healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tự điển - thủ - Phatgiao.org
Thủ là chi thứ 9 trong 12 duyên khởi, nghĩa là nắm chặt lấy đối tượng, không buông bỏ; cũng tức là sự hoạt động mãnh liệt do chi Ái thứ 8 hiện hành dẫn sinh, ...
Tên miền: phatgiao.org.vn
Link: https://phatgiao.org.vn/tu-dien-phat-hoc-online/thu-k44112.html
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Thủ là gì
Tra từ: thủ - Từ điển Hán Nôm
Có 7 kết quả: · 1. (Danh) Tay. ◎Như: “hữu thủ” 右手 tay phải. · 2. (Danh) Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc. · 3. (Danh) Người làm việc gì đó. · 4.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
thủ – Wiktionary tiếng Việt
thủ. liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng). Thủ đô: thành phố đầu não. liên quan đến tay. Thủ dâm: tình dục bằng tay. Đầu lợn đã làm thịt. "Thế thủ" nói ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Thủ - Từ điển Việt
(Khẩu ngữ) đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công việc có nhiều người tham gia · (Khẩu ngữ) giấu sẵn trong mình hoặc chuẩn bị sẵn để phòng khi phải ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Tự điển - thủ - Phatgiao.org
Thủ là chi thứ 9 trong 12 duyên khởi, nghĩa là nắm chặt lấy đối tượng, không buông bỏ; cũng tức là sự hoạt động mãnh liệt do chi Ái thứ 8 hiện hành dẫn sinh, ...
Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm
Upādāna – Wikipedia tiếng Việt
Upādāna (Thủ) là một từ trong tiếng Phạn và tiếng Pali với nghĩa "nhiên liệu, nguyên nhân vật chất, chất nền mà nó là nguồn và phương thức của việc giữ cho ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Tra từ: thủ - Từ điển Hán Nôm
首 · thủ [thú]. U+9996, tổng 9 nét, bộ thủ 首 (+0 nét) phồn & giản thể, tượng hình. Từ điển Viện Hán Nôm. thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng. Tự hình 5.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Từ Thủ trong tiếng Hán khi sang tiếng Việt có sự chuyển ...
Nghĩa gốc của từ Thủ trong tiếng Hán là gi? Khi sang tiếng Việt nó đã kết hợp với các đơn vị từ vựng khác và có sự biến chuyển về âm điệu, ngữ nghĩa ra sao ...
Tên miền: vov2.vov.vn Đọc thêm
Thủ là gì, Nghĩa của từ Thủ | Từ điển Việt
Thủ là gì: Danh từ: đầu của gia súc đã giết thịt (thường nói về đầu lợn), Động từ: (khẩu ngữ) đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công...
Thu - Tiếng Việt
thu. Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu lại. Thu lợi nhuận. Tăng thu, giảm chi. Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






