Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Eyelid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Eyelid - Từ điển Anh - Việt

Eyelid. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´ai¸lid/. Thông dụng. Danh từ. Mí mắt. to hang on by the eyelids: treo đầu đắng. single eyelid: mắt một mí. double ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Diffuse - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Diffuse - Từ điển Anh - Việt

Loan truyền, truyền bá, phổ biến. to diffuse knowledge: truyền bá kiến thức. (vật lý) khuếch tán. Nội động từ. Tràn, lan. (vật lý) khuếch tán. hình thái từ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Testicle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Testicle - Từ điển Anh - Việt

''''testikl'''/, (giải phẫu) hòn dái, tinh hoàn (một trong hai tuyến của cơ quan sinh dục nam, nơi sinh ra tinh dịch), bộ tinh hoàn,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gặm nhấm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gặm nhấm - Từ điển Việt

Gặm nhấm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. gặm để huỷ hoại dần dần từng ít một (thường dùng với nghĩa bóng). nỗi buồn gặm nhấm tâm hồn. Danh từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Inh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Inh - Từ điển Việt

Tính từ · (âm thanh) vang và to đến mức chói tai, gây cảm giác khó chịu · (mùi khai, thối) xông lên mạnh và toả rộng ra.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Già - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Già - Từ điển Việt

Danh từ · người cao tuổi (có thể dùng để xưng gọi thân mật giữa người già với người còn rất trẻ) · (Phương ngữ, Ít dùng) chị của mẹ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cancer - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cancer - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Bệnh ung thư · (nghĩa bóng) ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội) · Con cua (cung thứ tư trong Hoàng đạo) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Miễn nhiễm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Miễn nhiễm - Từ điển Việt

Miễn nhiễm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (trạng thái của cơ thể) đề kháng, không bị yếu tố gây bệnh xâm nhập. Đồng nghĩa: miễn dịch.See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sense - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sense - Từ điển Anh - Việt

Danh từ. Giác quan. the five senses: ngũ quan. Tri giác, cảm giác,cảnh giác ... sense of a vector: chiều của vectơ. Ngoại động từ. Thấy, cảm thấy, có cảm giác ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Protector - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Protector - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở · Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở · Dụng cụ bảo hộ lao động · (sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Miraculous - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Miraculous - Từ điển Anh - Việt

'''mi´rækjuləs'''/, Thần diệu, huyền diệu, Kỳ lạ, phi thường, kì diệu, adjective, adjective,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mite - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mite - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Phần nhỏ · Vật nhỏ bé; (thân mật) em bé · (động vật học) bét, ve · (từ cổ,nghĩa cổ) đồng tiền trinh.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thủ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thủ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công việc có nhiều người tham gia · (Khẩu ngữ) giấu sẵn trong mình hoặc chuẩn bị sẵn để phòng khi phải ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Down - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Down - Từ điển Anh - Việt

Xuống, xuôi · Chán nản, nản lòng, thất vọng · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dysfunction - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dysfunction - Từ điển Anh - Việt

(y học) sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Dysfunction ». Từ điển: Thông dụng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Recurrent - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Recurrent - Từ điển Anh - Việt

Trở lại luôn, tái diễn đều đặn, có định kỳ. a recurrent problem: một vấn đề trở lại luôn. (y học) hồi quy. recurrent fever: sốt hồi quy: recurrent fits: những ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lá bắc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lá bắc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lá bắc - Từ điển Việt - Việt: lá ở gốc cuống hoa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lang - Từ điển Việt

(Từ cũ, Văn chương) từ người phụ nữ dùng để gọi chồng, người yêu hoặc người con trai còn trẻ. tình lang: "Ôi Kim lang! hỡi Kim lang, Thôi thôi, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tad - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tad - Từ điển Anh - Việt

(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai) · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) mẩu nhỏ; một tí; một chút.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Care - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Care - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng · Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng · Sự lo âu, sự lo lắng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chồng chung vợ chạ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chồng chung vợ chạ - Từ điển Việt

tả tình trạng đều đã có vợ có chồng mà còn quan hệ nam nữ bất chính với nhau. · (Ít dùng) tả tình trạng cùng lấy chung một chồng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chung chạ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chung chạ - Từ điển Việt

chung với nhau trong sinh hoạt đến mức không còn phân biệt cái gì là riêng nữa (thường hàm ý chê). của ai người ấy dùng, không nên chung chạ: quần áo mặc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thủng thẳng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thủng thẳng - Từ điển Việt

(Phương ngữ) chậm rãi, từ từ, tỏ ra như không có gì cần phải vội vàng cả. nói thủng thẳng từng tiếng một: việc đó, thủng thẳng rồi hẵng tính: Đồng nghĩa: ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trang hoàng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trang hoàng - Từ điển Việt

làm cho một nơi nào đó đẹp lên bằng cách bày biện thêm những vật đẹp mắt một cách hợp thẩm mĩ. trang hoàng nhà cửa: hội trường được trang hoàng rực rỡ: Đồng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Discovery - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Discovery - Từ điển Anh - Việt

Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra · Phát kiến, điều được khám phá, điều được phát hiện · Sự để lộ ra (bí mật...) · Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tứ tuần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tứ tuần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tứ tuần - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ, Kiểu cách) bốn mươi tuổi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phát giác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phát giác - Từ điển Việt

Phát giác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. phát hiện và tố giác việc làm phi pháp. vụ tham ô bị phát giác. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Biện giải - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Biện giải - Từ điển Việt

Biện giải. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. giải thích rõ ràng bằng lí lẽ. biện giải cho hành động của mình. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoan lạc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoan lạc - Từ điển Việt

(Văn chương) rất vui sướng , (Từ cũ) như ''khoái lạc'' ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hit-and-run - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hit-and-run - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (nói về người lái xe) gây tai nạn rồi chạy luôn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bình phẩm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bình phẩm - Từ điển Việt

Động từ. phân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó. buông lời bình phẩm: Đồng nghĩa: bình, phẩm bình. Lấy từ « http://tratu.soha ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoài thai - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Hoài thai - Từ điển Việt - Anh

... Hoài thai. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Thông dụng. Be with cjild, gestate, have a pregnancy. Thời kỳ hoài thai: The gestation period. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hãm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hãm - Từ điển Việt

cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc. hãm một ấm trà: hãm chè xanh. Động từ. làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đức độ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đức độ - Từ điển Việt

đạo đức và lòng độ lượng. có đức độ: một con người tài hoa đức độ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%A9c_%C4%91%E1%BB%99 » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dị biệt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dị biệt - Từ điển Việt

Dị biệt. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. khác hẳn hoặc trái ngược khi so sánh với nhau hoặc so với những cái cùng loại. những nét tương đồng và dị ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dị - Từ điển Việt

(Phương ngữ) (hành vi, cử chỉ) khác thường một cách thái quá, đáng chê. ăn mặc lố lăng, coi dị quá. ngượng, xấu hổ. giành nhau với em mà không biết dị à!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rub - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rub - Từ điển Anh - Việt

Sự cọ xát, sự chà xát · Sự lau, sự chải · (thể dục,thể thao) chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn) · Sự khó khăn, sự cản trở · Đá mài ( (cũng) rub stone) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Equal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Equal - Từ điển Anh - Việt

Đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được. to be equal to one's responsibility: có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình: to be equal to the occasion: có đủ khả ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sweetener - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sweetener - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Viên ngọt, chất làm ngọt (dùng làm ngọt thức ăn, đồ uống, nhất là để thay thế đường) · (thông tục) sự hối lộ; sự cố gắng thuyết phục ai; món đút lót, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ La cà - Từ điển Việt

Nghĩa của từ La cà - Từ điển Việt

La cà. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. đi, ghé chỗ này chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng. la cà quán xá: hay la cà dọc đường. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Medley - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Medley - Từ điển Anh - Việt

'''´medli'''/, Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp, Bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Creamy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Creamy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Creamy - Từ điển Anh - Việt: /''''kri:mi'''/, Có nhiều kem, Mượt, mịn, thuộc kem, adjective,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hắng giọng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hắng giọng - Từ điển Việt

phát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu. hắng giọng mấy cái rồi mới nói: Đồng nghĩa: đằng hắng, tằng hắng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Côte - Từ điển Pháp - Việt

Nghĩa của từ Côte - Từ điển Pháp - Việt

Nghĩa của từ Côte - Từ điển Pháp - Việt: Xương sườn, sườn, Sọc, Sườn (đồi), đường dốc, Bờ biển,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cote - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cote - Từ điển Anh - Việt

Cote. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /kout/. Thông dụng. Danh từ. Chuồng súc vật. sheep-cote: chuồng cừu. Chuyên ngành. Toán & tin. độ cao. Kỹ thuật chung ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ On call - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ On call - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ On call - Từ điển Anh - Việt: gọi sẽ đến ngay.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cutter - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cutter - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm · Thuyền một cột buồm · Xuồng ca nô (của một tàu chiến).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dot - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dot - Từ điển Anh - Việt

Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...) dotted line: dòng chấm chấm: dotted quaver: (âm nhạc) móc chấm ... Rải rác, lấm chấm. to dot all over: rải rác lấm chấm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dotted - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dotted - Từ điển Anh - Việt

Dotted. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´dɔtid/. Thông dụng. Tính từ. Có nhiều chấm. dotted line: đường nhiều chấm. Chuyên ngành. Toán & tin. chấm cách ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm