healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Từ vựng về 'Mùi' trong tiếng Anh - Phân biệt từ Smell, Smelly ...

  • Trang chủ
  • Smell of là gì 
  • Từ vựng về 'Mùi' trong tiếng Anh - Phân biệt từ Smell, Smelly ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tên miền: tiktok.com

Link: https://www.tiktok.com/@sang.chloe/video/7346829628880784642

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Smell of là gì

Smell of something - Cụm động từ (Phrasal verbs)

Smell of something - Cụm động từ (Phrasal verbs)

Smell of something. / smɛl ɒv /. Có mùi của cái gì. Ex: Can you put your cigarette out? I don't want my room smelling of smoke.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Smell - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Smell - Từ điển Anh - Việt

Có mùi, toả mùi như thế nào đó. these flowers smell sweet: những hoa này có mùi thơm dịu: to smell of garlic: có mùi tỏi: this milk smells sour: sữa này có ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Smell là gì? Tìm hiểu về ý nghĩa và cách sử dụng

Smell là gì? Tìm hiểu về ý nghĩa và cách sử dụng

a. Smell of là gì? Smell of là “mùi của cái gì đó”. Nó được dùng để diễn tả một loại mùi cụ thể mà một vật hoặc một người phát ra. Ví dụ: • The smell of garlic ...

Tên miền: ila.edu.vn Đọc thêm

SMELL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SMELL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

smell verb (CHARACTERISTIC)​​ to have a particular quality that others can notice with their noses: My hands smell of onions. That cake smells good. There's ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Cấu Trúc và Cách Dùng từ Smell trong câu Tiếng Anh

Cấu Trúc và Cách Dùng từ Smell trong câu Tiếng Anh

Về mặt định nghĩa, smell (động từ) mang nghĩa là có khả năng nhận thấy hoặc phát hiện ra một chất nào đó có mặt bằng cách sử dụng mũi của bạn; còn smell (danh ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ smell, từ smell là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ smell, từ smell là gì? (từ điển Anh-Việt)

động từ. ngửi, ngửi thấy, thấy mùi. I am sure I smell gas · danh từ. khứu giác · sự ngửi, sự hít. to have a smell at something · mùi. the smell of roses · mùi thối, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cách dùng smell - Học tiếng Anh online

Cách dùng smell - Học tiếng Anh online

Hình thức trong tiếng Anh-Mỹ là có quy tắc. Smell có thể dùng như 'động từ nối', có tính từ hoặc danh từ theo sau để chỉ mùi của vật nào đó.

Tên miền: hoc.tienganh123.com Đọc thêm

Smell là gì? | Từ điển Anh - Việt

Smell là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "smell" trong tiếng Anh có nghĩa là khứu giác hoặc mùi hương mà một vật phát ra. Từ này có thể được sử dụng như một danh từ để chỉ mùi (ví dụ: "the smell of ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

smell

smell

... gì đó. to have a smell at something — ngửi cái gì đó: to have a smell of something — ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó. Liên từ. smell /smɛl/. Có mùi, toả mùi, bốc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ vựng về 'Mùi' trong tiếng Anh - Phân biệt từ Smell, Smelly ...

Từ vựng về 'Mùi' trong tiếng Anh - Phân biệt từ Smell, Smelly ...

Tên miền: tiktok.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Azithromycin Cho Trẻ Em
  • Mun Trung Ca
  • Thuốc đau Mắt Mỡ
  • Hạt Muồng Muồng
  • Viêm Thân Sống đĩa đệm
  • Thuốc Seretide 25 125
  • Eumovate Cream Giá
  • Dầu Gội Nizoral Thái Lan
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.