healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Quay – Wikipedia tiếng Việt
Quay hoặc xoay tròn là sự di chuyển tròn của một vật xung quanh một tâm (hay điểm) quay. Một vật thể ba chiều luôn luôn quay quanh một đường tưởng tượng gọi là ...
Tên miền: vi.wikipedia.org
Link: https://vi.wikipedia.org/wiki/Quay
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Quay là gì
Nghĩa của từ Quay - Từ điển Anh - Việt
cầu cảng. delivered at quay: giao tại cầu cảng: delivered ex quay (dutypaid): giao tại cầu cảng (đã nộp thuế): ex quay: giá giao hàng tại cầu cảng: ex quay: tại ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
QUAY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
a long structure, usually built of stone, where boats can be tied up to take on and off their goods: The dock area was full of dilapidated warehouses and quays.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Quay - Từ điển Việt
chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đặn, liên tục. cánh chong chóng quay tít: quay tơ: Trái Đất quay ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Quay – Wikipedia tiếng Việt
Quay hoặc xoay tròn là sự di chuyển tròn của một vật xung quanh một tâm (hay điểm) quay. Một vật thể ba chiều luôn luôn quay quanh một đường tưởng tượng gọi là ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
quay – Wiktionary tiếng Việt
quay. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Quay là gì? | Từ điển Anh - Việt
Quay là động từ chỉ hành động xoay hoặc di chuyển quanh một trục. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh mô tả chuyển động và có các dạng biến thể như quay ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Quay (ẩm thực)
Quay là phương pháp làm chín thực phẩm (chủ yếu là các loại thịt nhưng cũng có thể là các thực phẩm thuần chay) bằng các tia nhiệt, hơi nóng từ lò phát ra, ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Quay Là Gì? - Định Nghĩa Và Các Loại Hoạt Động -
Quay: Một dụng cụ tiện một điểm di chuyển dọc trục, dọc theo mặt của phôi, loại bỏ vật liệu để tạo thành các đặc điểm khác nhau, bao gồm các ...
QUAY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của quay là gì? Xem định nghĩa của quay trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. quartet · quartz · quasar · quaver. quay. quayside · queasy · queen · queen ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "quây" - là gì?
quây. - đg. Che kín khắp chung quanh : Quây buồng tắm. nđg.1. Bọc quanh. Quây cót để nhốt gà. 2. Đứng ngồi thành vòng tròn. Quây quanh bếp lửa. 3. Như Quay.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






