healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Phép dịch "malignant" thành Tiếng Việt
ác tính, hiểm, có ác tâm là các bản dịch hàng đầu của "malignant" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I saw that tobacco in any form is a slow and malignant poison.
Tên miền: vi.glosbe.com
Link: https://vi.glosbe.com/en/vi/malignant
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Malignant là gì
Nghĩa của từ Malignant - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác · (y học) ác tính.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
malignant adjective (EVIL) having a strong wish to do harm: He developed a malignant hatred for the land of his birth.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Malignant là gì? | Từ điển Anh - Việt
Malignant là tính từ chỉ tính chất ác tính, thường dùng trong y học để mô tả các khối u có khả năng lan rộng và gây hại.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ malignant, từ malignant là gì? (từ điển Anh-Việt)
malignant /mə'lignənt/ nghĩa là: thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác, (y học) ác tính... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ malignant, ví dụ và các thành ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Phép dịch "malignant" thành Tiếng Việt
ác tính, hiểm, có ác tâm là các bản dịch hàng đầu của "malignant" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I saw that tobacco in any form is a slow and malignant poison.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Ác tính Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Khối u được xác định là ác tính. The tumor was found to be malignant. 2. Các tế bào ác tính có thể lan nhanh. Malignant cells can spread quickly.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Ung thư tế bào hắc tố Malignant Melanoma | BvNTP
ĐẠI CƯƠNG. Ung thư tế bào hắc tố (malignant melanoma) chiếm khoảng 5% các ung thư da và khoảng 1% các loại ung thư. Bệnh gặp ở mọi chủng tộc.
Tên miền: bvnguyentriphuong.com.vn Đọc thêm
"malignant " có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)
Định nghĩa malignant Bad. A malignant tumor spreads from one part of the body to another (cancer).|I just googled it and it has 2 meanings.
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
malignant – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác. · (Y học) Ác tính. malignant fever — sốt ác tính ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Bản dịch của malignant ... 疾病, (疾病或腫塊)惡性的,致命的, 邪惡的… ... 疾病, (疾病或肿块)恶性的,致命的, 邪恶的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






