healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tratu.soha.vn
Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...
Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt
Nội động từ · Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở · Lớn, lớn lên (người) · Phát triển, tăng lên, lớn thêm · Dần dần trở thành, dần dần trở nên · It's ...Read more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nong - Từ điển Việt - Việt
Danh từ. đồ đan khít bằng tre, to hơn nia, lòng rộng và nông, dùng để phơi, đựng. nong tằm: phơi chè trên nong: Đồng nghĩa: nống. Động từ. cho một vật vào trong ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nông - Từ điển Việt
nghề làm ruộng. nghề nông: phát triển nông, lâm nghiệp. người làm ruộng. công ... nông cạn (nói tắt). suy nghĩ còn nông. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Prenatal - Từ điển Anh - Việt
Prenatal. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /priˈneɪtl/. Thông dụng. Tính từ. Trước khi sinh. prenatal check-ups: những lần khám thai trước khi sinh. Lấy từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Watermelon - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · quả dưa hấu · (thực vật học) cây dưa hấu · tác giả.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hắc - Từ điển Việt
(Khẩu ngữ) tỏ ra nghiêm, đến mức có thể cứng nhắc trong việc giữ nguyên tắc, làm người dưới quyền phải nể sợ một cách khó chịu. ông ấy hắc lắm!
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hoa màu - Từ điển Việt
cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát)
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hăm - Từ điển Việt - Việt
(Khẩu ngữ) hai mươi , (Phương ngữ) đe, doạ , (chỗ mặt da bị gấp nếp trên cơ thể trẻ em, như bẹn, cổ) ở trạng thái tấy đỏ vì bẩn ,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Du thủ du thực - Từ điển Việt
Nghĩa của từ Du thủ du thực - Từ điển Việt - Việt: chơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Râm ran - Từ điển Việt
Tính từ · (nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) hoà vào nhau rộn rã · ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Râm - Từ điển Việt
Râm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. không có ánh nắng, do có mây hoặc có vật nào đó che ánh mặt trời. bóng râm: chơi ở chỗ râm. Lấy từ « http ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Mác - Từ điển Việt
nét chữ Hán được viết bằng bút lông, có hình như lưỡi mác. Danh từ. (Từ cũ, hoặc kng) nhãn hiệu. đồng hồ mác Thuỵ Sĩ: dán mác của nước ngoài: Đồng nghĩa: nhãn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Kim hoàn - Từ điển Việt
(Từ cũ) vòng vàng. "Thề xưa, giở đến kim hoàn, Của xưa, lại giở đến đàn với hương." (TKiều). đồ trang sức bằng vàng bạc (nói khái quát). hiệu kim hoàn: thợ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Ung - Từ điển Việt
Ung. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. nhọt lớn, gây đau nhiều, thường nguy hiểm cho tính mạng. lên ung: cái sảy nảy cái ung (tng). Tính từ. (trứng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nomenclature - Từ điển Anh - Việt
Phép đặt tên gọi, danh pháp · Thuật ngữ (của một ngành khoa học...) · (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục lục ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sublime - Từ điển Anh - Việt
Tính từ. Hùng vĩ, uy nghi. sublime scenery: cảnh hùng vĩ. Siêu phàm, tuyệt vời. sublime genius: tài năng siêu phàm: sublime beauty: sắc đẹp tuyệt vời. Cao cả, ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Cặn bã - Từ điển Việt
phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất (nói khái quát); thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Relax - Từ điển Anh - Việt
Nới lỏng, buông lỏng, lơi ra · discipline: nới lỏng kỷ luật ; Làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng (sự việc..) · tension: làm tình hình bớt căng thẳng ; Làm ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Thiện chí - Từ điển Việt
ý định, suy nghĩ tốt và luôn thực lòng mong muốn đi đến kết quả tốt khi giải quyết việc gì. thái độ thiếu thiện chí: bắt tay để biểu lộ thiện chí: Đồng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Statistics - Từ điển Anh - Việt
'''stə´tistiks'''/, Thống kê, Khoa học thống kê, Thống kê, phép thống kê, thống kê học, thống kê, thống kê học, số liệu thống kê,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Lưu loát - Từ điển Việt
Tính từ. dễ dàng khi diễn đạt, không có chỗ nào ngập ngừng hoặc vấp váp. nói năng lưu loát: lời văn lưu loát: Đồng nghĩa: trôi chảy. Lấy từ « http://tratu ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Xi - Từ điển Việt
chất làm bằng cánh kiến pha lẫn tinh dầu, dùng để niêm phong bao, túi, gắn kín nút chai lọ, v.v.. gắn xi vào nút lọ mực: đóng dấu xi: Đồng nghĩa: khằng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Infectious - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · Lây, nhiễm · (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm · Lan truyền (tình cảm...), dễ lây.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Snicker - Từ điển Anh - Việt
