Nasal là gì? Giải nghĩa từ “nasal” trong tiếng Anh và cách sử dụng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nasal là gì? Tìm hiểu ý nghĩa từ nasal trong tiếng Anh, các ứng dụng của nasal trong y học, phát âm và đời sống hàng ngày. Xem ngay chi tiết về nasal.

NASAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NASAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NASAL ý nghĩa, định nghĩa, NASAL là gì: 1. related to the nose: 2. If a person's voice is nasal, it has a particular sound because air is…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Nasal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nasal - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) mũi. a nasal sound: âm mũi: to suffer from nasal catarrh: bị viêm chảy mũi. Danh từ. Âm mũi. Chuyên ngành. Y học. thuộc mũi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nasal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nasal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nasal là tính từ chỉ liên quan đến mũi hoặc giọng mũi trong ngôn ngữ. Từ này thường dùng trong y học và ngôn ngữ học để mô tả âm thanh hoặc cấu trúc liên ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Giọng mũi là gì?

Giọng mũi là gì?

Giọng mũi (hay còn gọi là giọng nasal) là loại giọng có âm thanh cao và sáng. Tuy nhiên, âm thanh khi phát ra bị nghẽn ở mũi, làm cho giọng không rõ ràng và ...

Tên miền: techsound.vn Đọc thêm

Giọng mũi là gì? Dấu hiệu nhận biết và cách khắc phục ...

Giọng mũi là gì? Dấu hiệu nhận biết và cách khắc phục ...

Giọng mũi, hay còn gọi là giọng nasal, là kiểu giọng có tần số âm thanh cao và sắc nét. Tuy nhiên, khi phát ra, âm thanh bị cản trở ở vùng mũi, khiến giọng trở ...

Tên miền: fptshop.com.vn Đọc thêm

Giọng Mũi (Nasal) Là Gì? 3 Cách Giúp Bạn Sửa Giọng Mũi

Giọng Mũi (Nasal) Là Gì? 3 Cách Giúp Bạn Sửa Giọng Mũi

Giọng mũi, âm mũi có ưu điểm cùng với khoang miệng trợ giúp hơi và âm thanh thoát ra ngoài, tăng độ linh hoạt và độ sáng của âm thanh.

Tên miền: adammuzic.vn Đọc thêm

Âm mũi Nasal consonant và âm mũi hóa Nasalization

Âm mũi Nasal consonant và âm mũi hóa Nasalization

Âm /ng/ gọi là velar nasal, velum vòm họng mềm chỗ màn thịt chứa lưỡi gà (đốc vọng), được phát bằng cách ém phần trong của lưỡi lên trên vòm họng mềm ngân hơi ...

Tên miền: ioe.vn Đọc thêm

nasal nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

nasal nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

1. thuộc về mũi, có tính mũi. relating to the nose. Ví dụ: •. She has a slight nasal voice.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây