healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG TRUNG
落葵, luòkuí, rau mồng tơi ; 樹仔菜, shùzǎicài, rau ngót ; 羅望子, luówàngzi, quả me ; 山竹果, shānzhúguǒ, quả mãng cầu ; 豇豆, jiāngdòu, đậu đũa.
Tên miền: nhanhoajsc.vn
Link: https://nhanhoajsc.vn/tu-vung-chu-de-rau-cu-trong-tieng-trung/
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Rau mồng tơi tiếng trung là gì
Từ vựng tiếng Trung về Rau Củ Quả Hạt
Từ vựng tiếng Trung về các loại rau ; 16, Rau muống, 空心菜, kōngxīncài ; 17, Rau mồng tơi, 落葵, luòkuí ; 18, Rau ngót, 树仔菜, shùzǎicài.
Tên miền: chinese.edu.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung về Rau Củ Quả
落葵 /luòkuí/ rau mồng tơi. 3.树仔菜/ shùzǎicài/ rau ngót. 4.罗望子/luówàngzi ... Hệ Thống Trung tâm Ngoại Ngữ NewSky, tiền thân là Ngoại ngữ - Tin học ...
Tên miền: newsky.edu.vn Đọc thêm
50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀCHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU ...
空心菜 /kōngxīncài/: rau muống 2. 落葵 /luòkuí/: rau mồng tơi 3. 树仔菜 /shùzǎicài/: rau ngót 4.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả
rau mồng tơi, 蔬菜菠菜, Shūcài bōcài. Ớt chuông đỏ, 蔬红椒, hóngjiāo. Từ vựng tiếng Trung về tên các loại củ, quả. Từ vựng tiếng Trung về rau củ ...
Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm
Rau mồng tơi gọi là gì mọi người nhỉ ?
Profile photo of Phúc. Phúc Lee. gọi là quán việt nam ; Profile photo of Loan. Loan Thu. Rau mồng tơi, 黃董菜 Hoáng tung trai ; Profile photo of ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả có phiên âm
Từ vựng tiếng Trung về Các loại Rau, củ ; 93. 落 葵. luò kuí. rau mồng tơi ; 94. 香 菜. xiāng cài. rau mùi.
Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm
Rau Mồng Tơi Tiếng Trung Là Gì?
Trong đoạn hội thoại, có sự nhầm lẫn vui nhộn về tên các loại quả và rau củ như “冬瓜” (dōng guā – bí động), “小黄瓜” (xiǎo huáng guā – dưa ...
Tên miền: tiktok.com Đọc thêm
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG TRUNG
落葵, luòkuí, rau mồng tơi ; 樹仔菜, shùzǎicài, rau ngót ; 羅望子, luówàngzi, quả me ; 山竹果, shānzhúguǒ, quả mãng cầu ; 豇豆, jiāngdòu, đậu đũa.
Tên miền: nhanhoajsc.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ.
Mồng tơi, 落葵, luòkuí ; Mồng tơi, 木耳菜, mù'ěr cài ; Mùi tây, 法菜, fǎcài ; Nấm bạch linh, 百灵菇, bǎilínggū.
Tên miền: tiengtrungthaoan.edu.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






