Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Skull - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Skull - Từ điển Anh - Việt

Sọ, đầu lâu. skull and crossbones: đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết). Đầu óc, bộ óc. thick skull: óc ngu si, óc đần độn: empty skull: đầu óc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Maternity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Maternity - Từ điển Anh - Việt

Maternity. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /məˈtɜrnɪti/. Thông dụng. Danh từ. Thiên chức làm mẹ; địa vị người mẹ. Khu sản khoa. Tính từ. Thai sản. Maternity ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Topical - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Topical - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) đề tài · Về cái hiện đang được quan tâm, có liên quan; có tính chất thời sự · (y học) cục bộ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ First aid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ First aid - Từ điển Anh - Việt

Sự cấp cứu, sự sơ cứu, giúp đỡ ban đầu, sơ cứu, sự cấp cứu, sự sơ cứu, cấp cứu, việc sơ cấp,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mình mẩy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mình mẩy - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) thân thể. mình mẩy lấm láp. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%ACnh_m%E1%BA%A9y ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com :.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mẩy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mẩy - Từ điển Việt

Mẩy. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. to và chắc hạt, chắc thịt. hạt thóc mẩy: cua mẩy: Trái nghĩa: lép, kẹ, óp. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cosmetic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cosmetic - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Danh từ. Mỹ phẩm trang điểm. cosmetic surgery: giải phẫu thẩm mỹ ... Giải thích VN: Bất cứ loại chất nào được dùng cho cơ thể để nâng cao vẻ bề ngoài.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vô can - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vô can - Từ điển Việt

(Ít dùng) không có dính dáng gì, không có quan hệ gì. việc đó vô can đến tôi. được coi như không dính líu đến vụ án đang xét. vô can nên được tha bổng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tooth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tooth - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều .teeth. Răng. first tooth: răng sữa: artificial tooth; false tooth: răng giả: chewing tooth ... tooth: răng bánh xe: wisdom tooth: răng khôn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ King - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ King - Từ điển Anh - Việt

Chúa tể (loài thú, loài chim). king of beast: chúa tể các loài thú (sư tử): king of birds: chúa tể các loài chim (đại bàng): king of metals: vàng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Embryo - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Embryo - Từ điển Anh - Việt

'''´embri¸ou'''/, (sinh vật học) phôi, Cái còn phôi thai, Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển, phôi thai, phôi, phôi,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mở cờ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mở cờ - Từ điển Việt

Mở cờ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. ví trạng thái hết sức hân hoan, vui sướng trong lòng. lòng vui như mở cờ: Đồng nghĩa: mở cờ trong bụng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Frozen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Frozen - Từ điển Anh - Việt

'''frouzn'''/, bị băng giá, bị đóng băng, kết đông, đóng băng, đông lạnh, đóng băng,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Há hốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Há hốc - Từ điển Việt

Há hốc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Khẩu ngữ) (miệng) há ra rất to. mồm há hốc ra vì kinh sợ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%C3 ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hốc - Từ điển Việt

chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. hốc cây: hốc đá: hai hốc mắt sâu hoắm. Động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Plaque - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Plaque - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Tấm, bản (bằng đồng, sứ...) · Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...) · (y học) mảng (phát ban...); cao răng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pud - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pud - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Cánh tay (em bé) · Chân trước (một số động vật) · (thông tục) món ăn tráng miệng (như) pudding · Bánh putđinh (như) pudding.See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pervasive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pervasive - Từ điển Anh - Việt

Pervasive. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /pərˈveɪsɪv/. Thông dụng. Tính từ. Toả khắp. pervasive smell: mùi toả khắp nơi: pervasive damp: không khí ẩm toả ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Healthy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Healthy - Từ điển Anh - Việt

Healthy. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'helθi/. Thông dụng. Tính từ. Khoẻ mạnh. Có lợi cho sức khoẻ. a healthy climate: khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sheep - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sheep - Từ điển Anh - Việt

sheep. Con cừu. con cừu: ( (thường) số nhiều) (tôn giáo) con chiên. Da cừu. Người ... sheep that have no shepherd. quân vô tướng, hổ vô đấu. like sheep. quá dễ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Energy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Energy - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Nghị lực, sinh lực · Sự hoạt động tích cực · Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng · ( số nhiều) sức lực · (vật lý) năng lượng · bust of energy.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Saline - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Saline - Từ điển Anh - Việt

muối. hypertonic saline: dung dịch muối ưu trương: normal saline: dung dịch muối đẳng trương: saline basin: bể muối: saline content: hàm lượng muối: saline ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sterile - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sterile - Từ điển Anh - Việt

Vô ích, không kết quả (cuộc tranh luận, sự giao thiệp..) sterile effort: sự cố gắng vô ích. Vô trùng. an operating theatre should be completely sterile: một ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Folio - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Folio - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều folios · (ngành in) khổ hai · Số tờ (sách in) · (kế toán) trang sổ · Fôliô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Diversion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Diversion - Từ điển Anh - Việt

Sự làm trệch đi; sự trệch đi · (quân sự) chiến thuật vu hồi, chiến thuật nghi binh · Sự làm lãng trí; điều làm lãng trí · Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Magnum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Magnum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Magnum - Từ điển Anh - Việt: /''''mægnəm'''/, Chai lớn (một lít rưỡi), bình lớn, lọ lớn,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đâu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đâu - Từ điển Việt

từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không rõ, cần được xác định (thường dùng để hỏi). chợ ở đâu? hai chị em đã đi những đâu? hắn trốn ở nơi đâu?

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Ngả về, thiên về (cái gì); dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn). to be prone to something: có ý ngả về việc gì: to be prone to anger ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hemisphere - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hemisphere - Từ điển Anh - Việt

Hemisphere. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´hemi¸sfiə/. Thông dụng. Danh từ. Bán cầu. the Northern hemisphere: bán cầu bắc. (giải phẫu) bán cầu não ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Digestion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Digestion - Từ điển Anh - Việt

Digestion ... Sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá. hard of digestion: khó tiêu: a weak (sluggish) digestion: khả năng tiêu hoá kém: a good digestion: khả năng tiêu hoá ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Heel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Heel - Từ điển Anh - Việt

'''hi:l'''/ , Gót chân, Gót móng (ngựa...); ( số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), Gót (giày, bít tất), Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Prognosis - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Prognosis - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều .prognoses · (y học) dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng bệnh · Sự dự đoán (sự phát triển của cái gì) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Amid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Amid - Từ điển Anh - Việt

Giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). amid a remote hamlet alive with such outlaws, her family always abides strictly by all the governmental ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Balm - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Balm - Từ điển Anh - Việt

Balm. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /bɑm/. Thông dụng. Danh từ. Nhựa thơm, bôm. Cây chi nhựa thơm. Dầu thơm, dầu cù là. Hương thơm. Niềm an ủi. Tác động ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Eucalyptus - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Eucalyptus - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Loại gỗ bền, cứng của cây bạch đàn; được dùng phổ biến trong xây dựng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ To be expert in, at sth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ To be expert in, at sth - Từ điển Anh - Việt

To be expert in, at sth. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Idioms. To be expert in, at sth. Thông thạo việc gì.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Protective - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Protective - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Bảo vệ, bảo hộ, che chở · ( + towards) che chở (tỏ ý muốn bảo vệ..) · Phòng ngừa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tràng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tràng - Từ điển Việt

chuỗi gồm nhiều vật nhỏ cùng loại xâu, kết lại với nhau thành vòng, thành dây dài. tràng pháo: kết thành tràng hoa. chuỗi âm thanh phát ra liên tục.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Complete - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Complete - Từ điển Anh - Việt

bổ sung · hoàn tất · hoàn thành · đầy đủ · đủ · làm cho đầy đủ · toàn bộ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Im phắc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Im phắc - Từ điển Việt

Im phắc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. lặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động. cả khán phòng im phắc lắng nghe. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phắc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phắc - Từ điển Việt

Phắc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. hoàn toàn không có một tiếng động. ngồi im phắc: "(...) bữa cơm lặng phắc, nghe được tiếng ruồi bay qua ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sprain - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sprain - Từ điển Anh - Việt

'''sprein'''/, Sự bong gân; sự trặc (chân, tay), Chỗ bong gân, chỗ trặc, Làm bong gân (cổ chân, cổ tay), bong gân, verb, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Concentrate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Concentrate - Từ điển Anh - Việt

Tập trung. to concentrate troops: tập trung quân: to concentrate one's attention: tập trung sự chú ý. (hoá học) cô (chất lỏng). Hình thái từ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Femur - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Femur - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều .femora, femurs. (giải phẫu) xương đùi. Chuyên ngành. Kinh tế. xương đùi. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Femur ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sod - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sod - Từ điển Anh - Việt

'''sɔd'''/, Đám cỏ; mảng cỏ, Lớp đất mặt (ở đồng cỏ), Thằng cha, đồ khốn (dùng để xỉ vả, biểu lộ sự bực mình..), Việc khó làm, việc gây rắc rối, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cartilage - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cartilage - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cartilage - Từ điển Anh - Việt: /'''´ka:tilidʒ'''/, Sụn, cát thô, sụn, sụn, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sanitary - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sanitary - Từ điển Anh - Việt

'''ˈsænɪˌtɛri'''/ , Vệ sinh, không bẩn, (thuộc) sự bảo vệ sức khoẻ, vệ sinh, vệ sinh môi trường, thuộc vệ sinh, thuộc y tế, vệ sinh, adjective,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Outbreak - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Outbreak - Từ điển Anh - Việt

Sự bùng nổ (của chiến tranh...) at the outbreak of war: khi chiến tranh bùng nổ. Sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng). (địa lý,địa chất) như outcrop ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Spur - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spur - Từ điển Anh - Việt

Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ; vật kích thích, điều khuyến khích, điều thúc đẩy ; on the spur of the moment ; to need the spur ; to win one's spurs ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoa hoè hoa sói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoa hoè hoa sói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoa hoè hoa sói - Từ điển Việt - Việt: có vẻ cầu kì, loè loẹt trong cách trang sức, tô điểm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm