Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Dại - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dại - Từ điển Việt

Tính từ ; mạ còn dại, chưa cấy được: dại gió, dại nước: mẹ già con dại ; khôn nhà dại chợ (tng): "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thất - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thất - Từ điển Việt

yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa là mất, không đạt được, như: thất bại, thất lạc, thất sách, thất sủng, v.v..

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thất sách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thất sách - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. sai lầm trong việc mưu tính, trong cách giải quyết công việc, nên hỏng việc. làm như vậy là thất sách.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tàn lụi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tàn lụi - Từ điển Việt

Tàn lụi. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát). cỏ cây tàn lụi vì hạn hán: ngọn đèn hết dầu, cứ tàn lụi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tàn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tàn - Từ điển Việt

Động từ · (hoa) ở trạng thái cuối của sự tồn tại, héo khô dần · (lửa) ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sự sắp tắt · ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sốc - Từ điển Việt

tình trạng toàn thân suy sụp đột ngột do rối loạn các chức năng sinh lí quan trọng, có thể dẫn tới tử vong , (Khẩu ngữ) tình trạng tinh thần suy sụp đột ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Royal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Royal - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) vua; (thuộc) nữ hoàng · ( Royal) (thuộc) hoàng gia · Vương giả, như vua chúa; trọng thể, long trọng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hậu trường - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hậu trường - Từ điển Việt

phạm vi những hoạt động kín đáo, ở đằng sau những hoạt động công khai. có ảnh hưởng lớn trong hậu trường chính trị: Đồng nghĩa: hậu đài.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hậu đài - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hậu đài - Từ điển Việt

Hậu đài. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) như hậu trường. diễn viên đứng phía sau hậu đài. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BA ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Am hiểu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Am hiểu - Từ điển Việt

hiểu biết rõ đến từng chi tiết. am hiểu thị trường: rất am hiểu về hội hoạ: Đồng nghĩa: am tường, thông hiểu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Beauty - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Beauty - Từ điển Anh - Việt

Danh từ. Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc. Cái đẹp, cái hay. the beauty of the story: cái hay của câu chuyện. Người đẹp, vật đẹp. look at this rose, isn't it a beauty!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sam - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sam - Từ điển Việt

động vật chân đốt ở biển, thân lớn, có vỏ giáp cứng, đuôi dài và nhọn, sống thành đôi, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoàn bị - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Hoàn bị - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Hoàn bị - Từ điển Việt - Anh: Complete, thorough, full.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Quy phục - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Quy phục - Từ điển Việt

Quy phục. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. như hàng phục. cúi đầu quy phục: thuận lòng quy phục. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Quy_ph ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bird-nest - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bird-nest - Từ điển Anh - Việt

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/. Thông dụng. Danh từ. Tổ chim. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Bird-nest ». Từ điển: Thông dụng. tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bran - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bran - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bran - Từ điển Anh - Việt: /'''bræn'''/, Cám, cám, cám, adjective, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vào sinh ra tử - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vào sinh ra tử - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vào sinh ra tử - Từ điển Việt - Việt: xông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn cận kề cái chết.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bụt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bụt - Từ điển Việt

Bụt. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. Phật, theo cách gọi dân gian. hiền như bụt. Danh từ. râm bụt (nói tắt). "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoà thuận - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoà thuận - Từ điển Việt

ở trạng thái sống chung êm ấm không có xích mích, không có mâu thuẫn (thường nói về quan hệ gia đình). gia đình hoà thuận: anh em hoà thuận: Đồng nghĩa: hoà ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nestle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nestle - Từ điển Anh - Việt

Ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt. to nestle a baby in one's arms: ôm chặt cháu nhỏ trong cánh tay. Nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào. to nestle oneself in a ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dầy đặc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dầy đặc - Từ điển Việt

Dầy đặc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Phương ngữ). xem dày đặc. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BA%A7y_%C4%91%E1%BA%B7c ». tác ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sung - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sung - Từ điển Việt

... sung (tng). Động từ. nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức. sung vào đội bóng đá: sung chức. nhập vào làm của công. tiền thừa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sung huyết - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sung huyết - Từ điển Việt

Sung huyết. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể. sung huyết não. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Típ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Típ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ, Ít dùng) loại, hạng người có đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường). ông thuộc típ người bảo thủ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Stroke - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Stroke - Từ điển Anh - Việt

Nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự thành công lớn. to invent a new stroke in cricket: phát minh ra một "cú" mới cong crickê: a stroke of genius ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Alum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Alum - Từ điển Anh - Việt

Kỹ thuật chung. phèn. acidic alum soil: đất phèn chua: alum clay: đất sét ... alum: đá phèn: soda alum: phèn sôđa: sodium alum: phèn nhôm narti. Địa chất. phèn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Haemorrhage - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Haemorrhage - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Cách viết khác hemorrhage. Danh từ. (y học) sự chảy máu, sự xuất huyết.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Total - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Total - Từ điển Anh - Việt

in total. gộp lại. that will cost you 7.50 pound in total. anh sẽ phải trả tất cả là 7. 50 pao ... cộng. grand total: số tổng cộng: grand total: tổng cộng: in ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Islet - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Islet - Từ điển Anh - Việt

Islet. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´ailit/. Thông dụng. Danh từ. Hòn đảo nhỏ. Mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt. Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. đảo nhỏ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đục - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đục - Từ điển Việt

dụng cụ gồm một thanh thép có chuôi cầm, đầu có lưỡi sắc, dùng để tạo những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Quota - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Quota - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Phần (phải đóng góp hoặc được chia); chỉ tiêu · Hạn ngạch; cô-ta (số người, số hàng hoá.. đã được phép nhập vào..).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tissue - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tissue - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau · Giấy lụa (giấy rất mỏng, mềm để bọc và gói đồ vật) (như) tissue-paper · (sinh vật ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lá chét - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lá chét - Từ điển Việt

Lá chét. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. bản nhỏ hình lá ở trong một lá kép. lá hoa hồng có ba lá chét. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phung - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phung - Từ điển Việt

Phung. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Phương ngữ, Ít dùng). xem phong. (bệnh phong). Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Phung ». tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nature - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nature - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá · Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ · Tính, bản chất, bản tính · Loại, thứ · Sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Palpitation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Palpitation - Từ điển Anh - Việt

Sự đập nhanh, đánh trống ngực (tim mạch); sự hồi hộp. Chuyên ngành. Y học. tim đập nhanh. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. pulsation , pulse , throb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Violet - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Violet - Từ điển Anh - Việt

Tính từ. Tím; có màu tía phớt xanh của hoa tím dại. violet eyes: đôi mắt màu tím ... Từ đồng nghĩa. noun. lavender , mauve , pansy , purple. Lấy từ « http://tratu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Immune - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Immune - Từ điển Anh - Việt

Tính từ. Miễn khỏi, được miễn (cái gì). to be immune from draft: được miễn tòng quân: to be immune from smallpox: khỏi bị mắc bệnh đậu mùa. Danh từ. (y học) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bạch - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bạch - Từ điển Việt

(Từ cũ) bày tỏ, nói (với người trên). ăn chưa sạch, bạch chưa thông (tng). thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư). bạch sư cụ. Tính từ. trắng toàn một màu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sinh phần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sinh phần - Từ điển Việt

Sinh phần. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. mộ xây sẵn cho mình khi đang còn sống, thường là của những người giàu sang. Lấy từ « http://tratu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Femme - Từ điển Pháp - Việt

Nghĩa của từ Femme - Từ điển Pháp - Việt

Đàn bà, phụ nữ; nữ giới, Vợ, Bà, con gái đến thì, Người hầu gái, Có nữ tính,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ngào - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngào - Từ điển Việt

cho vào trong nước đường đun nhỏ lửa và đảo đều cho thấm đường. cốm ngào đường: khoai lang ngào. (Ít dùng) như nhào. ngào bột làm bánh: ngào đất cho nhuyễn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tĩnh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tĩnh - Từ điển Việt

yên ắng, không ồn ào. không gian rất tĩnh: "Tuy rằng quán khách hẹp hòi, Chốn nằm cũng tĩnh, chốn ngồi cũng thanh." (NĐM): Đồng nghĩa: yên tĩnh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Seed - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Seed - Từ điển Anh - Việt

Nội động từ · Kết thành hạt, sinh ra hạt (về cây) · Rắc hạt, gieo giống · Lấy hạt, tỉa lấy hạt · (thể dục,thể thao) lựa chọn đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thô ráp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thô ráp - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. thô và ráp, không nhẵn, không mềm mại. mặt bàn thô ráp: đôi bàn tay thô ráp: Trái nghĩa: mịn màng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhàu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhàu - Từ điển Việt

Tính từ. (giấy, vải, v.v.) có nhiều nếp nhăn, không phẳng. vò nhàu tờ giấy: áo đã bị nhàu. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%C3%A0u ». tác giả. Khách.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Capsicum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Capsicum - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (thực vật học) cây ớt · Quả ớt · Ớt chuông (nhiều vùng còn gọi là ớt Đà Lạt) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Biên - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Biên - Từ điển Việt

phần sát cạnh của một bề mặt (như sân bóng, bàn cờ, tấm hàng dệt, v.v.) , biên giới (nói tắt) , ghi ít chữ, ít dòng , biên soạn kịch (nói tắt) ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Colloid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Colloid - Từ điển Anh - Việt

'''´kɔlɔid'''/, Chất keo, chất keo coloit, keo (chất dạng gelatin), dạng keo, keo ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm