healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Phép dịch "malignant" thành Tiếng Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Bệnh lý và Triệu chứng 
  • Malignant là gì 
  • Phép dịch "malignant" thành Tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

ác tính, hiểm, có ác tâm là các bản dịch hàng đầu của "malignant" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I saw that tobacco in any form is a slow and malignant poison.

Tên miền: vi.glosbe.com

Link: https://vi.glosbe.com/en/vi/malignant

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Malignant là gì

Nghĩa của từ Malignant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Malignant - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác · (y học) ác tính.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

malignant adjective (EVIL)​​ having a strong wish to do harm: He developed a malignant hatred for the land of his birth.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Malignant là gì? | Từ điển Anh - Việt

Malignant là gì? | Từ điển Anh - Việt

Malignant là tính từ chỉ tính chất ác tính, thường dùng trong y học để mô tả các khối u có khả năng lan rộng và gây hại.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ malignant, từ malignant là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ malignant, từ malignant là gì? (từ điển Anh-Việt)

malignant /mə'lignənt/ nghĩa là: thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác, (y học) ác tính... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ malignant, ví dụ và các thành ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phép dịch "malignant" thành Tiếng Việt

Phép dịch

ác tính, hiểm, có ác tâm là các bản dịch hàng đầu của "malignant" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I saw that tobacco in any form is a slow and malignant poison.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Ác tính Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Ác tính Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Khối u được xác định là ác tính. The tumor was found to be malignant. 2. Các tế bào ác tính có thể lan nhanh. Malignant cells can spread quickly.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Ung thư tế bào hắc tố Malignant Melanoma | BvNTP

Ung thư tế bào hắc tố Malignant Melanoma | BvNTP

ĐẠI CƯƠNG. Ung thư tế bào hắc tố (malignant melanoma) chiếm khoảng 5% các ung thư da và khoảng 1% các loại ung thư. Bệnh gặp ở mọi chủng tộc.

Tên miền: bvnguyentriphuong.com.vn Đọc thêm

"malignant " có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

Định nghĩa malignant Bad. A malignant tumor spreads from one part of the body to another (cancer).|I just googled it and it has 2 meanings.

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

malignant – Wiktionary tiếng Việt

malignant – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác. · (Y học) Ác tính. malignant fever — sốt ác tính ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của malignant ... 疾病, (疾病或腫塊)惡性的,致命的, 邪惡的… ... 疾病, (疾病或肿块)恶性的,致命的, 邪恶的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.