Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Forte - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Forte - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh · Sở trường, điểm mạnh (của một người) · Thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tự ái - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tự ái - Từ điển Việt

do quá nghĩ đến mình mà sinh ra giận dỗi, khó chịu, khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường. lòng tự ái bị tổn thương: tính hay tự ái: tự ái vặt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Razor - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Razor - Từ điển Anh - Việt

Razor. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'reizə/. Thông dụng. Danh từ. Dao cạo. Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. dao cạo. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trò trống - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trò trống - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) việc có giá trị, đáng kể (nói khái quát). ngữ nó thì làm được trò trống gì! Đồng nghĩa: tích sự, trò vè.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trùng trùng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trùng trùng - Từ điển Việt

Tính từ. liên tiếp nhau, chồng tiếp lên nhau, hết lớp này đến lớp khác, tựa như không bao giờ hết. sóng biển trùng trùng: Đồng nghĩa: điệp trùng, trập trùng, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trùng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trùng - Từ điển Việt

tên gọi chung một số động vật bậc thấp , vi trùng (nói tắt) , con quỷ làm cho gia đình có người mới chết lại xảy ra cái chết tiếp theo, theo mê tín , ở vào, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thân thế - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thân thế - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thân thế - Từ điển Việt - Việt: cuộc đời của một người (thường là người có danh tiếng)

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đình trệ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đình trệ - Từ điển Việt

Động từ. lâm vào tình trạng phát triển chậm hẳn lại, không tiến lên được trong suốt một thời gian dài. công việc bị đình trệ: Đồng nghĩa: đình đốn. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vigor - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vigor - Từ điển Anh - Việt

Vigor. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'vigә(r)/. Thông dụng. Cách viết khác vigour. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như vigour. Xây dựng. Nghĩa chuyên ngành. sức mãnh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Plaid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Plaid - Từ điển Anh - Việt

Áo choàng len (của người Xcốt-len); hàng len sọc vuông (để choàng, may váy..); mẫu kẻ sọc ô vuông (vải). a plaid kilt: một cái váy len kẻ ô ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Insensitive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Insensitive - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Tính từ. Không có cảm giác; không nhạy cảm. insensitive to light: không nhạy cảm ánh sáng ... Insensitive ». Từ điển: Thông dụng | Điện lạnh. tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Brittle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Brittle - Từ điển Anh - Việt

dễ gãy · dễ nghiền · dễ vỡ · giòn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bổ trợ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bổ trợ - Từ điển Việt

Động từ. giúp thêm, phụ thêm vào cho đủ, cho tốt hơn. ăn thêm nhiều chất bổ trợ: sách tham khảo bổ trợ cho sách giáo khoa: Đồng nghĩa: phù trợ, phụ trợ. Lấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Swan - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Swan - Từ điển Anh - Việt

BrE /'''swɒn'''/, NAmE /'''swɑ:n'''/, (động vật học) con thiên nga, lông tơ thiên nga (để trang điểm..), Loại vải dày mặt trong mềm, Nhà thơ thiên tài; ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bowel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bowel - Từ điển Anh - Việt

(giải phẫu) ruột. to evacuate the bowels ; ( số nhiều) lòng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). in the bowels of ; ( số nhiều) tình thương, lòng trắc ẩn. to have no ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Postpartum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Postpartum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Postpartum - Từ điển Anh - Việt: sau khi đẻ, sau cuộc đẻ , hậu sản.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bout - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bout - Từ điển Anh - Việt

Cơn (bệnh); chầu (rượu). a bad coughing bout: cơn ho rũ rượi: a dringking bout: một chầu say bí tỉ. Cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức. a bout with the ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

'''nouz'''/ , Mũi (người), Mõm (thú vật), Mùi, hương vị, Mật thám, chỉ điểm, Khứu giác, sự đánh hơi, Sự thính nhạy, sự nhạy bén,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ EAU - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ EAU - Từ điển Viết tắt

EAU. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Economic Advisors' Unit; European Allowance Unit; European Association of Urology; Evacuation alarm unit; Expected Annual ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Eau - Từ điển Pháp - Việt

Nghĩa của từ Eau - Từ điển Pháp - Việt

Nước · Mưa · Nước giải; nước dãi; nước mắt; mồ hôi; nước màng ối · Nước ngọc · ( số nhiều) suối nước · Đồng âm Au, aulx ( ail), aux, haut, ô, oh, os.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Coagulation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Coagulation - Từ điển Anh - Việt

'''kou¸ægju´leiʃən'''/, Sự làm đông lại; sự đông lại, sự keo tụ, sự đông, đông tụ, sự đông cứng, sự đông tụ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cơ hồ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cơ hồ - Từ điển Việt

Cơ hồ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Phụ từ. đến mức gần như. hai chân bủn rủn, cơ hồ không đứng vững. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C6%A1_h ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tooth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tooth - Từ điển Anh - Việt

( số nhiều) (thông tục) sức mạnh có hiệu quả. the law must be given more teeth if crime is to be properly controlled: nếu muốn khống chế thực sự tội ác, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Liệu hồn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Liệu hồn - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt. làm không xong thì cứ liệu hồn! Đồng nghĩa: giờ hồn, liệu cái thần hồn, liệu chừng, liệu thần hồn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Microscopic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Microscopic - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi · Thật nhỏ; cực nhỏ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ An vị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ An vị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ An vị - Từ điển Việt - Việt: (Ít dùng) như ''yên vị''.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fang - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fang - Từ điển Anh - Việt

'''fæη'''/, Răng nanh (của chó), Răng nọc (của rắn), Chân răng, Cái chuôi (dao...) (để tra vào cán), Mồi (máy bơm trước khi cho chạy), cán,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Strawberry - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Strawberry - Từ điển Anh - Việt

Strawberry. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /ˈstrɔ:bəri/. Thông dụng. Danh từ. Quả dâu tây. Cây dâu tây. Cấu trúc từ. the strawberry leaves. hàng công tước ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mệt mỏi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mệt mỏi - Từ điển Việt

mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường do kiệt sức. tay chân mệt mỏi: đấu tranh không mệt mỏi: Đồng nghĩa: mỏi mệt. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rạch - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rạch - Từ điển Việt

Rạch ; Danh từ · hệ thống kênh, rạch chằng chịt ; Động từ · chớp rạch ngang dọc bầu trời ; Danh từ · khơi rạch để thoát nước ; Động từ · đi bắt cá rô rạch.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Transplant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Transplant - Từ điển Anh - Việt

'''træns'plɑ:nt'''/ , Cấy; trồng lại (lúa..), Cấy, ghép (lấy mô, cơ quan của một người, một vật), Đưa ra nơi khác, di thực, (y học) cấy, ghép, Sự cấy, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Soi - Từ điển Việt

Danh từ. dải phù sa nổi giữa sông. soi cát: soi dâu: trồng hoa màu ở bãi soi. Động từ. chiếu ánh sáng vào làm cho thấy rõ. soi đèn: soi đường chỉ lối: "Vầng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chum - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chum - Từ điển Việt

Chum. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. đồ đựng bằng gốm, loại lớn, miệng tròn, giữa phình ra, thót dần về phía đáy. chum tương. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Chum - Từ điển Anh - Việt

Người ở chung phòng. new chum: ( Uc) người mới đến, kiều dân mới đến. Nội động từ. Ở chung phòng. to chum together: ở chung một phòng: to chum with someone: ở ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Xuyến - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Xuyến - Từ điển Việt

hàng dệt bằng tơ theo dạng vân điểm, sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn. vóc xuyến: áo xuyến. Danh từ. vòng trang sức bằng vàng, ngọc, phụ nữ đeo ở cổ tay.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Điểm xuyết - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Điểm xuyết - Từ điển Việt

Điểm xuyết. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. điểm thêm vào nhằm làm cho đẹp hơn. tấm lụa có điểm xuyết những hình lá cây. Lấy từ « http://tratu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hấp tấp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hấp tấp - Từ điển Việt

tỏ ra vội vì muốn cho nhanh, cho kịp nên thường hành động thiếu cân nhắc. hấp tấp chạy theo: hấp tấp nên bị sai một con tính: đừng có hấp tấp! Đồng nghĩa: vội ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dăm bảy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dăm bảy - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) số ước lượng khoảng từ năm đến bảy. chừng dăm bảy cây số nữa thì đến: đong dăm bảy cân gạo: Đồng nghĩa: năm bảy.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dăm ba - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dăm ba - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, chừng độ trên dưới năm hoặc ba bốn gì đó. nói dăm ba câu chuyện: đi dăm ba ngày lại về: Đồng nghĩa: năm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nasal cavity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nasal cavity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nasal cavity - Từ điển Anh - Việt: khoang mũi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Formulation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Formulation - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức · Sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...) ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ MIN - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ MIN - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ MIN - Từ điển Viết Tắt ... Minister - also min. Mineral - also M, Miner and Minl; Maintenance Interface Network; MANUFACTURERS INDENTIFICATION ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nebulizer - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nebulizer - Từ điển Anh - Việt

Nebulizer. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´nebju¸laizə/. Kỹ thuật chung. ống phun. MÁY XÔNG KHÍ DUNG. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Nebulizer ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Professional - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Professional - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề · Chuyên nghiệp; nhà nghề · Chuyên.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Somatic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Somatic - Từ điển Anh - Việt

(sinh vật học) (thuộc) xôma; (thuộc) cơ thể. somatic cell: tế bào xôma, tế bào cơ thể. (thuộc) cơ thể; không thuộc tâm hồn (người). Chuyên ngành. Y học ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Cơ quan đích (cơ quan hay mô đặc hiệu là nơi tác động ...

Cơ quan đích (cơ quan hay mô đặc hiệu là nơi tác động ...

Nghĩa của từ Cơ quan đích (cơ quan hay mô đặc hiệu là nơi tác động của một loại hormon thuốc hay một chất khác) - Từ điển Việt - Anh: target organ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mandible - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mandible - Từ điển Anh - Việt

''''mændibl'''/, Hàm dưới (người, động vật), Hàm trên (sâu bọ), hàm dưới, xương hàm dưới, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Etiology - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Etiology - Từ điển Anh - Việt

Etiology. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´i:ti'ɔlədʒi/. Thông dụng. Cách viết khác aetiology. Như aetiology. Y học. căn bệnh học. Lấy từ « http://tratu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bệnh tật - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bệnh tật - Từ điển Việt

Bệnh tật. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. bệnh và tật (nói khái quát). người khoẻ mạnh, không có bệnh tật gì: Đồng nghĩa: bệnh hoạn, tật bệnh.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hạ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hạ - Từ điển Việt

Động từ · làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp · giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn · kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm