Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Thanh cao - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thanh cao - Từ điển Việt

Thanh cao. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. trong sạch và cao thượng. tâm hồn thanh cao: "Đêm đêm lại hỏi trời già, Thân này ô trọc hay là thanh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trộm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trộm - Từ điển Việt

lấy của người một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người. lấy trộm tiền: hái trộm quả: nhà bị mất trộm: Đồng nghĩa: cắp, trộm cắp ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mon men - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mon men - Từ điển Việt

Động từ. tiến lại, nhích gần lại từng quãng ngắn một cách dè dặt, thận trọng. mon men lại gần: mon men dò hỏi: Đồng nghĩa: lân la. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chọc quê - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chọc quê - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) trêu chọc cho là quê mùa, làm cho ngượng, cho xấu hổ. đừng chọc quê nó nữa!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cam thảo - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Cam thảo - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Cam thảo - Từ điển Việt - Anh: Danh từ, licorice, licorice, liquorice,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Anhydrous - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Anhydrous - Từ điển Anh - Việt

'''æn´haidrəs'''/, (hoá học) khan, không nước, không ngậm nước, khan, khô, không có nước,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hói - Từ điển Việt

nhánh sông con, nhỏ, hẹp, được đào hoặc do tự nhiên hình thành để dẫn nước, tiêu nước. đào hói dẫn nước vào ruộng. hõm đất hình thành do nước biển xoáy mạnh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Beauty - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Beauty - Từ điển Anh - Việt

Danh từ. Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc. Cái đẹp, cái hay. the beauty of the story: cái hay của câu chuyện. Người đẹp, vật đẹp. look at this rose, isn't it a beauty!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Coal tar - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Coal tar - Từ điển Anh - Việt

Coal tar ; Hóa học & vật liệu. guđron than đá ; Xây dựng. guđrôn than đá ; Y học. hắc ín than đá.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Log - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Log - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Chặt (đốn) thành từng khúc · (hàng hải) ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm) · (hàng hải) ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ AVP - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ AVP - Từ điển Viết tắt

AVP. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Avionics Panel; Assistant Vice President; Action of vasopressin; Actinomycin d, vincristine, platinol; Adriamycin ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ No smoking - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ No smoking - Từ điển Anh - Việt

No smoking. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Thành Ngữ. no smoking: không được hút thuốc! Xem thêm no. Kinh tế. cấm hút thuốc. Lấy từ « http:// ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ U hoài - Từ điển Việt

Nghĩa của từ U hoài - Từ điển Việt

U hoài. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. buồn nhớ âm thầm, dai dẳng. tâm trạng u hoài: nỗi u hoài. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/U_ho%C3 ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Seminal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Seminal - Từ điển Anh - Việt

'''´seminəl'''/, (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản, Ảnh hưởng mạnh đến những phát triển về sau, Như semen, thuộc tinh dịch,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Perforation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Perforation - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự đục thủng, sự xuyên qua · Lỗ răng cưa, lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ A flash in the pan - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ A flash in the pan - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ A flash in the pan - Từ điển Anh - Việt ... Thành Ngữ. a flash in the pan: chuyện đầu voi đuôi chuột. Xem thêm flash. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bón - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bón - Từ điển Việt

đút cho ăn từng tí một , bỏ thêm chất để làm tăng thành phần dinh dưỡng hoặc để cải tạo đất, giúp cây cối sinh trưởng tốt , (Phương ngữ) táo ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soap - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soap - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Xà phòng · (thông tục) loạt phim (kịch) nhiều kỳ trên truyền hình, truyền thanh ủy mị, sướt mướt (như) soap-opera ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kiều diễm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kiều diễm - Từ điển Việt

(người phụ nữ) có vẻ đẹp lộng lẫy, khiến người ta phải trầm trồ, thán phục. vẻ đẹp kiều diễm: nhan sắc kiều diễm: Đồng nghĩa: diễm kiều, diễm lệ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dizzy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dizzy - Từ điển Anh - Việt

Dizzy. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´dizi/. Thông dụng. Tính từ. Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt. Cao ngất ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hổn hển - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hổn hển - Từ điển Việt

có nhịp thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập mạnh và gấp. giọng hổn hển, gấp gáp: thở hổn hển: Đồng nghĩa: hào hển.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Brain - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Brain - Từ điển Anh - Việt

Óc, não · Đầu óc, trí óc · ( số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh · (từ lóng) máy tính điện tử ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trinh bạch - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trinh bạch - Từ điển Việt

Trinh bạch. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. trong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa. cuộc đời trinh bạch: "Thân lươn bao quản lấm đầu, Chút ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hề hấn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hề hấn - Từ điển Việt

Hề hấn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. hề (nói khái quát). bị tai nạn nhưng người không hề hấn gì. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1 ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gây hấn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gây hấn - Từ điển Việt

Động từ. gây xung đột đổ máu nhằm làm nổ ra chiến tranh. hành động gây hấn: Đồng nghĩa: khai hấn, khiêu hấn, khởi hấn. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ngậm bồ hòn làm ngọt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngậm bồ hòn làm ngọt - Từ điển Việt

phải nhẫn nhục chịu đựng điều cay đắng (tựa như phải ngậm bồ hòn), mà bề ngoài vẫn phải tỏ ra vui vẻ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Độc chiếm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Độc chiếm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Độc chiếm - Từ điển Việt - Việt: chiếm lấy, giành lấy riêng một mình.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cerebral - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cerebral - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cerebral - Từ điển Anh - Việt: /'''səˈribrəl, ˈsɛrə-'''/, Thuộc về não, thuộc não, adjective,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Medicine - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Medicine - Từ điển Anh - Việt

Y học, y khoa · Thuốc · Khoa nội · Bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ban - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ban - Từ điển Việt

khoảng thời gian tương đối ngắn không xác định rõ, thường là một phần nào đó của ngày. đi từ ban sáng: "Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tay - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tay - Từ điển Việt

bộ phận của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm · chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản · biểu tượng cho ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pure water - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pure water - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pure water - Từ điển Anh - Việt: nước sạch, nước tinh khiết, nước trong sạch,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sense - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sense - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Purification - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Purification - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế · Sự rửa tội · (tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ But - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ But - Từ điển Anh - Việt

But. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /bʌt/. Thông dụng. Liên từ. Nhưng ... Phó từ. Chỉ, chỉ là, chỉ mới. he is but a child: nó chỉ là một đứa trẻ con: she ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nồng nực - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nồng nực - Từ điển Việt

Nồng nực. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. nóng bức và ngột ngạt. trời oi ả, nồng nực. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BB%93ng_n ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Candle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Candle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Candle - Từ điển Anh - Việt: /''''kændl'''/, Cây nến, nến, soi (trứng), noun ... Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X. ;

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đơn độc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đơn độc - Từ điển Việt

Đơn độc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. chỉ riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại. sống đơn độc một mình: Đồng nghĩa: cô độc, lẻ loi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Xung phong - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Xung phong - Từ điển Việt

Động từ · xông thẳng vào đánh (trong chiến đấu) · tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thou - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Thou - Từ điển Anh - Việt

Đại từ ; (Từ cổ, nghĩa cổ) mày, mi, ngươi, người. Who art thou? ; Xưng mày tao. Don't thou me ; (Tiếng lóng) một nghìn (một ngàn) hoặc hàng nghìn (hàng ngàn), đặc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Flatulence - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Flatulence - Từ điển Anh - Việt

Tính tự cao tự đại. Tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói). Chuyên ngành. Y học. chứng đầy hơi. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tranh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tranh - Từ điển Việt

Động từ · tìm cách giành lấy, làm thành của mình · tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Winter melon - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Winter melon - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Winter melon - Từ điển Anh - Việt: Quả bí đao.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ind - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ Ind - Từ điển Viết tắt

Ind. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Investigational new drug; Induction ... Indiana - also IN, I and Ind. Industrial - also Ind., I, indl, industl and ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Xả - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Xả - Từ điển Việt

xả thịt: chém xả cánh tay. Động từ. (Khẩu ngữ) làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua. xả quần áo: xả nước vào người.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dành - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dành - Từ điển Việt

Danh từ. xem dành dành. Động từ. giữ lại để sau này dùng. dành tiền mua xe máy: dành lại chút thức ăn cho bữa chiều. để riêng cho ai hoặc cho việc gì. lớp học ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thistle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Thistle - Từ điển Anh - Việt

(thực vật học) cây kế (một trong nhiều loại cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, (thường) có trên quốc huy của Xcốtlen) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bợp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bợp - Từ điển Việt

Động từ. đánh sướt qua bằng lòng bàn tay vào mặt hoặc vào đầu. bợp cho mấy phát: Đồng nghĩa: bớp. Danh từ. cái đánh vào mặt hoặc vào đầu bằng lòng bàn tay sướt ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm