healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ vựng rau củ quả tiếng Trung Thông Dụng
Sep 10, 2566 BE — Rau răm, 叻沙叶, lè shā yè. Dưa muối, 咸菜, xiáncài. Giá đỗ, 芽菜, 豆芽 ... Có bao giờ bạn đi chợ mua các loại củ và tự hỏi tỏi tiếng Trung là gì?
Tên miền: khoahoctiengtrung.com
Link: https://khoahoctiengtrung.com/tu-vung-rau-cu-qua-tieng-trung/
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Rau răm tiếng trung là gì
Từ vựng tiếng Trung các loại rau thơm
May 22, 2566 BE — Từ vựng tiếng Trung các loại rau thơm · 1. Rau răm 叻沙叶 Lè shā yè · 2. Thì là (thìa là) 莳萝 Shí luó · 3. Rau mùi 香菜 xiāng cài · 4. Mùi tàu 芫茜 ...
Tên miền: tuhoctiengtrung.vn Đọc thêm
MT suutam-------- 1. Rau răm 叻沙叶 Lè shā yè 2. Thì là ( ...
CÁC LOẠI RAU THƠM ----------MT suutam-------- 1. Rau răm 叻沙叶 Lè shā yè 2. Thì là (thìa là) 莳萝 Shí luó 3. Rau mùi 香菜 xiāng cài 4.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ.
May 9, 2566 BE — 1. TÊN CÁC LOẠI RAU BẰNG TIẾNG TRUNG ; Rau cần tây, 芹菜, 西芹, qíncài, xīqín ; Cần tây, 洋芹, yáng qín ; Cần tây đá, mùi tây, ngò tây, 香芹, xiāng ...
Tên miền: tiengtrungthaoan.edu.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Rau - củ - quả
Mar 29, 2568 BE — Rau răm, 叻沙叶, lè shā yè. 23, Sả, 香茅, xiāng máo. 24, Tía tô, 紫苏 ... Trên đây là những từ vựng tiếng Trung chủ đề Rau – củ – quả, Tiếng ...
Tên miền: tiengtrungnguyenkhoi.vn Đọc thêm
100+ tên rau củ quả bằng tiếng Trung dễ nhớ, dễ đọc
Từ vựng về tên rau củ quả bằng tiếng Trung ; 57, Rau chân vịt, 菠菜 ; 58, Nấm rơm, 草菇 ; 59, Khoai sọ, 芋头 ; 60, Quả ô-liu, 橄榄 ...
Tên miền: dichthuatuytin.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung về tên các loại RAU, CỦ, HẠT
Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả ; 娃娃菜, wáwácài, cải thảo ; 扁豆, biǎndòu, đậu trạch ; 苋菜, xiàncài, rau dền ; 蕃薯叶, fānshǔyè, rau lang ; 紫苏, zǐsū ...
Tên miền: tiengtrungonline.com Đọc thêm
MTsuutam--- 1. Rau răm 叻沙叶 Lè shā yè 2. Thì là (thìa là) ...
Từ vựng tiếng Trung các loại rau thơm ---MTsuutam--- 1. Rau răm 叻沙叶 Lè shā yè 2. Thì là (thìa là) 莳萝 Shí luó 3. Rau mùi 香菜 xiāng cài ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Ăn rau răm có làm yếu sinh lý?
Dec 28, 2565 BE — Rau răm là ... Ngoài ra, nó còn có tên gọi khác, theo tiếng Malaysia là Daun kesum hay Daun lak, theo tiếng Trung Quốc là Lặc sa diệp (叻沙叶)...
Tên miền: suckhoedoisong.vn Đọc thêm
Từ vựng rau củ quả tiếng Trung Thông Dụng
Sep 10, 2566 BE — Rau răm, 叻沙叶, lè shā yè. Dưa muối, 咸菜, xiáncài. Giá đỗ, 芽菜, 豆芽 ... Có bao giờ bạn đi chợ mua các loại củ và tự hỏi tỏi tiếng Trung là gì?
Tên miền: khoahoctiengtrung.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






