healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Phép dịch "care" thành Tiếng Việt
quan tâm, muốn, chăm sóc là các bản dịch hàng đầu của "care" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I think it's time for me to admit that I never cared about you. ↔ ...
Tên miền: vi.glosbe.com
Link: https://vi.glosbe.com/en/vi/care
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Trạng từ của care
Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) ...
động từ: (v). - care : chăm sóc, trông nom, chú ý đến, quan tâm đến. danh từ: (n). - care: sự chăm sóc, sự cẩn thận, sự thận trọng.
Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm
CARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
CARE ý nghĩa, định nghĩa, CARE là gì: 1. the process of protecting someone or something and providing what that person or thing needs…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
care – Wiktionary tiếng Việt
care /ˈkɛr/. Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng. to be in (under) somebody's care — được ai chăm nom: to take care of one's health — giữ gìn ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
CAREFUL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của careful trong Việt như cẩn thận, dè dặt, kỹ càng và nhiều bản dịch khác.
Bản dịch của care – Từ điển tiếng Anh–Việt
care ; close attention. sự cẩn thận. Do it with care. ; keeping; protection. sự trông nom. Your belongings will be safe in my care. ; (a cause for) worry. sự lo âu.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
What is the adverb for care?
... care, without concern, indifferently, heedlessly, unthinkingly, recklessly, inadvertently, unguardedly, any which way, in an unguarded moment, coolly ...
Tên miền: wordhippo.com Đọc thêm
Phép dịch "care" thành Tiếng Việt
quan tâm, muốn, chăm sóc là các bản dịch hàng đầu của "care" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I think it's time for me to admit that I never cared about you. ↔ ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
care - LDOCE
the process of looking after someone, especially because they are ill, old, or very young high standards of medical care They shared the care of the children.
Tên miền: ldoceonline.com Đọc thêm
1. interest 2. care 3. tired 4. fortunate 5. beauty câu hỏi ...
2. care - care (n) : sự quan tâm - careful (adj) : cẩn thận ... Nêu danh từ, tính từ, trạng từ của các từ sau: 1. interest 2. care 3 ...
Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






