Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Á nhiệt đới - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Á nhiệt đới - Từ điển Việt

Á nhiệt đới. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) cận nhiệt đới. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C3%81_nhi%E1%BB%87t_%C4%91%E1%BB%9Bi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Memory - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Memory - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Bộ nhớ, kí ức, kỉ niệm, trí nhớ · Sự tưởng nhớ · (tin học) bộ nhớ của máy tính ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giáp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giáp - Từ điển Việt

Động từ · sát với nhau, hết phạm vi của cái này là đến ngay phạm vi của cái kia · có các đầu mối gặp nhau, tiếp xúc với nhau.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vascular - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vascular - Từ điển Anh - Việt

(giải phẫu) (thuộc) mạch (máu, bạch huyết), có mạch (máu, bạch huyết). vascular system: hệ mạch (máu). (thực vật học) có mạch (nhựa cây).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Âu là - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Âu là - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Âu là - Từ điển Việt - Việt: (Văn chương) hay là, chi bằng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Âu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Âu - Từ điển Việt

Phụ từ. (Văn chương) có lẽ, hẳn là như thế chăng. thôi, âu cũng là tại số!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Formulate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Formulate - Từ điển Anh - Việt

'''´fɔ:mju¸leit'''/, Làm thành công thức; đưa vào một công thức, Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...), đề ra, verb,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nương rẫy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nương rẫy - Từ điển Việt

Nương rẫy. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. đất trồng trọt ở miền rừng núi (nói khái quát). phát rừng làm nương rẫy. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rẫy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rẫy - Từ điển Việt

đất trồng trọt ở vùng rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa , ruồng bỏ một cách không thương tiếc, coi như không hề có quan hệ và ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nửa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nửa - Từ điển Việt

Danh từ. một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. nửa quả cam: không nói nửa lời: "Vầng trăng ai xẻ làm đôi?, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phân nửa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phân nửa - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) một nửa. chai rượu chỉ còn phân nửa. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%C3%A2n_n%E1%BB%ADa ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com :.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Protect - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Protect - Từ điển Anh - Việt

Bảo vệ, bảo hộ, che chở. to protect someone from (against) danger: che chở ai khỏi bị nguy hiểm. Bảo vệ, bảo hộ (nền (công nghiệp) trong nước chống lại sự ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Warm - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Warm - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm · (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức · (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...) · Đánh, quất, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Song phương - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Song phương - Từ điển Việt

Tính từ. có tính chất của cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của cả hai bên; phân biệt với đơn phương. kí kết hiệp định song phương: đàm phán ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Imperfect - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Imperfect - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn · Chưa hoàn thành, còn dở dang · (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Intolerance - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Intolerance - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về (tôn giáo)) · Tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Imbalance - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Imbalance - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng · (sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gan vàng dạ sắt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gan vàng dạ sắt - Từ điển Việt

Gan vàng dạ sắt. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. (Văn chương) ví tinh thần, ý chí vững vàng, không dao động trước mọi khó khăn, thử thách.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ OPE - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ OPE - Từ điển Viết tắt

OPE. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. OPEL - also OPL; One Pion Exchange; ORU Protective Enclosure; Office of Postsecondary Education; Other Project Element ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sanitizer - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sanitizer - Từ điển Anh - Việt

phương tiện sát trùng. chemical sanitizer: phương tiện sát trùng bằng hóa học. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Sanitizer ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soothe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soothe - Từ điển Anh - Việt

Làm cho bớt nghiêm trọng, làm bớt đau đớn, làm đỡ đau, làm giảm nhẹ (cơn đau, nhức..) Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. verb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lung - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lung - Từ điển Anh - Việt

Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố). Cấu trúc từ. Good lungs, lung-power. Giọng nói khoẻ. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vỉ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vỉ - Từ điển Việt

Danh từ · vật hình tấm có nhiều lỗ nhỏ, thường đan bằng tre, dùng để lót giữ trong nồi, vại, v.v. · tấm nhỏ, thường bằng giấy có gài hoặc gắn một số lượng nhất ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Muôn một - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Muôn một - Từ điển Việt

(Từ cũ, Ít dùng) khả năng không hay rất hiếm khi xảy ra, chỉ là một trong muôn nghìn khả năng, nhưng cũng có thể xảy ra.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Muôn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Muôn - Từ điển Việt

Muôn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) vạn. muôn tuổi: muôn năm. từ dùng để chỉ con số lớn lắm, không sao đếm xuể, hoặc bao quát toàn bộ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ PCN - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ PCN - Từ điển Viết tắt

Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. · Personal Computer Network - also PCnet · Program Control Number · Personal Communications Network · Procurement Control Number ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Triad - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Triad - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Nhóm ba người, bộ ba · ( Triad) Hội Tam Hoàng (tổ chức bí mật của người Hoa dính líu đến hoạt động tội phạm) · (hoá học) nguyên tố hoá trị ba · (âm nhạc) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Digestion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Digestion - Từ điển Anh - Việt

'''dai´dʒestʃən'''/, Sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá, Sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học...), Sự ninh, sự sắc, tiêu hoá/ thủy phân, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Digestive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Digestive - Từ điển Anh - Việt

Tiêu hoá. digestive system: bộ máy tiêu hoá: digestive troubles: rối loạn tiêu hoá. Giúp cho dễ tiêu. Danh từ. (y học) thuốc tiêu. Thuốc đắp làm mưng mủ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Conjugate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Conjugate - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Kết hợp, ghép đôi (vật) · (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ) · (toán học) liên hợp · (sinh vật học) tiếp hợp ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Alpha - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Alpha - Từ điển Anh - Việt

Alpha là một thước đo tỷ suất sinh lợi dựa trên rủi ro đã được điều chỉnh. Alpha lấy sự biến động trong tỷ suất sinh lợi của một quỹ hổ tương và so sánh tỷ suấ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Run-in - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Run-in - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Thời gian dẫn đến (một sự kiện) · ( + with) (thông tục) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc cãi lộn; sự bất đồng (với ai).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vách - Từ điển Việt

Vách. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. bức làm bằng vật liệu nhẹ như tre, gỗ, v.v., để che chắn hoặc ngăn cách trong nhà. trát vách: nhà tranh vách ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bộ hạ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bộ hạ - Từ điển Việt

(Từ cũ) người trực tiếp dưới quyền, giúp việc cho một người có thế lực. bộ hạ thân tín: dung túng cho bọn bộ hạ làm càn: Đồng nghĩa: thuộc hạ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kiều - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kiều - Từ điển Việt

yếu tố gốc Hán ghép sau một danh từ riêng là tên gọi một dân tộc để cấu tạo danh từ, có nghĩa kiều dân, như: Việt kiều, Hoa kiều, ấn kiều, vv.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thơ thẩn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thơ thẩn - Từ điển Việt

đi lại một cách chậm rãi và lặng lẽ, như đang suy nghĩ vẩn vơ, lan man về điều gì. thơ thẩn dạo quanh hồ: đi thơ thẩn ngoài đường: Đồng nghĩa: tha thẩn, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tha thẩn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tha thẩn - Từ điển Việt

(đi) thong thả và lặng lẽ từ chỗ này đến chỗ nọ, có vẻ như không chú ý gì đến việc mình đang ở đâu và đang đi đâu. bé chơi tha thẩn ở ngoài sân: đi tha thẩn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hyperactive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hyperactive - Từ điển Anh - Việt

Hyperactive. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /ˌhaɪpərˈæktɪv/. Thông dụng. Tính từ. (nói về trẻ con) hiếu động thái quá. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Smell - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Smell - Từ điển Anh - Việt

Có mùi, toả mùi như thế nào đó. these flowers smell sweet: những hoa này có mùi thơm dịu: to smell of garlic: có mùi tỏi: this milk smells sour: sữa này có ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Palpitation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Palpitation - Từ điển Anh - Việt

Sự đập nhanh, đánh trống ngực (tim mạch); sự hồi hộp. Chuyên ngành. Y học. tim đập nhanh. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. pulsation , pulse , throb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dữ dội - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dữ dội - Từ điển Việt

(sự việc diễn ra) hết sức mạnh mẽ và có tác động đáng sợ. sóng đánh dữ dội: giặc bắn phá dữ dội: Đồng nghĩa: ác liệt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kelp - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Kelp - Từ điển Anh - Việt

'''kelp'''/, (thực vật học) tảo bẹ, Tro tảo bẹ, tảo biển, tro tảo, tảo bẹ, tảo bẹ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dửng mỡ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dửng mỡ - Từ điển Việt

Dửng mỡ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. xem rửng mỡ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%ADng_m%E1%BB%A1 ». tác giả. Khách. Tìm thêm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rửng mỡ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rửng mỡ - Từ điển Việt

(Thông tục) có cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi). ăn lắm rồi rửng mỡ: Đồng nghĩa: đú mỡ, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hairy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hairy - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông · Bằng tóc, bằng lông · Giống tóc, giống lông.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tang chứng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tang chứng - Từ điển Việt

Danh từ. vật làm chứng cho hành động phạm pháp (nói khái quát). có đủ tang chứng để luận tội: tang chứng rành rành, không thể chối cãi: Đồng nghĩa: tang vật ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sinh dưỡng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sinh dưỡng - Từ điển Việt

sinh đẻ và nuôi dưỡng. công ơn sinh dưỡng của cha mẹ: Đồng nghĩa: dưỡng sinh. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Sinh_d%C6%B0%E1%BB%A1ng » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giềng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giềng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giềng - Từ điển Việt - Việt: dây cái của lưới để buộc phao hoặc chì.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Stopper - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Stopper - Từ điển Anh - Việt

Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something: đình chỉ một việc gì. Nút, nút chai. (hàng hải) dây buộc; móc sắt ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bách bệnh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bách bệnh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bách bệnh - Từ điển Việt - Việt: trăm bệnh, mọi thứ bệnh, nói chung.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm