Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Feature - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Feature - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Nét đặc biệt, điểm đặc trưng · ( số nhiều) nét mặt · Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo) · (sân khấu) tiết mục chủ chốt ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ To dry up - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ To dry up - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ To dry up - Từ điển Anh - Việt ... Thành Ngữ. to dry up: làm cạn ráo, làm khô cạn; khô cạn đi, cạn ráo (giếng nước...) Xem thêm dry. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hung up - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hung up - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hung up - Từ điển Anh - Việt: bị mắc kẹt, bị treo,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đấu khẩu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đấu khẩu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đấu khẩu - Từ điển Việt - Việt: (Khẩu ngữ) tranh cãi nhau kịch liệt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Quay - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Quay - Từ điển Việt

chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đặn, liên tục. cánh chong chóng quay tít: quay tơ: Trái Đất quay ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Quay - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Quay - Từ điển Anh - Việt

cầu cảng. delivered at quay: giao tại cầu cảng: delivered ex quay (dutypaid): giao tại cầu cảng (đã nộp thuế): ex quay: giá giao hàng tại cầu cảng: ex quay: tại ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ EW - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ EW - Từ điển Viết tắt

EW. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Electronic Warfare - also EWAR and ELWAR; Early Warning; Equivalent weight; Edinger-Westphal; Edwards-Wilkinson; Early ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nắng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nắng - Từ điển Việt

Danh từ · ánh sáng trực tiếp từ mặt trời chiếu xuống · khoảng thời gian của một ngày===== có nắng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hồng quân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hồng quân - Từ điển Việt

(Từ cũ, Văn chương) trời, tạo hoá. "Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha." (TKiều): Đồng nghĩa: con tạo, hoá công, hoá nhi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Defence - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Defence - Từ điển Anh - Việt

Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ. national defence: quốc phòng: to fight in defence of one's fatherland: chiến đấu để bảo vệ tổ quốc. (quân sự) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thạch cao - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Thạch cao - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Thạch cao - Từ điển Việt - Anh: plaster, gyps, gypsum, gypsy earth, hydrated sulfate of lime, plaster rock,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cũ - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Cũ - Từ điển Việt - Việt

thuộc về thời gian đã qua, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. nhà xây theo kiểu cũ: sinh hoạt theo nếp cũ: ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng): Đồng ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dã man - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dã man - Từ điển Việt

tàn ác theo lối dã thú, hết sức vô nhân đạo. những đòn tra tấn dã man: bị tàn sát dã màn: Đồng nghĩa: man rợ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3% ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đẹp lão - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đẹp lão - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đẹp lão - Từ điển Việt - Việt: (người già) đẹp và khoẻ mạnh.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Deep - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Deep - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (thơ ca) ( the deep) biển cả · ( (thường) số nhiều) đáy sâu (của đại dương) · Vực thẳm, vực sâu · (nghĩa bóng) nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm · Giữa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phân li - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phân li - Từ điển Việt

Động từ · (Văn chương) như chia li · phân chia một chất hoá học thành nhiều phần, mà những phần này có thể tái kết hợp để lại tạo thành chất ấy · xuất hiện nhiều ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Crude - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Crude - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Nguyên, sống, thô, chưa luyện · Chưa chín, còn xanh (quả cây) · Không tiêu (đồ ăn) · Thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua · Thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Toe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Toe - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Ngón chân (người) · Ngón chân (động vật) · Mũi (giày, tất) · Chân (tường) · Phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Breast - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Breast - Từ điển Anh - Việt

Ngực · Vú · (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm · (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống · Cái diệp (ở cái cày) · (ngành mỏ) gương lò ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sung huyết - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sung huyết - Từ điển Việt

Sung huyết. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể. sung huyết não. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sympathetic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sympathetic - Từ điển Anh - Việt

( + to/towards/with somebody) thông cảm; đồng tình. sympathetic strike: cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ: sympathetic pain: sự đau lây ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sleep - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sleep - Từ điển Anh - Việt

Giấc ngủ; sự ngủ; thời gian ngủ · (thông tục) nhử mắt (chất đọng lại ở khoé mắt trong giấc ngủ) · Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng · Sự chết ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rectum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rectum - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều rectums, .recta. (giải phẫu) ruột thẳng, trực tràng. Chuyên ngành. Y học. trực tràng. Kinh tế. ruột thẳng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoà hoãn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoà hoãn - Từ điển Việt

Hoà hoãn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho các mâu thuẫn đối kháng tạm thời không phát triển và quan hệ bớt căng thẳng. xu thế hoà hoãn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Retarded - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Retarded - Từ điển Anh - Việt

Retarded. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /ri'tɑ:d/. Thông dụng. Tính từ. Chậm phát triển thể chất, chậm phát triển tinh thần. be severely (mentally) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Analgesia - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Analgesia - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Analgesia - Từ điển Anh - Việt: /'''¸ænəl´dʒi:siə'''/, (y học) chứng mất cảm giác đau, sự giảm đau,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Uvula - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Uvula - Từ điển Anh - Việt

(giải phẫu) lưỡi gà (ở trên cổ họng). Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. lưỡi gà. uvula palatina: lưỡi gà khẩu cái.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Convulsion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Convulsion - Từ điển Anh - Việt

Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển. convulsion of nature: sự biến động của thiên nhiên: political convulsions: những biến động chính ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Treat - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Treat - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi · Điều vui sướng, điều vui thích, điều thú vị · Cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Liên hợp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Liên hợp - Từ điển Việt

có quan hệ thống nhất hữu cơ với nhau giữa những khâu, những bộ phận vốn tương đối độc lập nhưng đã được liên kết lại với nhau. máy gặt đập liên hợp: liên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rebirth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rebirth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rebirth - Từ điển Anh - Việt: /'''ri:´bə:θ'''/, Sự sinh lại, sự hiện thân mới, noun, adjective,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tuyến - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tuyến - Từ điển Việt

Danh từ · đường, về mặt có vị trí xác định, phân ranh giới rõ ràng · đường, về mặt là bộ phận của một mạng lưới giao thông, thuỷ lợi, v.v. nào đó · phần đường dành ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hương - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hương - Từ điển Việt

Danh từ · mùi thơm của hoa · vật phẩm làm bằng nguyên liệu có tinh dầu, khi đốt toả khói thơm, thường dùng trong việc cúng lễ · hương vị riêng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Honey - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Honey - Từ điển Anh - Việt

Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác). no bees, no honey; no work, no money: tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: Flies are easier caught with honey ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dime - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dime - Từ điển Anh - Việt

Một hào (một quành 0 đô la). ( the dimes) (từ lóng) tiền. ( định ngữ) rẻ tiền. a dime novel: tiểu thuyết rẻ tiền: not to care a dime: cóc cần tí gì, chả cần tí ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trang nghiêm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trang nghiêm - Từ điển Việt

Tính từ. có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính. nơi đền miếu trang nghiêm: đứng trang nghiêm chào cờ: Đồng nghĩa: nghiêm trang. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Niễng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Niễng - Từ điển Việt

Niễng ; Danh từ. cây họ lúa, mọc ở nước, củ màu trắng có nhiều đốm đen, ăn được. ; Danh từ. (Phương ngữ) mễ. ; Động từ. (Phương ngữ) nghển, kiễng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Xơ múi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Xơ múi - Từ điển Việt

Danh từ. (Khẩu ngữ) lợi lộc kiếm chác được. hết sạch, không còn xơ múi gì. Động từ. (Khẩu ngữ) kiếm chác, vơ vét. chẳng xơ múi được gì! Lấy từ « http://tratu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Khẳng khiu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khẳng khiu - Từ điển Việt

Khẳng khiu. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. gầy đến mức như khô cằn. chân tay khẳng khiu: "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Occlusion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Occlusion - Từ điển Anh - Việt

Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít · (hoá học) sự hút giữ · (y học) sự tắc (ruột...) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bạch đầu quân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bạch đầu quân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bạch đầu quân - Từ điển Việt - Việt: dân quân là những người cao tuổi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phiêu diêu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phiêu diêu - Từ điển Việt

Động từ. (Văn chương) di chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng. sương mù bay phiêu diêu: phiêu diêu trong giấc mộng: Đồng nghĩa: phiêu dao.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đa năng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đa năng - Từ điển Việt

Tính từ. có nhiều chức năng khác nhau, có thể làm được nhiều việc khác nhau. máy tính đa năng: một kĩ sư đa năng. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Revitalize - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Revitalize - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Cách viết khác revitalise. Ngoại động từ. Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. revitalize industry: lại tiếp tục sức sống ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Liquid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Liquid - Từ điển Anh - Việt

chất lỏng · lưu động · dung dịch · lỏng · trạng thái lỏng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tạp kĩ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tạp kĩ - Từ điển Việt

loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại nghệ thuật như hát, múa, ảo thuật, xiếc, v.v. biểu diễn đan xen nhau (nói tổng quát). sân khấu tạp kĩ: buổi biểu diễn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ TCC - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ TCC - Từ điển Viết tắt

TCC. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Test Control Center; Thermal Control Coating; TECNOCOMP; TERMOMECCANICA; Temperature Coefficient of Capacitance ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Ngả về, thiên về (cái gì); dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn). to be prone to something: có ý ngả về việc gì: to be prone to anger ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ To be prone to sth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ To be prone to sth - Từ điển Anh - Việt

To be prone to sth. Có khuynh hướng về việc gì, có ý muốn nghiêng về việc gì. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/To_be_prone_to_sth ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm