Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Cù - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cù - Từ điển Việt

Động từ · dùng đầu ngón tay vừa gí nhẹ vừa đưa đi đưa lại lên chỗ da thịt dễ bị kích thích để gây cười · (Khẩu ngữ, Ít dùng) gây cười bằng lời nói hoặc cử chỉ · ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Run - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Run - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự chạy · cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi · chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...) · sự hoạt động, sự vận ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Né tránh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Né tránh - Từ điển Việt

tránh khéo, không muốn phải đối mặt, đương đầu (nói khái quát). né tránh mọi người: cố tình né tránh trách nhiệm: trả lời né tránh: Đồng nghĩa: lánh né, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Complete - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Complete - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn · Hoàn thành, xong · (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người).See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Có tuổi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Có tuổi - Từ điển Việt

Có tuổi. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. tương đối nhiều tuổi, không còn trẻ nữa. "Bây giờ mẹ đã có tuổi rồi, chả còn sống được bao lâu nữa, tội ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tuổi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tuổi - Từ điển Việt

khoảng thời gian đã tồn tại từ khi ra đời cho đến một thời điểm xác định nào đó (thường là hiện tại). em bé được ba tháng tuổi: mạ được mười lăm ngày tuổi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rơm rớm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rơm rớm - Từ điển Việt

Động từ. rớm ra chút ít trên bề mặt. tay rơm rớm máu: rơm rớm nước mắt. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%C6%A1m_r%E1%BB%9Bm ». tác giả. Khách. Tìm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Head and shoulders - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Head and shoulders - Từ điển Anh - Việt

Head and shoulders. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Phó từ. Tới một mức lớn; nổi bậc; lớn lao; đáng kể. stood head and shoulders above the rest ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Till - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Till - Từ điển Anh - Việt

'''til'''/, Ngăn kéo để tiền (có thiết bị để ghi nhận số tiền), (địa lý,địa chất) sét tảng lăn, Canh tác, cày cấy, trồng trọt, Cho đến khi, Cho đến khi mà, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tuýp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tuýp - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) ống nhỏ, dài, thường bằng kim loại. tuýp thuốc mỡ: tuýp kem đánh răng: đèn tuýp. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tu%C3%BDp » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Retarder - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Retarder - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Một chất có khả năng trì hoãn hoặc ngăn ngừa các quá trình như sự đông lại của ximăng hoặc sự lưu hóa của cao su.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đầu gấu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đầu gấu - Từ điển Việt

Đầu gấu. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Khẩu ngữ) kẻ cầm đầu một bọn lưu manh, chuyên dùng bạo lực để trấn áp. bọn đầu gấu. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Subunit - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Subunit - Từ điển Anh - Việt

Subunit ; Toán & tin. khối con. khối phụ ; Đo lường & điều khiển. đơn vị con ; Điện lạnh. phân đơn nguyên ; Kỹ thuật chung. nhóm con.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ra đầu ra đũa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ra đầu ra đũa - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) (cách ăn nói) rành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi. chuyện kể không ra đầu ra đũa gì.See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gold - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Gold - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Vàng · Tiền vàng · Số tiền lớn; sự giàu có · Màu vàng · (nghĩa bóng) vàng, cái quý giá.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trải - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trải - Từ điển Việt

... trải thảm: biển xanh trải dài vô tận: Đồng nghĩa: giải ... Động từ. đã từng qua, từng biết, từng chịu đựng. trải nhiều đắng cay: "Trải qua một cuộc bể dâu, Những ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Manufactured - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Manufactured - Từ điển Anh - Việt

chế thành. manufactured goods: chế thành phẩm: semi-manufactured goods: bán chế thành phẩm. được chế tạo. được sản xuất. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Crave - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Crave - Từ điển Anh - Việt

Ao ước, thèm muốn, khao khát. a soul craves for liberty: một tâm hồn khao khát tự do. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. verb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dạ cửa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dạ cửa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dạ cửa - Từ điển Việt - Việt: mặt dưới của thanh khuôn cửa phía trên.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sán - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sán - Từ điển Việt

Động từ. (Khẩu ngữ) đến sát ngay bên cạnh do thấy thích, do bị cuốn hút. sán lại nghe chuyện: thấy ăn là sán đến: sán đến làm quen. Lấy từ « http://tratu.soha.See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phỉ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phỉ - Từ điển Việt

Phỉ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. giặc cướp thường hoạt động ở miền rừng núi. toán phỉ: tiễu phỉ trừ gian. Động từ. (Từ cũ, Văn chương) được ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trước tác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trước tác - Từ điển Việt

Động từ. (Từ cũ) viết thành tác phẩm. trước tác văn thơ: nghề trước tác: Đồng nghĩa: trứ tác. Danh từ. (Trang trọng) tác phẩm viết. một trước tác của Lenin ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bảo ban - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bảo ban - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) bảo cho biết điều hay lẽ phải (nói khái quát). bảo ban con cháu trong nhà: chị em bảo ban nhau học hành: "(...) em không hiểu điều gì đến hỏi, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Stick - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Stick - Từ điển Anh - Việt

Đâm, thọc, chọc · Cắm, cài, đặt, để, đội · Dán, dính · Cắm (cọc) để đỡ cho cây · ( (thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)... · (ngành in) xếp ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Mũi (người) · Mõm (thú vật) · Mùi, hương vị · Mật thám, chỉ điểm · Khứu giác, sự đánh hơi · Sự thính nhạy, sự nhạy bén · Đầu, mũi (của một vật gì) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soft palate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soft palate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soft palate - Từ điển Anh - Việt: Vòm mềm; ngạc mềm (phần sau của vòm miệng), vòm miệng mềm,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rinse - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rinse - Từ điển Anh - Việt

Súc; rội; rửa; giũ (loại bỏ chất bẩn.. khỏi cái gì bằng nước - ko dùng bột giặt hay chất làm sạch). to rinse out one's mouth: súc miệng: to rinse one's ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kneecap - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Kneecap - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (giải phẫu) xương bánh chè ( (cũng) knee-pan) · Miếng vải, da hoặc cao su bảo vệ đầu gối ( (cũng) knee-pad) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pancytopenia - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pancytopenia - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pancytopenia - Từ điển Anh - Việt: giảm toàn thể huyết cầu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phòng ngừa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phòng ngừa - Từ điển Việt

Phòng ngừa. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. phòng trước, không để cho cái xấu, cái không hay có thể xảy ra. phòng ngừa dịch bệnh: thực hiện các ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sa khoáng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sa khoáng - Từ điển Việt

quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành. mỏ sa khoáng: vàng sa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hãm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hãm - Từ điển Việt

cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc. hãm một ấm trà: hãm chè xanh. Động từ. làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sung sức - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sung sức - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sung sức - Từ điển Việt - Việt: có sức lực dồi dào. ... Tính từ. có sức lực dồi dào. đang độ sung sức: một cây bút sung sức. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ HV - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ HV - Từ điển Viết tắt

HV. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. High Voltage - also HiVOLT and Hi-Volt; High Velocity; Hand valve; Half-value; Hepatic vein; Hantaan virus - also HTNV, ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đại thần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đại thần - Từ điển Việt

Đại thần. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) quan to trong triều. Nguyễn Trãi là một đại thần triều Lê. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bóng râm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bóng râm - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. chỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu. ngồi nghỉ dưới bóng râm: Đồng nghĩa: bóng mát.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ TAS - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ TAS - Từ điển Viết tắt

TAS. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. TELEPHONE ANSWERING SERVICE; Telephone Access Server; Telemetry Antenna Subsystem; Test Article Specification; True Air ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Living - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Living - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động · Giống lắm, giống như hệt · Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Obstruction - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Obstruction - Từ điển Anh - Việt

Sự tắc nghẽn, sự phá rối, sự cản trở trái phép · Điều trở ngại, vật cản trở · Sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ) · (y học) sự tắc (ruột...) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Blockage - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Blockage - Từ điển Anh - Việt

lỗi · sự chắn · sự chặn · sự đóng kín · sự kẹt · sự tắc · trục trặc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Plantain - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Plantain - Từ điển Anh - Việt

(thực vật học) cây chuối lá; quả chuối lá. (thực vật học) cây mã đề. Kinh tế. cây chuối lá. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Plantain ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hiệu triệu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hiệu triệu - Từ điển Việt

(Trang trọng) kêu gọi quần chúng đông đảo làm một việc gì có ý nghĩa chính trị cấp bách. hiệu triệu dân chúng khởi nghĩa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Citron - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Citron - Từ điển Anh - Việt

(thực vật học) cây thanh yên. Quả thanh yên. Màu vỏ chanh ( (cũng) citron colour). Chuyên ngành. Thực phẩm. quả chanh. Y học. cây chanh. Kinh tế ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fruit - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fruit - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Quả, trái cây · Thành quả, kết quả · ( số nhiều) thu hoạch, lợi tức · (kinh thánh) con cái.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trống không - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trống không - Từ điển Việt

trống hoàn toàn, không có gì ở trong như thường thấy · (cách nói năng) thiếu những từ ngữ xưng hô cụ thể để cho rõ ai nói và nói với ai, như thường đòi hỏi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nói trống không - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nói trống không - Từ điển Việt

Động từ · nói mà không nêu rõ đối tượng muốn nói đến · nói thiếu những từ ngữ xưng hô cần thiết, thường tỏ ra vô lễ, mất lịch sự.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bovine - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bovine - Từ điển Anh - Việt

Tính từ. (thuộc) giống bò; như bò. Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp. Chuyên ngành. Kinh tế. giống bò. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature: bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze: làn gió nhẹ: the gentle sex: phái đẹp, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Urology - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Urology - Từ điển Anh - Việt

(y học) khoa tiết niệu. Chuyên ngành. Y học. niệu học. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Urology ». Từ điển: Thông dụng | Y học. tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Daily - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Daily - Từ điển Anh - Việt

hàng ngày. acceptable daily intake (ADI): liều lượng hấp thụ hàng ngày chấp nhận được: daily base rate: giá gốc hàng ngày: daily capacity: sản lượng hàng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm