healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Phép dịch "coagulant" thành Tiếng Việt
làm đông, làm đông tụ là các bản dịch hàng đầu của "coagulant" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Le sang ne coagulerait plus et se diffuserait dans son estomac, ...
Tên miền: vi.glosbe.com
Link: https://vi.glosbe.com/fr/vi/coagulant
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Coagulant là gì
Chất đông tụ (Coagulant) và chất keo tụ (Flocculant) là gì?
Chất đông tụ (Coagulant): Chất đông tụ là hóa chất làm mất ổn định các hạt tích điện trong nước, như đất sét, chất hữu cơ và vi sinh vật.
Tên miền: anvi-connect.com Đọc thêm
Coagulant là gì? | Từ điển Anh - Việt
CoagulantNoun Một chất làm cho máu hoặc chất lỏng khác đông lại. A substance that causes blood or another liquid to coagulate. The doctor used a coagulant to ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Sự Khác Nhau của Chất Đông Tụ (Coagulant) & Chất Keo Tụ ...
Chất đông tụ (Coagulant): Chất đông tụ là hóa chất làm mất ổn định các hạt tích điện trong nước, như đất sét, chất hữu cơ và vi sinh vật.
Tên miền: anvichem.com Đọc thêm
Nghĩa của từ coagulant, từ coagulant là gì? (từ điển Anh-Việt)
coagulant /kou'ægjulənt/ nghĩa là: chất làm đông... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ coagulant, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Coagulation - Từ điển Anh - Việt
'''kou¸ægju´leiʃən'''/, Sự làm đông lại; sự đông lại, sự keo tụ, sự đông, đông tụ, sự đông cứng, sự đông tụ,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Chất Keo Tụ Là Gì - Bí Quyết Xử Lý Nước Hiệu Quả Và An ...
Chất keo tụ (coagulant) là các hợp chất hóa học dùng để cải thiện chất lượng nước bằng cách tạo điều kiện cho các hạt rắn lơ lửng hoặc chất hữu cơ hòa tan ...
Tên miền: hoachatlocthien.com Đọc thêm
Coagulant là gì, Nghĩa của từ Coagulant | Từ điển Anh - Việt
Coagulant là gì: / kou´ægjulənt /, Danh từ: chất làm đông, Hóa học & vật liệu: chất đông tụ, Y học: chất đông máu, Kinh...
Ý nghĩa của coagulation trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
COAGULATION ý nghĩa, định nghĩa, COAGULATION là gì: 1. the process by which blood changes into a solid state to form a solid seal 2. the process by…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
chất làm đông Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Một chất làm đông làm cho máu hoặc các chất lỏng khác đặc lại và đông lại.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Phép dịch "coagulant" thành Tiếng Việt
làm đông, làm đông tụ là các bản dịch hàng đầu của "coagulant" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Le sang ne coagulerait plus et se diffuserait dans son estomac, ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






