Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ OBA - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ OBA - Từ điển Viết tắt

OBA. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. OBAC; Oxygen Breathing Apparatus; Object behavior analysis - also OBEM; Office Business Application; Open bank assistance ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mum - Từ điển Anh - Việt

Lặng yên, lặng thinh. to be mum: lặng thinh, không nói gì. Thán từ. Lặng yên, lặng thinh. Mum's the world. Lặng yên đừng nói. Nội động từ. Ra ý, ra hiệu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fisherman - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fisherman - Từ điển Anh - Việt

'''´fiʃəmən'''/, Người đánh cá, thuyền chài, Người câu cá, người bắt cá, Ngư phủ, ngư ông, dân chài, Thuyền đánh cá, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Frag - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Frag - Từ điển Anh - Việt

Cố tình giết bằng lựu đạn. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Frag ». Từ điển: Thông dụng. tác giả. Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dây - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dây - Từ điển Việt

Danh từ · vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v. · thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò · tập hợp gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vegetable - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vegetable - Từ điển Anh - Việt

Rau (cây dùng để ăn (như) thức ăn; khoai tây, đậu, hành...) · (nghĩa bóng) người mất trí; người sống một cuộc đời tẻ nhạt đơn điệu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Loạng quạng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Loạng quạng - Từ điển Việt

ở trạng thái không chủ động giữ được thế thăng bằng, do không xác định được hướng di chuyển. người mệt, bước đi loạng quạng: tay lái loạng quạng: Đồng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Loạng choạng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Loạng choạng - Từ điển Việt

Tính từ. ở trạng thái không vững, không giữ được thế thăng bằng, chỉ chực ngã. chân bước loạng choạng: chiếc xe loạng choạng, chực đổ: Đồng nghĩa: chệnh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lá mặt lá trái - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lá mặt lá trái - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lá mặt lá trái - Từ điển Việt - Việt: lật lọng, tráo trở, dễ trở mặt, không trung thực.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Làm mình làm mẩy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Làm mình làm mẩy - Từ điển Việt

tỏ thái độ giận dỗi với người thân để phản đối hoặc đòi kì được phải chiều theo ý mình. hơi một tí là làm mình làm mẩy.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mình mẩy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mình mẩy - Từ điển Việt

Mình mẩy. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Khẩu ngữ) thân thể. mình mẩy lấm láp. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%ACnh_m%E1%BA%A9y » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ ODU - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ ODU - Từ điển Viết tắt

ODU. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Output Display Unit; Old Dominion University; Optical density units - also OD; Octapole drive unit; Organizational ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Licorice - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Licorice - Từ điển Anh - Việt

cam thảo. Giải thích EN: A flavoring derived from these roots, widely used to flavor candy, soft drinks, medicine, cigarettes, and so on.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cordless - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cordless - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cordless - Từ điển Anh - Việt: /'''´kɔ:dlis'''/, không phích cắm, không dây,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Honey - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Honey - Từ điển Anh - Việt

Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác). no bees, no honey; no work, no money: tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: Flies are easier caught with honey ...Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Identical - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Identical - Từ điển Anh - Việt

... identical transformation: phép biến đổi đồng nhất: identical with: đồng nhất với: nature nature-identical: đồng nhất với tự nhiên. giống nhau. Các từ liên quan ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nói nhỏ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nói nhỏ - Từ điển Việt

Nói nhỏ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. nói riêng với nhau, chỉ đủ nghe, không để người khác nghe biết. nói nhỏ vào tai bạn: Đồng nghĩa: bảo nhỏ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Xuân xanh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Xuân xanh - Từ điển Việt

(Văn chương) tuổi trẻ, ví như mùa xuân tươi đẹp. "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tam thể - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tam thể - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tam thể - Từ điển Việt - Việt: ba màu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Liễu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Liễu - Từ điển Việt

Danh từ · cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ · (Từ cũ, Văn chương) cây liễu; dùng để ví người phụ nữ ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Withdrawal symptom - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Withdrawal symptom - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Withdrawal symptom - Từ điển Anh - Việt: triệu chứng cai thuốc.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dồi dào - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dồi dào - Từ điển Việt

Tính từ. rất nhiều, đến mức cần bao nhiêu cũng có đủ. sức khoẻ dồi dào: tiền bạc dồi dào. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%93i_d%C3%A0o ». tác ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Borne - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Borne - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Borne - Từ điển Anh - Việt: /'''bɔ:n'''/, adjective ... Từ đồng nghĩa. adjective. braved , carried , endured , narrow , produced , rode , tolerated , ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Khi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khi - Từ điển Việt

thời điểm nào đó không xác định gắn với một sự việc cụ thể. nó vừa đi khi nãy: làm như mọi khi: một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng): Đồng nghĩa: lúc.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhũn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhũn - Từ điển Việt

chịu nhịn, tỏ ra mềm mỏng trong cách đối xử. nhũn như con chi chi: yếu thế nên phải chịu nhũn. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%C5%A9n » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sing - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sing - Từ điển Anh - Việt

to sing up. hét to hơn. the sing of arrows overhead. tiếng tên bay vù vù trên đầu: (thông tục) sự hát đồng ca. hình thái từ. V-ing: singing; Past: sang; PP: ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pediatrics - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pediatrics - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Cách viết khác paediatrics. Như paediatrics; khoa nhi. Chuyên ngành. Y học. nhi khoa. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Pediatrics ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nặc nô - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nặc nô - Từ điển Việt

(Thông tục) người đàn bà đanh đá, lắm lời, thô bỉ (thường dùng làm tiếng chửi, tiếng mắng). con nặc nô!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Boost - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Boost - Từ điển Anh - Việt

tăng áp. boost control valve: van điều khiển tăng áp: boost pressure: áp lực tăng áp: boost pressure: áp suất tăng áp: boost pump: máy bơm tăng áp: throttle ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mùa Hè Xanh - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Mùa Hè Xanh - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Mùa Hè Xanh - Từ điển Việt - Anh: Green Summer Volunteer Federation, Green Summer Volunteer Campaign,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Swab - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Swab - Từ điển Anh - Việt

'''swɔb'''/ , Giẻ lau sàn, (y học) miếng gạc, Cái thông nòng súng, (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu, (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan), ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ BCL - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ BCL - Từ điển Viết tắt

BCL. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Batch Command Language; Battelle Columbus Laboratories; Binary Cutter Location; Battelle Columbus Laboratory; B ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trident - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Trident - Từ điển Anh - Việt

'''´traidənt'''/, Cái đinh ba (cái xiên có ba mũi nhọn do Thần Biển và Thần Britania cầm làm biểu tượng cho quyền lực ở trên biển), Cái đinh ba, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Original - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Original - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên · (thuộc) nguyên bản chính · Độc đáo.Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dẩu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dẩu - Từ điển Việt

chìa (môi) ra, thường để biểu thị ý không bằng lòng. dẩu mồm ra chê ít: dẩu môi: Đồng nghĩa: chẩu, chu, giảu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Spring water - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spring water - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spring water - Từ điển Anh - Việt: Nước nguồn, nước mạch, nước (mạch) phun, nước nguồn, nước suối,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Deaf - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Deaf - Từ điển Anh - Việt

Làm thinh, làm ngơ. to be deaf to someone's advice: làm thinh không nghe lời khuyên của ai: to turn a deaf ear to something: làm thinh như không nghe thấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tã - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tã - Từ điển Việt

mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh, còn ít tháng , (Khẩu ngữ) quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cosmetic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cosmetic - Từ điển Anh - Việt

Cosmetic. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /kɔz´metik/. Thông dụng. Danh từ. Mỹ phẩm trang điểm. cosmetic surgery: giải phẫu thẩm mỹ. Chuyên ngành. Hóa học & ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Herb - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Herb - Từ điển Anh - Việt

Herb. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /hə:b/. Thông dụng. Danh từ. Cỏ, thảo mộc. medicinal herbs: cỏ làm thuốc, dược thảo. Chuyên ngành. Y học. cây thuốc, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kè - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kè - Từ điển Việt

Danh từ ; Động từ · chân tháp được kè bằng đá hộc: kè chân đê ; Danh từ · kiểm tra hệ thống đê, kè trước mùa lũ: bờ ao được xây kè ; Động từ · đi kè bên cạnh.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Quặn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Quặn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Quặn - Từ điển Việt - Việt: có cảm giác như ruột bị thắt, bị xoắn lại.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Quặn thắt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Quặn thắt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Quặn thắt - Từ điển Việt - Việt: quặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Colloidal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Colloidal - Từ điển Anh - Việt

Colloidal. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /kɔ´lɔidəl/. Thông dụng. Tính từ. (thuộc) chất keo. Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. keo. Địa chất. (thuộc) keo.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Spasm - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spasm - Từ điển Anh - Việt

'''ˈspæzəm'''/, (y học) sự co thắt, Cơn (đau, giận..), Sự bùng ra (của hoạt động, cảm xúc..), co cứng, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Marital - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Marital - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) vợ chồng. marital disharmony: sự bất hoà trong đời sống vợ chồng. (thuộc) hôn nhân. marital status: tình trạng hôn nhân. Các từ liên quan ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Deep-sea - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Deep-sea - Từ điển Anh - Việt

biển sâu. deep sea cable: cáp biển sâu: deep sea deposit: trầm tích biển sâu: deep sea ooze: bùn biển sâu: deep sea placer: sa khoáng biển sâu: deep-sea ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt - Việt: (Ít dùng) như ''nhức nhối''.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gù - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gù - Từ điển Việt

(chim cu, bồ câu) kêu tiếng trầm và nhẹ (thường khi con đực, con mái đến gần nhau). chim gù. Tính từ. (lưng) cong thành tật hoặc có bướu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm