healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ vựng tiếng trung chủ đề các loại củ (phần 2)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI CỦ (PHẦN 2) #vankietchinese #tuvungtiengtrung.
Tên miền: facebook.com
Link: https://www.facebook.com/groups/197464817980026/posts/1445198086540020/
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Củ đậu tiếng trung là gì
Từ vựng tiếng Trung về tên các loại RAU, CỦ, HẠT
芜菁, wújīng, củ su hào ; 娃娃菜, wáwácài, cải thảo ; 扁豆, biǎndòu, đậu trạch ; 苋菜, xiàncài, rau dền ; 蕃薯叶, fānshǔyè, rau lang ...
Tên miền: tiengtrungonline.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây
Củ đậu. 西瓜. Xīguā, Dưa hấu. 橙子. Chéngzi, Quả cam. 香蕉. Xiāngjiāo, Quả chuối. 桃子 ... Trên đây là các từ vựng tiếng Trung về hoa quả. Hi vọng bài viết này ...
Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm
từ vựng tiếng trung chủ đề các loại củ (phần 2)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI CỦ (PHẦN 2) #vankietchinese #tuvungtiengtrung.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây
... Củ đậu : 豆薯 /dòu shǔ/. Củ lạc / đậu phộng : 花生 /huāshēng/. Củ mã thầy, củ năng : 荸荠 /bíjì/. >>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về các loại rau củ quả. Các ...
Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG TRUNG
đậu đũa. 黄豆, huángdòu, đậu tương,đậu nành. 紅豆, hóngdòu, đậu đỏ. 黑豆, hēidòu, đậu đen. 花生, huāshēng, đậu phộng,lạc. 绿豆, lǜdòu, đậu xanh. 豌豆/ 荷蘭豆 ...
Tên miền: nhanhoajsc.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung về tên các loại trái cây và mẫu hội thoại
3 Jun 2024 — quả dâu tây. 45, 哈密瓜, hāmìguā, quả dưa gang. 46, 豆薯, dòu shǔ, củ đậu. 47 ... Trên đây là từ vựng tiếng Trung về chủ đề các loại trái cây.
Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm
39 loại rau củ thường gặp trong tiếng Trung
I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại rau củ ; 12. 芸豆. yúndòu. Đậu cove ; 13. 苦瓜. kǔguā. Mướp đắng.
Tên miền: gioitiengtrung.vn Đọc thêm
Học tiếng trung theo chủ đề rau củ quả trong tiếng trung
29 Jun 2024 — Học tiếng trung theo chủ đề rau củ quả trong tiếng trung ; 46, Hẹ, 韭菜, jiǔcài ; 47, Khoai lang, 番薯, 甘薯, 红薯, fānshǔ, gānshǔ, hóngshǔ.
Tên miền: hoctiengtrunghengli.com Đọc thêm
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ RAU, CỦ. ========= ...
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ RAU, CỦ. ============= 法菜(fǎcài)rau mùi ... đậu trạch 苋菜(xiàncài)rau dền 蕃薯叶(fānshǔyè)rau lang 紫苏(zǐsū) ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