'''´snikə'''/, Tiếng ngựa hí, Tiếng cười khúc khích, tiếng cười thầm; cười khẩy (nhất là gây khó chịu), Cười khúc khích; cười thầm, verb, noun,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nordic - Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Nordic - Từ điển Anh - Việt: (thuộc) Bắc-Âu, Người Bắc-Âu,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Invasive - Từ điển Anh - Việt
Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn. Chuyên ngành. Y Sinh. Xâm lấn. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Invasive ». Từ điển: Y Sinh. tác giả.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Relief - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu, thất vọng) · Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện, sự trợ giúp · Sự giải vây (một thành phố...) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Male - Từ điển Anh - Việt
Trai, đực, trống. male friend: bạn trai: male dog: chó đực: male pigeon: chim bồ câu trống: male chauvinist: người đàn ông chống bình quyền nam nữ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Indigestion - Từ điển Anh - Việt
'''¸indi´dʒestʃən'''/, (y học) chứng khó tiêu, Tình trạng không tiêu hoá, Sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội, sự khó tiêu, sự không tiêu, noun,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Comp - Từ điển Anh - Việt
Comp. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /kɔmp/. Thông dụng. Danh từ. (thông tục) (như) compositor. Chuyên ngành. Toán & tin. bản hoàn chỉnh. Lấy từ « http:// ...Jump to
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Điều chế - Từ điển Việt
Điều chế. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. tạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn. điều chế hoá chất: điều chế dược phẩm. Lấy từ « http://tratu ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Dioxide - Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Dioxide - Từ điển Anh - Việt: /'''dai´ɔksaid'''/, (hoá học) đioxyt, đioxit, dioxit ,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Rosette - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Nơ hoa hồng (để trang điểm...) · Hình hoa hồng (chạm trổ trên tường...) · Phù hiệu hình hoa hồng (bằng lụa, bằng ruy-băng) · Cửa sổ hình hoa hồng · Viên ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Thừa - Từ điển Việt
Tính từ · có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết · còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi · có thêm một cách vô ích, không cần thiết · (Khẩu ngữ) ở mức quá đầy đủ, khiến ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Lý do lý trấu - Từ điển Anh - Nhật
いいわけ - [言い訳する]. Không phải là biện bạch lý do lý trấu đâu, nhưng tuần trước tôi bận thật: 言い訳するつもりはないけど、今週は本当に忙しかったのです ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Mouth - Từ điển Anh - Việt
Danh từ, số nhiều mouths · Miệng ăn · Cửa (hang, sông, lò...) · Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tiên hạ thủ vi cường - Từ điển Việt - Anh
Nghĩa của từ Tiên hạ thủ vi cường - Từ điển Việt - Anh: Attack is the best form of defence.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tie-in - Từ điển Anh - Việt
''''tai:in'''/, Sự nối tiếp, sự liên tiếp, mối quan hệ, Sự phù hợp, sự khít khao, quan hệ, sự liên quan, noun,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Rid - Từ điển Anh - Việt
( + of) giải thoát (cho ai khỏi...) to rid the world of famine: giải thoát thế giới khỏi nạn đói: to rid oneself of debt: thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Đại phu - Từ điển Việt
Danh từ. (Từ cũ) chức quan tương đối cao ở Trung Quốc thời phong kiến, cấp bậc có sự thay đổi tuỳ theo triều đại. quan đại phu. Danh từ. thầy thuốc (theo cách ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Chị - Từ điển Việt
Danh từ · người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng hoặc vai trên, trong quan hệ với em của mình (có thể dùng để xưng gọi) · từ dùng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Bye-bye - Từ điển Anh - Việt
Cái giường. to go to bye-bye: đi ngủ. Thán từ. Chào tạm biệt. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Bye-bye ». Từ điển: Thông dụng. tác giả.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tan tác - Từ điển Việt
Tan tác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. rời rã, tả tơi mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một ít. hoa rụng tan tác: thua trận, quân lính chạy tan tác. Lấy ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Malignant - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác · (y học) ác tính.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Xích thố - Từ điển Việt
Nghĩa của từ Xích thố - Từ điển Việt - Việt: ngựa lông đỏ thắm, được coi là ngựa quý.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Maternal - Từ điển Anh - Việt
(thuộc) mẹ; của mẹ; về phía mẹ; bên ngoại. maternal love: tình mẹ: maternal uncle: cậu (em mẹ, anh mẹ): maternal grandfather: ông ngoại ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
