healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nasal là gì? | Từ điển Anh - Việt
Nasal là tính từ chỉ liên quan đến mũi hoặc giọng mũi trong ngôn ngữ. Từ này thường dùng trong y học và ngôn ngữ học để mô tả âm thanh hoặc cấu trúc liên ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/nasal
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Nasal là gì
NASAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
NASAL ý nghĩa, định nghĩa, NASAL là gì: 1. related to the nose: 2. If a person's voice is nasal, it has a particular sound because air is…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Nasal - Từ điển Anh - Việt
(thuộc) mũi. a nasal sound: âm mũi: to suffer from nasal catarrh: bị viêm chảy mũi. Danh từ. Âm mũi. Chuyên ngành. Y học. thuộc mũi.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nasal là gì? | Từ điển Anh - Việt
Nasal là tính từ chỉ liên quan đến mũi hoặc giọng mũi trong ngôn ngữ. Từ này thường dùng trong y học và ngôn ngữ học để mô tả âm thanh hoặc cấu trúc liên ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Giọng mũi là gì?
Giọng mũi (hay còn gọi là giọng nasal) là loại giọng có âm thanh cao và sáng. Tuy nhiên, âm thanh khi phát ra bị nghẽn ở mũi, làm cho giọng không rõ ràng và ...
Tên miền: techsound.vn Đọc thêm
Giọng mũi là gì? Dấu hiệu nhận biết và cách khắc phục ...
Giọng mũi, hay còn gọi là giọng nasal, là kiểu giọng có tần số âm thanh cao và sắc nét. Tuy nhiên, khi phát ra, âm thanh bị cản trở ở vùng mũi, khiến giọng trở ...
Tên miền: fptshop.com.vn Đọc thêm
Giọng Mũi (Nasal) Là Gì? 3 Cách Giúp Bạn Sửa Giọng Mũi
Giọng mũi, âm mũi có ưu điểm cùng với khoang miệng trợ giúp hơi và âm thanh thoát ra ngoài, tăng độ linh hoạt và độ sáng của âm thanh.
Tên miền: adammuzic.vn Đọc thêm
Âm mũi Nasal consonant và âm mũi hóa Nasalization
Âm /ng/ gọi là velar nasal, velum vòm họng mềm chỗ màn thịt chứa lưỡi gà (đốc vọng), được phát bằng cách ém phần trong của lưỡi lên trên vòm họng mềm ngân hơi ...
nasal nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland
1. thuộc về mũi, có tính mũi. relating to the nose. Ví dụ: •. She has a slight nasal voice.
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






