Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

ADAPT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ADAPT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ADAPT ý nghĩa, định nghĩa, ADAPT là gì: 1. to change, or to change something, to suit different conditions or uses: 2. to change your…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

6 days ago — Bản dịch của dense ... 濃的, 濃的,濃密的, 濃厚的… ... 浓的, 浓的,浓密的, 浓重的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DENSE ý nghĩa, định nghĩa, DENSE là gì: 1. having parts that are close together so that it is difficult to go or see through: 2. (of a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MORE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MORE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MORE ý nghĩa, định nghĩa, MORE là gì: 1. a larger or extra number or amount: 2. used to form the comparative of many adjectives and…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WATERPROOF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WATERPROOF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WATERPROOF ý nghĩa, định nghĩa, WATERPROOF là gì: 1. not allowing water to go through: 2. to put a special substance on the surface of something…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INTENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INTENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — INTENSE ý nghĩa, định nghĩa, INTENSE là gì: 1. extreme and forceful or (of a feeling) very strong: 2. Intense people are very serious, and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ASSORTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ASSORTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của assorted là gì? Xem định nghĩa của assorted trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. assistance · assistant · associate · association. assorted.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ASSORTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ASSORTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ASSORTED ý nghĩa, định nghĩa, ASSORTED là gì: 1. consisting of various types mixed together: 2. consisting of various types mixed together: 3…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ODOUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ODOUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ODOUR ý nghĩa, định nghĩa, ODOUR là gì: 1. a smell, often one that is unpleasant: 2. a particular quality that can be noticed: 3. UK…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ODOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ODOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — ODOR ý nghĩa, định nghĩa, ODOR là gì: 1. US spelling of odour UK formal 2. a smell, often one that is unpleasant: 3. a particular…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SHAMPOO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SHAMPOO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SHAMPOO ý nghĩa, định nghĩa, SHAMPOO là gì: 1. a liquid used for washing hair, or for washing particular objects or materials: 2. an act of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — GROW ý nghĩa, định nghĩa, GROW là gì: 1. to increase in size or amount, or to become more advanced or developed: 2. If your hair or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

KITTEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KITTEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KITTEN ý nghĩa, định nghĩa, KITTEN là gì: 1. a very young cat 2. a very young cat 3. a young cat: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

QUICK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUICK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUICK ý nghĩa, định nghĩa, QUICK là gì: 1. happening or done with great speed, or lasting only a short time: 2. doing something fast: 3…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FRACTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRACTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — FRACTION ý nghĩa, định nghĩa, FRACTION là gì: 1. a number that results from dividing one whole number by another: 2. a small part of ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VOMIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

VOMIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

vomit. noun. ○. food etc ejected from the stomach. sự nôn, mửa. a pool of vomit ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VOMIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VOMIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — VOMIT ý nghĩa, định nghĩa, VOMIT là gì: 1. to empty the contents of the stomach through the mouth: 2. the contents of your stomach that…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HYPHEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYPHEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYPHEN ý nghĩa, định nghĩa, HYPHEN là gì: 1. the symbol -, used to join two words together, or to show that a word has been divided into two…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TAR ý nghĩa, định nghĩa, TAR là gì: 1. a black substance, sticky when hot, used especially for making roads 2. one of the poisonous…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ACTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ACTIVE ý nghĩa, định nghĩa, ACTIVE là gì: 1. busy with a particular activity: 2. involved in a particular activity: 3. An active volcano is…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RELIANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — RELIANT ý nghĩa, định nghĩa, RELIANT là gì: 1. needing a particular thing or person in order to continue, to work correctly, or to succeed: ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RELIANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIANCE ý nghĩa, định nghĩa, RELIANCE là gì: 1. the state of depending on or trusting in something or someone: 2. the state of depending on or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PRESCRIPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PRESCRIPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của prescription ... 藥物, 處方,藥方, 處方上開的藥… ... 药物, 处方,药方, 处方上开的药… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của prescription trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của prescription trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

PRESCRIPTION ý nghĩa, định nghĩa, PRESCRIPTION là gì: 1. a piece of paper or an electronic document on which a doctor writes the details of the medicine…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TUNNEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

TUNNEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

tunnel, een tunnel graven… Xem thêm. நிலத்தின் கீழ் ... Phát âm của tunnel là gì? Xem định nghĩa của tunnel trong từ điển tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TUNNEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUNNEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUNNEL ý nghĩa, định nghĩa, TUNNEL là gì: 1. a long passage under or through the ground, especially one made by people: 2. the long passage…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ESOPHAGEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

ESOPHAGEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

ESOPHAGEAL ý nghĩa, định nghĩa, ESOPHAGEAL là gì: 1. US spelling of oesophageal 2. relating to the esophagus (= the tube that takes food from the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MUSCLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MUSCLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MUSCLE ý nghĩa, định nghĩa, MUSCLE là gì: 1. one of many tissues in the body that can tighten and relax to produce movement: 2. to injure a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

jelly | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

jelly | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — jelly ý nghĩa, định nghĩa, jelly là gì: 1. a sweet, soft food made by cooking fruit with sugar to preserve it. It is smooth, without any…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MUA | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...

MUA | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...

MUA - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho MUA: abbreviation for make-up artist: someone who is skilled at putting make-up on people, used mainly…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của MUA trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của MUA trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

MUA ý nghĩa, định nghĩa, MUA là gì: 1. abbreviation for make-up artist: someone who is skilled at putting make-up on people, used…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STOCKING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STOCKING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

one of a pair of tight-fitting coverings for the feet and legs made of thin material and often worn under skirts and dresses: nylon/silk stockings. a large ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của imprint là gì? Xem định nghĩa của imprint trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. impress · impression · Impressionism · impressionist. imprint. imprison.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMPRINT ý nghĩa, định nghĩa, IMPRINT là gì: 1. to mark a surface by pressing something hard into it 2. to fix an event or experience so firmly…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GOOD NIGHT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GOOD NIGHT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GOOD NIGHT ý nghĩa, định nghĩa, GOOD NIGHT là gì: 1. said when people leave each other in the evening or before going to bed or to sleep: 2. said…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BREATHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATHE ý nghĩa, định nghĩa, BREATHE là gì: 1. to move air or something else into and out of the lungs: 2. to say something very quietly: 3…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BREATH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATH ý nghĩa, định nghĩa, BREATH là gì: 1. the air that goes into and out of your lungs: 2. to pause or rest for a short time until you…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BILLION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BILLION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — BILLION ý nghĩa, định nghĩa, BILLION là gì: 1. the number 1000000000: 2. 1000000000000 3. a very large number: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của rash là gì? Xem định nghĩa của rash trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. raring · rarity · rascal · rascally. rash. rasher · rashly · rashness.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RASH ý nghĩa, định nghĩa, RASH là gì: 1. a lot of small red spots on the skin: 2. a large number of unpleasant events of the same type…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của stamen là gì? Xem định nghĩa của stamen trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. stalker · stall · stallion · stalls. stamen. stamina · stammer.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAMEN ý nghĩa, định nghĩa, STAMEN là gì: 1. the male part of a flower, consisting of a thin stem that holds an anther 2. the male part of a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BLEMISH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEMISH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEMISH ý nghĩa, định nghĩa, BLEMISH là gì: 1. a mark on something that spoils its appearance: 2. a fault in a person's character: 3. to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MOLECULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MOLECULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

the group of atoms that is the smallest unit into which a substance can be divided without losing its basic nature or identity.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MOLECULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOLECULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOLECULE ý nghĩa, định nghĩa, MOLECULE là gì: 1. the simplest unit of a chemical substance, usually a group of two or more atoms 2. the simplest…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STERLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STERLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STERLING ý nghĩa, định nghĩa, STERLING là gì: 1. British money: 2. (of precious metal, especially silver) of a particular standard of purity…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PILL ý nghĩa, định nghĩa, PILL là gì: 1. a small solid piece of medicine that a person swallows without chewing (= crushing with the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của camel là gì? Xem định nghĩa của camel trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. calve · calypso · calyx · camcorder. camel. camellia · cameo · camera.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — CAMEL ý nghĩa, định nghĩa, CAMEL là gì: 1. a large animal with a long neck, that lives in the desert and has one or two humps (= large…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HAPPY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HAPPY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

happy ; feeling · hạnh phúc · I feel happy today. ; willing. vui lòng. I'd be happy to help you. ; lucky. may mắn. By a happy chance I have the key with me.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm