hơn madder, so sánh nhất maddest). Điên, cuồng, mất trí. to go mad — phát điên, hoá điên: to drive someone mad — làm cho ai phát điên lên: like ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ mad, từ mad là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ mad, từ mad là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: mad · tính từ. điên, cuồng, mất trí. to go mad · (thông tục) bực dọc, bực bội. to be mad about (at) missing the train. bực bội vì bị nhỡ xe lửa · (+ about, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Mad đi với giới từ gì? Cấu trúc và cách dùng Mad trong ...

Mad đi với giới từ gì? Cấu trúc và cách dùng Mad trong ...

Nghĩa 1: Bực mình, phát điên về một chuyện gì đó. Cấu trúc này diễn tả sự tức giận về một tình huống, một sự việc hoặc một vấn đề. · Nghĩa 2: Say ...

Tên miền: vn.elsaspeak.com Đọc thêm

Mad là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mad là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mad nghĩa là tức giận hoặc điên rồ, thường dùng để mô tả cảm xúc mạnh hoặc trạng thái tinh thần. Từ này có các dạng biến thể như madness, madly.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Mad Là Gì? Mad đi Với Giới Từ Gì Trong Tiếng Anh?

Mad Là Gì? Mad đi Với Giới Từ Gì Trong Tiếng Anh?

Mad đi với giới từ for. Mad for thể hiện sự yêu thích hoặc sự quan tâm đặc biệt của người nói đối với một thứ gì đó. Sự yêu thích này có thể đến ...

Tên miền: ieltscaptoc.com.vn Đọc thêm

MAD là gì

MAD là gì

Định nghĩa: MAD (viết tắt của Mean Absolute Deviation) là chỉ số đo lường sai lệch tuyệt đối trung bình giữa giá trị dự báo và giá trị thực tế trong chuỗi ...

Tên miền: fmit.vn Đọc thêm

8 cách nói thay thế 'angry'

8 cách nói thay thế 'angry'

"Mad" là một từ có tính dân dã hơn "angry", được dùng rất phổ biến, chẳng hạn: He was mad when he failed to finish the race at the 1st place ( ...

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Sự khác nhau giữa "mad", "angry" và "upset" là gì vậy?

Sự khác nhau giữa

"Mad" có thể nghĩa là "giận dữ", nhưng nó cũng có thể nghĩa là "điên khùng". Ví dụ, một nhà khoa học "mad" là một nhà khoa học điên rồ và làm ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.