Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Overweight - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Overweight - Từ điển Anh - Việt

Quá trọng lượng hợp lệ. overweight luggage: hành lý quá trọng lượng hợp lệ. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) béo quá. ,ouv”'weit: ngoại động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Semen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Semen - Từ điển Anh - Việt

Tinh dịch (chất lỏng trắng có chứa tinh trùng do động vật đực sản sinh ra). Chuyên ngành. Y học. tinh dịch. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ An tâm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ An tâm - Từ điển Việt

An tâm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. như yên tâm. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/An_t%C3%A2m ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Riềng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Riềng - Từ điển Việt

cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, vị cay và thơm, dùng làm gia vị , (Khẩu ngữ) trách mắng gay gắt, nặng lời ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bội bạc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bội bạc - Từ điển Việt

không nhớ ơn nghĩa, làm những việc sai trái, không xứng với công ơn, tình nghĩa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Oceania - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Oceania - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Oceania - Từ điển Anh - Việt: /'''¸ouʃi´a:niə'''/, Châu Đại Dương,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Violet - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Violet - Từ điển Anh - Việt

Violet. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'vaiəlit/. Thông dụng. Tính từ. Tím; có màu tía phớt xanh của hoa tím dại. violet eyes: đôi mắt màu tím. Danh từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vĩ thanh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vĩ thanh - Từ điển Việt

Danh từ · (Văn chương) lời cuối cùng, phần kết (của một tác phẩm) · phần diễn ra sau cùng (của một sự kiện, quá trình) để lại dư âm tốt đẹp.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tighten - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tighten - Từ điển Anh - Việt

Thắt chặt, siết chặt · (nghĩa bóng) thắt chặt, siết chặt; làm cho chặt chẽ hơn · Kéo căng · Giữ chặt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Swell - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Swell - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên · Chỗ lên bổng (trong bài hát) · Sóng biển động, sóng cồn, sóng nhồi (sau cơn bão) · (âm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Swollen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Swollen - Từ điển Anh - Việt

Swollen. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´swoulən/. Thông dụng .past của .swell. Tính từ. Sưng phồng, phình ra, căng ra. Quá cao (giá). Chuyên ngành. Xây ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Breast feeding - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Breast feeding - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Breast feeding - Từ điển Anh - Việt: cho bú.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ POR - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ POR - Từ điển Viết tắt

POR. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Power-On Reset; PORSCHE; Point Of Return; Pacific Ocean Region; Power Off Reset; Preparation of Overseas Replacements ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Retry - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Retry - Từ điển Anh - Việt

'''´ri:trai'''/, (pháp lý) xử lại (một vụ án, một bị cáo), sự cố chạy, sự cố thử, sự thực hiện lại, hồi tưởng, cố chạy,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Toddler - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Toddler - Từ điển Anh - Việt

Toddler. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´tɔdlə/. Thông dụng. Danh từ. Đứa bé chỉ mới biết đi. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. child , infant , kid ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hair - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hair - Từ điển Anh - Việt

Tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú). to do one's hair: vấn tóc, làm đầu: to have (get) one's hair cut: (đi) cắt tóc: to part one's hair: rẽ đường ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dressing - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dressing - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo · Sự băng bó; đồ băng bó · (quân sự) sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng · Sự trang hoàng cờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trấn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trấn - Từ điển Việt

Động từ · ở trụ tại nơi nào đó, thường để ngăn giữ, bảo vệ · ngăn chặn bằng phù phép không cho ma quỷ đến làm hại, theo tín ngưỡng dân gian.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Special - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Special - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Đặc biệt, riêng biệt · Riêng, dành riêng · Đặc biệt, cá biệt về số lượng (mức độ, phẩm chất..).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt: /''''fɔ:rid, 'fɔ:hed'''/ , Trán, đáy lò, gương lò, phần trước, noun, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bổ sung - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Bổ sung - Từ điển Việt - Anh

Bổ sung. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Thông dụng. Động từ. To supplement. bổ sung ý kiến: to give supplementary ideas: dân quân du kích là nguồn bổ sung ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bổ sung - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bổ sung - Từ điển Việt

Bổ sung. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. thêm vào cho đủ. bổ sung nguồn vốn: sửa đổi, bổ sung điều lệ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Severity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Severity - Từ điển Anh - Việt

Tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo · Tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt · Tính mộc mạc, tính giản dị · Giọng châm biếm, giọng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt

Nhức nhói. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Ít dùng) như nhức nhối. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BB%A9c_nh%C3%B3i ». tác giả.See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Adapt - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Adapt - Từ điển Anh - Việt

Adapt. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /ə´dæpt/. Thông dụng. Ngoại động từ. Tra vào, lắp vào. to adapt one thing to another: tra vật này vào vật kia. Phỏng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sa cơ lỡ bước - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sa cơ lỡ bước - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sa cơ lỡ bước - Từ điển Việt - Việt: bị lâm vào tình thế rủi ro, khốn đốn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sa cơ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sa cơ - Từ điển Việt

Sa cơ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. rơi vào tình thế rủi ro, không may. "(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều). Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Antibacterial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Antibacterial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Antibacterial - Từ điển Anh - Việt: /'''¸æntibæk´tiəriəl'''/, việc chống vi khuẩn,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lưu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lưu - Từ điển Việt

Động từ · ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa rời khỏi hoặc chưa để rời khỏi · giữ lại, để lại lâu dài về sau, không mất đi hoặc không để mất đi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Batch number - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Batch number - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Batch number - Từ điển Anh - Việt: số hiệu bó, số hiệu lô, số hiệu loạt, số loạt,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bất tiện - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bất tiện - Từ điển Việt

không tiện, không thích hợp. nói ở đây, e có điều bất tiện: "(...) họ toàn là đàn bà cả mà mình vào đánh tháo thì thật là bất tiện quá." (NgĐLạp; 2).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Restoration - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Restoration - Từ điển Anh - Việt

Sự trở lại, sự được trở lại (chốn cũ, trạng thái cũ); sự phục hồi (sức khoẻ). the restoration of health: sự hồi phục sức khoẻ: the restoration of peace ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Impatient - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Impatient - Từ điển Anh - Việt

Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột · ( + of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì).Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Retrograde - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Retrograde - Từ điển Anh - Việt

Lùi lại, thụt lùi · Thoái hoá, suy đồi · (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh) · Ngược, nghịch · (quân sự) rút lui, rút chạy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lụi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lụi - Từ điển Việt

cây cùng loại với cau, cao một hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, thường dùng làm gậy. Động từ. (cây, cỏ) ngừng sinh trưởng, héo úa dần rồi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bì - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bì - Từ điển Việt

sánh được, sánh có thể bằng được. khoẻ ít ai bì kịp: bì sao được với nó: "Bì sao bì phấn với vôi, Bì anh con một với tôi con đàn." (Cdao). Tính từ. (da) dày và ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rải rác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rải rác - Từ điển Việt

Rải rác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, không tập trung. dân cư sống rải rác: Đồng nghĩa: tản mát. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Zigzag - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Zigzag - Từ điển Anh - Việt

Tính từ, phó từ. Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo. zigzag road: đường chữ chi, đường ngoằn ngoèo: to run zigzag up the hill: chạy ngoằn ngoèo lên đồi ... Zigzag ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mương - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mương - Từ điển Việt

Mương. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. kênh nhỏ để tưới tiêu nước. đào mương dẫn nước: tát nước từ mương vào ruộng. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Artery - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Artery - Từ điển Anh - Việt

động mạch cảnh: end-artery: động mạch tận cùng: hyaloid artery: động mạch pha lê ... artery: động mach thái dương: ulnar artery: động mạch trụ. Kỹ thuật chung ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tied - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tied - Từ điển Anh - Việt

Tied. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn ... Tính từ. Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt

Buộc, cột, trói · Thắt · Liên kết, nối · (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại · (âm nhạc) đặt dấu nối ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lozenge - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lozenge - Từ điển Anh - Việt

viên ngậm (thuốc có chứa đường LSD). Kỹ thuật chung. hình thoi. hình quả trám. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. pastille , tablet , troche.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lesion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lesion - Từ điển Anh - Việt

Lesion. Bài từ dự án mở Từ điển Anh ... thương tổn tiền phát, thương tổn kỳ đầu: systemic lesion: thương tổn hệ thống mô: vascular lesion: thương tổn mạch máu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dysfunction - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dysfunction - Từ điển Anh - Việt

(y học) sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Dysfunction ». Từ điển: Thông dụng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Yên tâm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Yên tâm - Từ điển Việt

ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng. yên tâm công tác: cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn: Đồng nghĩa: an tâm, yên lòng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ti tỉ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ti tỉ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) có rất nhiều, đến mức như không thể đếm xuể. trên trời có ti tỉ ngôi sao: cái đó ngoài chợ thì ti tỉ: Đồng nghĩa: vô khối, vô số, vô vàn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bát - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bát - Từ điển Việt

đồ dùng có dạng bán cầu để đựng cơm, canh, nước uống, v.v.. bát sứ: múc một bát canh: nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng): Đồng nghĩa: chén. số tiền ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm