Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Head - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Head - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Làm đầu, làm chóp (cho một cái gì) · Hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ( (cũng) to head down) · Để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...) · Đứng đầu, chỉ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trẻ không tha già không thương - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trẻ không tha già không thương - Từ điển Việt

quá quắt, không kiêng nể, không trừ bất kể ai. Đồng nghĩa: trẻ chẳng tha già chẳng thương.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mát tay - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mát tay - Từ điển Việt

Mát tay. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có vẻ như thích hợp hoặc rất khéo tay nên dễ thành công, đạt được kết quả tốt trong những công việc cụ ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trọc lốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trọc lốc - Từ điển Việt

Trọc lốc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Khẩu ngữ) trọc hoàn toàn, đến mức nhẵn thín, trơ trụi. đầu cạo trọc lốc: Đồng nghĩa: lông lốc, trọc hếu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chọc - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Chọc - Từ điển Việt - Việt

Động từ · đâm thẳng và mạnh bằng vật dài, nhằm làm cho thủng hoặc rụng, v.v. · dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoài của - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoài của - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) tiếng thốt ra tỏ ý tiếc một dịp may bị bỏ lỡ hoặc một cái gì bị bỏ phí đi. còn tốt thế mà bỏ đi, rõ hoài của! hoài của mà mua cái ngữ ấy!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoài - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoài - Từ điển Việt

Động từ. để mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả. hoài tiền đi mua cái thứ đó: "Hoài hơi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mê ly - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mê ly - Từ điển Việt

Mê ly. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. xem mê li. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%AA_ly ». tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mê li - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mê li - Từ điển Việt

Mê li. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối. giọng hát mê li: sướng mê li: Đồng nghĩa: mê hồn. Lấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tạm bợ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tạm bợ - Từ điển Việt

chỉ có tính chất nhất thời, chứ không nhằm tới một cái gì ổn định, lâu dài. sống tạm bợ: dựng căn lều tạm bợ: Đồng nghĩa: tạm thời.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bợ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bợ - Từ điển Việt

Bợ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Phương ngữ) đỡ phía dưới mà nâng lên bằng bàn tay đặt ngửa. bợ thúng thóc lên. Lấy từ « http://tratu.soha ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Carcinogen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Carcinogen - Từ điển Anh - Việt

(y học) chất sinh ung thư. Chuyên ngành. Hóa học & vật liệu. caxinogen. Y học. chất gây ung thư. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lắt nhắt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lắt nhắt - Từ điển Việt

Lắt nhắt. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. quá nhỏ bé, vụn vặt. lũ chuột lắt nhắt: ăn lắt nhắt từng tí một: toàn những việc lắt nhắt. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fully - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fully - Từ điển Anh - Việt

Đầy đủ, hoàn toàn. to be fully qualified for a post: đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụ: fully-fashioned: (nói về quần áo) bó sát thân người: fully stretched ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lu - Từ điển Việt

quả lu. Tính từ. (Phương ngữ) mờ, không sáng rõ. "Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (Cdao): Trái nghĩa: tỏ. Lấy từ « http://tratu.soha.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tubular - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tubular - Từ điển Anh - Việt

hình ống. tubular axle: cầu xe hình ống: tubular beam: dầm (hình) ống: tubular capacitor: tụ hình ống: tubular carbon are: hồ quang than hình ống: tubular ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tác thành - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tác thành - Từ điển Việt

(Từ cũ, Ít dùng) gây dựng nên cho thành đạt. ơn tác thành. như tác hợp. tác thành cho hai người thành vợ thành chồng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pit - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pit - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Đào hầm, đục lỗ, làm lỗ chôn; cất vào hầm, dự trữ vào kho · Đấu (chống lại ai/cái gì, đọ sức với ai/cái gì) · Làm cho bị rỗ · Tách hột ra khỏi trái.Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lumière - Từ điển Pháp - Việt

Nghĩa của từ Lumière - Từ điển Pháp - Việt

ánh sáng · đèn đuốc · (số nhiều) sự thông thái, sự thông minh; tri thức · Ngôi sao sáng · (kỹ thuật) lỗ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tra - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tra - Từ điển Việt

Động từ · bỏ từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây · cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn · cho một vật nào ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Puritan - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Puritan - Từ điển Anh - Việt

(tôn giáo) ( Purian) người theo Thanh giáo (với các hình thức nghi lễ nhà thờ đơn giản). Người khắc khe về đạo đức. Tính từ. ( Purian) (thuộc) thanh giáo; ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hi hữu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hi hữu - Từ điển Việt

(Ít dùng) hiếm có, hiếm thấy. một trường hợp hi hữu: hi hữu lắm mới có chuyện đó xảy ra: Đồng nghĩa: hãn hữu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hãn hữu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hãn hữu - Từ điển Việt

hiếm có, ít thấy. một trường hợp hãn hữu: hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau: Đồng nghĩa: hi hữu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chấm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chấm - Từ điển Việt

Danh từ. cái hình tròn và nhỏ. chiếc máy bay chỉ còn là một chấm nhỏ trên bầu trời: chấm đỏ trên bản đồ đánh dấu khu vực quân sự: Đồng nghĩa: điểm ; Động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Triền - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Triền - Từ điển Việt

Triền. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. dải đất thoai thoải ở hai bên bờ sông hoặc hai bên sườn núi. đi dọc theo triền đê: triền đồi thoai thoải.See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nature - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nature - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá · Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ · Tính, bản chất, bản tính · Loại, thứ · Sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đau nhói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đau nhói - Từ điển Việt

Đau nhói. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có cảm giác đau buốt một cách đột ngột tại một vị trí nào đó trên cơ thể. vết thương đau nhói: tim đau ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đau - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đau - Từ điển Việt

có cảm giác khó chịu ở bộ phận nào đó của cơ thể do bị tổn thương. đau nhói ở tim · đau chân do bị ngã ; (Phương ngữ) ốm. đau nặng đã mấy hôm: đói ăn rau, đau ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gọn nhẹ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gọn nhẹ - Từ điển Việt

Tính từ · gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì · (tổ chức) có ít bộ phận không cần thiết. bộ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Định tâm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Định tâm - Từ điển Việt

(Ít dùng) làm cho tâm thần được trở về trạng thái yên ổn bình thường, không còn xúc động mạnh nữa. choáng váng nhưng định tâm được ngay: Đồng nghĩa: định ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fit-up - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fit-up - Từ điển Anh - Việt

'''´fit¸ʌp'''/, Danh từ, (sân khấu), (thông tục), Sân khấu lưu động, Phông màn sân khấu lưu động,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhiệt tâm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhiệt tâm - Từ điển Việt

lòng nhiệt tình, sốt sắng đối với công việc chung, sự nghiệp chung. nhiệt tâm nghề nghiệp: có nhiệt tâm với sự nghiệp giáo dục.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tứ tuần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tứ tuần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tứ tuần - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ, Kiểu cách) bốn mươi tuổi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fizzy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fizzy - Từ điển Anh - Việt

Fizzy. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´fizi/. Thông dụng. Tính từ. Sủi bọt, có ga. fizzy orangeade: nước cam có ga. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Interstitial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Interstitial - Từ điển Anh - Việt

chỗ ngoài nút: interstitial position: vị trí ngoài nút. liên nút. choán hết 1 trang web riêng. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Interstitial ». Từ điển ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Swimming - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Swimming - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự bơi · Tính từ · Bơi · Dùng để bơi · Đẫm nước, ướt đẫm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoá thân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoá thân - Từ điển Việt

biến thành một người hoặc vật cụ thể khác nào đó. Bồ Tát hoá thân thành bà lão mù: người nghệ sĩ đã hoá thân vào vai diễn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mĩ mãn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mĩ mãn - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. tốt đẹp tới mức hài lòng nhất, hoàn toàn như mong muốn. đẹp mĩ mãn: buổi biểu diễn thành công mĩ mãn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hazel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hazel - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (thực vật học) cây phỉ · Gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ · Màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt...) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ỉa - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Ỉa - Từ điển Việt - Việt

Ỉa. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. thải phân ra ngoài cơ thể qua hậu môn. Đồng nghĩa: đại tiện, đi ngoài. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ambient temperature - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Ambient temperature - Từ điển Anh - Việt

nhiệt độ môi trường. ambient temperature switch: cảm biến nhiệt độ môi trường: average ambient temperature: nhiệt độ môi trường trung bình. môi trường. ambient ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cùng cực - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cùng cực - Từ điển Việt

nghèo khổ đến mức không còn có thể hơn được nữa. cảnh sống cùng cực: thoát khỏi sự cùng cực: Đồng nghĩa: cơ cực, khốn cùng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cơ cực - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cơ cực - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. đói khổ, vất vả đến tột cùng. cuộc sống quá cơ cực: cơ cực đủ điều: Đồng nghĩa: cùng cực, khốn cùng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cornea - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cornea - Từ điển Anh - Việt

giác mạc. limbus of cornea: rìa giác mạc: meridian of cornea: kinh tuyến giác mạc: vertex of cornea: đỉnh giác mạc.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cổ xuý - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cổ xuý - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cổ xuý - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ) đề xướng và tuyên truyền.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Xuyến - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Xuyến - Từ điển Việt

hàng dệt bằng tơ theo dạng vân điểm, sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn. vóc xuyến: áo xuyến. Danh từ. vòng trang sức bằng vàng, ngọc, phụ nữ đeo ở cổ tay.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lác - Từ điển Việt

Lác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. cỏ lác (nói tắt). năn, lác mọc đầy ruộng. (Phương ngữ) cói. chiếu lác. Tính từ. (mắt) có trung tâm hai con ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Husk - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Husk - Từ điển Anh - Việt

Vỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa). Lá bao (ở bắp ngô). (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...) (thú y học) bệnh ho khan ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dank - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dank - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Tính từ. Ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; có âm khí nặng nề. dank air: không khí ẩm ướt khó chịu: dank weather: tiết trời ẩm ướt. Chuyên ngành ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm