Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Hector - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hector - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp · Kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ · Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rẻ quạt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rẻ quạt - Từ điển Việt

Danh từ. hình các nan quạt xoè rộng ra. hình rẻ quạt: ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt. Danh từ. cây cùng họ với chuối, lá mọc thành hai dãy toả ra thành ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Volume - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Volume - Từ điển Anh - Việt

(viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau) · (viết tắt) vol dung tích; thể tích · Khối, khối lượng; số rất nhiều, số ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thần lực - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thần lực - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thần lực - Từ điển Việt - Việt: (Ít dùng) sức mạnh thần kì.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nách - Từ điển Việt

mặt dưới chỗ cánh tay nối với ngực , cạnh, góc, chỗ sát liền bên , (Khẩu ngữ) cắp ở nách để mang theo ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hộ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hộ - Từ điển Việt

đơn vị để quản lí dân số, gồm những người cùng ăn ở chung với nhau. hai hộ ở cạnh nhau: xã có gần một nghìn hộ: hộ độc thân ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Make a bid (to...) - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Make a bid (to...) - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Make a bid (to...) - Từ điển Anh - Việt: bỏ thầu, ra giá,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bid - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá) · Sự bỏ thầu · Hồ sơ dự thầu · (thông tục) sự mời · Sự xướng bài (bài brit) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Típ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Típ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ, Ít dùng) loại, hạng người có đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường). ông thuộc típ người bảo thủ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tuýp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tuýp - Từ điển Việt

Danh từ. (Khẩu ngữ) ống nhỏ, dài, thường bằng kim loại. tuýp thuốc mỡ: tuýp kem đánh răng: đèn tuýp. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tu%C3%BDp ». tác ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Currant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Currant - Từ điển Anh - Việt

'''´kʌrənt'''/, Nho Hy-lạp, Quả lý chua; cây lý chua, nho Hy lạp, quả lý chua, quả phúc bồn,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ DMD - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ DMD - Từ điển Viết tắt

DMD. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Digital Micromirror Device; DIAMOND - also dImNd and D; Doctor of Medical Dentistry; Differential Mode Delay; Directory ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gian dâm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gian dâm - Từ điển Việt

Động từ. có quan hệ nam nữ về xác thịt bất chính với một người khác. tội gian dâm: Đồng nghĩa: tà dâm, thông dâm, tư thông. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Factor - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Factor - Từ điển Anh - Việt

nhân tử, nhân tố, thừa số, hệ số. factor of a polynomial: nhân tử của một đa thức: factor of a term: thừa số của một số: accumulation factor: nhân tủ tích ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mouth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mouth - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều mouths · Miệng ăn · Cửa (hang, sông, lò...) · Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ái - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ái - Từ điển Việt

tiếng thốt lên khi bị đau đột ngột. ái! đau quá. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C3%81i ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mạn đàm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mạn đàm - Từ điển Việt

Mạn đàm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Trang trọng, hoặc kc) trao đổi ý kiến xung quanh một vấn đề nào đó dưới hình thức nói chuyện thân mật ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Firm - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Firm - Từ điển Anh - Việt

nắm chắc cái gì. Phó từ. Vững, vững vàng. to stand firm: đứng vững: to hold firm to one's beliefs: giữ vững niềm tin. Ngoại động từ. Làm cho vững vàng, làm cho ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Firming - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Firming - Từ điển Anh - Việt

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/. Kinh tế. sự chặt. sự cứng. sự rắn chắc. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Firming ». Từ điển: Kinh tế ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bách bộ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bách bộ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bách bộ - Từ điển Việt - Việt: đi dạo từng bước thong thả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sĩ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sĩ - Từ điển Việt

(Từ cũ) người trí thức thời phong kiến (nói khái quát) · tên gọi quân cờ hay quân bài đứng hàng thứ hai, sau tướng, trong cờ tướng hay bài tam cúc, bài tứ sắc.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bọ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bọ - Từ điển Việt

(Phương ngữ) cha (chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Trung). Danh từ. sâu bọ đã trưởng thành. con dòi. mắm để lâu ngày có bọ: Đồng nghĩa: hua.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thrush - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Thrush - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (động vật học) chim hoét · (y học) bệnh tưa miệng (ở trẻ em mới sinh); bệnh nấm Candida (ở âm đạo của phụ nữ) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vegetable - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vegetable - Từ điển Anh - Việt

Rau (cây dùng để ăn (như) thức ăn; khoai tây, đậu, hành...) · (nghĩa bóng) người mất trí; người sống một cuộc đời tẻ nhạt đơn điệu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Connective - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Connective - Từ điển Anh - Việt

(ngôn ngữ học) nối; liên hợp. connective word: từ nối: connective morpheme: hình vị, liên hợp: connective conjunction: liên từ liên hợp ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Củ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Củ - Từ điển Việt

Củ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất. củ cà ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cũ - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Cũ - Từ điển Việt - Việt

Cũ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. đã được đem dùng và không còn nguyên, còn mới như trước nữa. sách cũ: xe cũ nhưng còn tốt: ma cũ bắt nạt ma ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Encephalopathy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Encephalopathy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Encephalopathy - Từ điển Anh - Việt: /'''en¸sefə´lɔpəθi'''/, (y học) bệnh não, bệnh não,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Warm - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Warm - Từ điển Anh - Việt

Làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm · (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức · (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...) · Đánh, quất, vụt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Warmer - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Warmer - Từ điển Anh - Việt

(nhất là trong từ ghép) lồng ấp; cái làm nóng lên. a foot-warmer: cái sưởi/ủ chân. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Warmer ». Từ điển: Thông dụng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dace - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dace - Từ điển Anh - Việt

Dace. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /deis/. Thông dụng. Danh từ. (động vật học) cá đác (họ cá chép). hình thái từ. V-ing: dancing. Chuyên ngành. Kinh tế ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lady - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lady - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Vợ, phu nhân · Nữ, đàn bà · Người yêu · Bà chủ; người đàn bà nắm quyền bính trong tay · Cô nương, tiểu thư.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bàn ra tán vào - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bàn ra tán vào - Từ điển Việt

Động từ. bàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau. "Thôi các ông không phải bàn ra tán vào! Nói lắm chỉ nát chuyện!" (VTrPhụng; 4). Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bàn ra - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bàn ra - Từ điển Việt

Bàn ra. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. bàn với ý không tán thành. thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra: "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bình thân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bình thân - Từ điển Việt

Bình thân. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước). Lấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thoracic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Thoracic - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (giải phẫu), (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhẵn thín - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhẵn thín - Từ điển Việt

Tính từ. (Khẩu ngữ) nhẵn đến mức như trơn bóng, không có chút gợn nào. hòn sỏi nhẵn thín: đầu cạo nhẵn thín: Đồng nghĩa: nhẵn lì. Lấy từ « http://tratu.soha ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhẵn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhẵn - Từ điển Việt

Tính từ · có bề mặt rất trơn, không thô ráp, không gồ ghề · (Khẩu ngữ) hoàn toàn chẳng còn gì.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mun - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mun - Từ điển Việt

Mun. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. cây lấy gỗ cùng họ với ... Tính từ. có màu như màu gỗ mun. mèo mun: tóc mun: Đồng nghĩa: đen. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ PDD - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ PDD - Từ điển Viết tắt

Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. · Prospective decision date · Project Design Document · Physical Device Driver · Pervasive Developmental Disorder - also ppd ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giảm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giảm - Từ điển Việt

trở nên hoặc làm cho trở nên ít đi về số lượng, mức độ. giảm giá: giảm tốc độ: xoá đói giảm nghèo: giảm nhuệ khí: Trái nghĩa: tăng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gia giảm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gia giảm - Từ điển Việt

thêm vào hoặc bớt đi một ít cho vừa, cho phù hợp (nói khái quát)

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cranial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cranial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cranial - Từ điển Anh - Việt: /''''kreiniəl'''/, (giải phẫu) (thuộc) sọ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đao - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đao - Từ điển Việt

Danh từ · dao to, mũi thường cong lên, dùng làm binh khí thời xưa. · phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đen nhánh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đen nhánh - Từ điển Việt

Tính từ. đen và bóng đến mức có thể phản chiếu được ánh sáng. hàm răng đen nhánh: Đồng nghĩa: đen lánh. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90en_nh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Matting - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Matting - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Mặt xỉn · Chiếu thảm · Nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hàm ơn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hàm ơn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hàm ơn - Từ điển Việt - Việt: chịu mang ơn. ... Động từ. chịu mang ơn. chúng tôi hàm ơn anh: Đồng nghĩa: biết ơn, hàm ân. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phu - Từ điển Việt

(Từ cũ) người lao động bị bắt đi làm lao dịch thời phong kiến, thực dân. phu làm đường: đi phu. người lao động chuyên làm những việc nặng nhọc như khuân vác ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tá - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tá - Từ điển Việt

(Từ cũ, Văn chương) từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi (vừa có nghĩa nghi vấn, vừa có nghĩa cảm thán, nay ít dùng). "Trông tin nhạn biết là đâu tá?, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm