Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

TABLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TABLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TABLET ý nghĩa, định nghĩa, TABLET là gì: 1. a small, solid piece of medicine: 2. a thin, flat, often square piece of hard material such as…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SINGULAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SINGULAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — SINGULAR ý nghĩa, định nghĩa, SINGULAR là gì: 1. of or relating to the form of a word used when talking or writing about one thing: 2. of an ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EXPECTANCY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPECTANCY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPECTANCY ý nghĩa, định nghĩa, EXPECTANCY là gì: 1. the feeling that something exciting or pleasant is going to happen: 2. the feeling that…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LOG ON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LOG ON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LOG ON ý nghĩa, định nghĩa, LOG ON là gì: 1. to start using a computer system or program by giving a password (= a secret word by which the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COOL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COOL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — COOL ý nghĩa, định nghĩa, COOL là gì: 1. slightly cold: 2. slightly cold in a pleasant way: 3. used to describe a temperature that is…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

(of clothes) to fit someone in a particular way: sit on That coat sits very well on you. SMART Vocabulary: các ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE ý nghĩa, định nghĩa, EYE là gì: 1. one of the two organs in your face that are used for seeing: 2. a dark spot on a potato or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CELERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CELERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CELERY ý nghĩa, định nghĩa, CELERY là gì: 1. a vegetable with long, thin, whitish or pale green stems that can be eaten uncooked or cooked…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CELERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CELERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

cần tây. a stick of celery. (Bản dịch của celery từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví dụ của celery. celery. We are now ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HYDRATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYDRATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYDRATE ý nghĩa, định nghĩa, HYDRATE là gì: 1. to make your body absorb water or other liquid: 2. a chemical that contains water 3. to make…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PONY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PONY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — PONY ý nghĩa, định nghĩa, PONY là gì: 1. a small type of horse: 2. a ponytail 3. a small type of horse: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COURGETTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

COURGETTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

bí xanh. Slice the courgettes and fry them in a little olive oil. (Bản dịch của courgette từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DROP-IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DROP-IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — to come for a visit, esp. without having received an invitation for a specific time: Drop in whenever you're in the neighborhood.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CINNAMON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CINNAMON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — CINNAMON ý nghĩa, định nghĩa, CINNAMON là gì: 1. the bark (= hard ... quế… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. trong tiếng Nhật. trong ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CINNAMON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CINNAMON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

quế. ground cinnamon. (Bản dịch của cinnamon từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAR ý nghĩa, định nghĩa, STAR là gì: 1. a very large ball of burning gas in space that is usually seen from the earth as a point of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SUPPORTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUPPORTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUPPORTER ý nghĩa, định nghĩa, SUPPORTER là gì: 1. someone who supports a particular idea, group, or person: 2. someone who wants a particular…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của special – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của special – Từ điển tiếng Anh–Việt

6 days ago — Các danh sách từ của tôi. Thêm special vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới. Thêm. Đi đến các danh sách từ của bạn.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SPECIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPECIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — SPECIAL ý nghĩa, định nghĩa, SPECIAL là gì: 1. not ordinary or usual: 2. especially great or important, or having a quality that most ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BICEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BICEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BICEP ý nghĩa, định nghĩa, BICEP là gì: 1. another word for biceps: the large muscle at the front of the upper arm: 2. another word for…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a tool with a (long) handle and a metal blade for cutting down trees and cutting wood etc into pieces. cái rìu. He used an axe/ax to chop up the firewood.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AXE ý nghĩa, định nghĩa, AXE là gì: 1. a tool that has a heavy iron or steel blade at the end of a long wooden handle, used for cutting…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FORT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FORT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của fort là gì? Xem định nghĩa của fort trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. fornicate.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FORT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của fort trong tiếng Anh ... a military building designed to be defended from attack, consisting of an area surrounded by a strong wall, in which soldiers ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

OINTMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OINTMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OINTMENT ý nghĩa, định nghĩa, OINTMENT là gì: 1. a thick substance, usually containing medicine, that is put on the skin where it is sore or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của rom com trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của rom com trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

ROM COM ý nghĩa, định nghĩa, ROM COM là gì: 1. abbreviation for romantic comedy: a film or television programme about love that is intended to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PAEDIATRICIAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

PAEDIATRICIAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

PAEDIATRICIAN ý nghĩa, định nghĩa, PAEDIATRICIAN là gì: 1. a doctor who has special training in medical care for children 2. UK spelling of pediatrician.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEDIATRICIAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEDIATRICIAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEDIATRICIAN ý nghĩa, định nghĩa, PEDIATRICIAN là gì: 1. US spelling of paediatrician 2. a doctor who has special training in medical care for children…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ULCER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ULCER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ULCER ý nghĩa, định nghĩa, ULCER là gì: 1. a break in the skin, or on the surface of an organ inside the body, that does not heal…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SOOTHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — SOOTHE ý nghĩa, định nghĩa, SOOTHE là gì: 1. to make someone feel calm or less worried: 2. to make a part of the body less painful: 3. to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SOOTHING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHING ý nghĩa, định nghĩa, SOOTHING là gì: 1. making you feel calm: 2. making something less painful: 3. making you feel calm: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CAPS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAPS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAPS ý nghĩa, định nghĩa, CAPS là gì: 1. short for capital letters (= letters of the alphabet in the form and larger size used at the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — a hat given to someone who plays for their national team in a particular sport, or a player who receives this: Davis has 17 Scottish caps (= has ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PREGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PREGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PREGNANT ý nghĩa, định nghĩa, PREGNANT là gì: 1. (of a woman and some female animals) having a baby or babies developing inside the womb: 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NITE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

NITE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm của NITE. Cách phát âm NITE trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University Press. ... Định nghĩa của nite là gì? Tìm kiếm. Nissen hut · nisus · nit.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NITE ý nghĩa, định nghĩa, NITE là gì: 1. not standard for night. This word is sometimes used in advertisements. 2. not standard for…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của fist là gì? Xem định nghĩa của fist trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. fishmonger · fishy · fission · fissure. fist. fit · fit in · fit like a glove.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FIST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

fist | Từ điển Anh Mỹ​​ a hand with the fingers turned in tightly and the thumb held against them: She clenched her fist.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MISCARRIAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MISCARRIAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MISCARRIAGE ý nghĩa, định nghĩa, MISCARRIAGE là gì: 1. an early, unintentional end to a pregnancy: 2. an early, unintentional end to a pregnancy: 3…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SINE ý nghĩa, định nghĩa, SINE là gì: 1. (in a triangle that has one angle of 90°) the ratio of the length of the side opposite an angle…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HETEROSEXUAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HETEROSEXUAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HETEROSEXUAL ý nghĩa, định nghĩa, HETEROSEXUAL là gì: 1. sexually or romantically attracted to men if you are a woman, and women if you are a man: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HETERO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HETERO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HETERO ý nghĩa, định nghĩa, HETERO là gì: 1. informal for heterosexual formal: sexually or romantically attracted to men if you are a woman…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DROP ý nghĩa, định nghĩa, DROP là gì: 1. to fall or to allow something to fall: 2. to die suddenly and unexpectedly: 3. to write…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GRANULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GRANULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GRANULE ý nghĩa, định nghĩa, GRANULE là gì: 1. a small piece like a grain of something: 2. a small piece like a grain of something: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIP ý nghĩa, định nghĩa, LIP là gì: 1. one of the two soft parts that form the upper and lower edges of the mouth: 2. a part of an…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FLOSS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FLOSS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FLOSS ý nghĩa, định nghĩa, FLOSS là gì: 1. → dental floss 2. a mass of soft, smooth threads especially produced by particular insects and…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GRASSHOPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

GRASSHOPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

6 days ago — GRASSHOPPER ý nghĩa, định nghĩa, GRASSHOPPER là gì: 1. a large insect with long back legs that can jump very high and makes a sharp, ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của standardized trong tiếng Anh

Ý nghĩa của standardized trong tiếng Anh

6 days ago — to make things of the same type all have the same basic features: We standardize parts such as rear-view mirrors, so that one type will fit any ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STANDARDIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STANDARDIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — STANDARDIZE ý nghĩa, định nghĩa, STANDARDIZE là gì: 1. to make things of the same type all have the same basic features: 2. to make things ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AORTA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AORTA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AORTA ý nghĩa, định nghĩa, AORTA là gì: 1. the main artery (= a thick tube carrying blood from the heart) that takes blood to the other…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm