Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Trung tuần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trung tuần - Từ điển Việt

khoảng thời gian mười ngày giữa tháng; phân biệt với thượng tuần, hạ tuần. hội nghị tổ chức vào trung tuần tháng tám.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cơ nhỡ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cơ nhỡ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) không may gặp cảnh khó khăn, túng thiếu. giúp đỡ nhau lúc cơ nhỡ: gặp khó khăn, cơ nhỡ: Đồng nghĩa: cơ lỡ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Panh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Panh - Từ điển Việt

dụng cụ y tế bằng kim loại, có dạng như một cái kéo, dùng để gắp, cặp.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Alveolar - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Alveolar - Từ điển Anh - Việt

'''´ælviələ'''/, (thuộc) túi phổi, (thuộc) ổ răng, Như lỗ tổ ong, thuộc ổ răng, thuộc phế nang,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Suy suyển - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Suy suyển - Từ điển Việt

Suy suyển. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. bị mất mát hay có đổi khác đi theo hướng xấu. đồ đạc bị suy suyển: niềm tin không hề suy suyển. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trung tâm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trung tâm - Từ điển Việt

nơi tập trung những hoạt động trong một lĩnh vực nào đó, có ảnh hưởng lớn đối với những nơi khác. thủ đô là trung tâm chính trị, văn hoá của cả nước: trung ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lang - Từ điển Việt

Lang ; (Khẩu ngữ) thầy lang (gọi tắt). ông lang ; (Từ cũ, Văn chương) từ người phụ nữ dùng để gọi chồng, người yêu hoặc người con trai còn trẻ. tình lang: "Ôi Kim ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Restructure - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Restructure - Từ điển Anh - Việt

Cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại. to restructure an organization: sắp xếp lại một tổ chức: to restructure the plot of a novel: sắp xếp lại cốt truyện ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hủi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hủi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hủi - Từ điển Việt - Việt: bệnh phong , bệnh phong ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cách - Từ điển Việt

Cách. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. toàn thể nói chung những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động cụ thể, nhằm một mục đích nào đó. cách đi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hồng phúc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hồng phúc - Từ điển Việt

Hồng phúc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ, Ít dùng) phúc lớn. nhờ hồng phúc tổ tiên. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BB ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ngược - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngược - Từ điển Việt

có các mặt hoặc các phía bị đảo trái thành phải, dưới lên trên, sau ra trước. mặc áo ngược: cầm ngược quyển sách: lật ngược vấn đề (b) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Xơ xác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Xơ xác - Từ điển Việt

Tính từ. ở tình trạng không có gì còn nguyên vẹn, lành lặn, trông thảm hại. mái lều tranh xơ xác: "Trông chừng khói ngất song thưa, Hoa trôi giạt thắm, liễu xơ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nun - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nun - Từ điển Anh - Việt

'''nʌn'''/, Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô, (động vật học) chim áo dài, noun, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Transient - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Transient - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn; tạm thời · Thoáng qua, qua nhanh, vội vàng · Ở thời gian ngắn · (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vocal cords - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vocal cords - Từ điển Anh - Việt

Vocal cords. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Danh từ. Dây thanh âm (bộ phận phát ra tiếng của thanh quản). Y học. dây thanh âm (nếp thanh âm).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Antiseptic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Antiseptic - Từ điển Anh - Việt

khử trùng. antiseptic agent: chất khử trùng: antiseptic ice: nước đá khử trùng: antiseptic treatment: sự khử trùng. sát trùng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Yên vị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Yên vị - Từ điển Việt

(Kiểu cách) ngồi yên vào chỗ. mọi người đã yên vị trong khán phòng: yên vị ở ghế giám đốc: Đồng nghĩa: an toạ, an vị.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vertebra - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vertebra - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều .vertebrae · Xương sống, cột sống · (giải phẫu) đốt sống (bất cứ một đốt nào của cột sống) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Toothache - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Toothache - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự đau răng; bệnh đau răng · I've got (a/the) toothache · Tôi bị đau răng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bỗ bã - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bỗ bã - Từ điển Việt

(Ít dùng) (bữa ăn, thức ăn) đầy đủ nhưng không được ngon, do cách chế biến sơ sài, cốt lấy nhiều. bữa cơm bỗ bã, cốt lấy no.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lý lẽ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lý lẽ - Từ điển Việt

Lý lẽ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. xem lí lẽ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C3%BD_l%E1%BA%BD ». tác giả. Khách. Tìm thêm với ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lí lẽ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lí lẽ - Từ điển Việt

Lí lẽ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. điều nêu ra làm căn cứ để quyết định đúng sai, phải trái (nói khái quát). không đủ lí lẽ để bác bỏ lập ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bức bách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bức bách - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) (việc) đòi hỏi phải được giải quyết ngay, không cho phép trì hoãn. công việc bức bách, phải được ưu tiên giải quyết.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bí bách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bí bách - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) bí quá, không có lối thoát. hoàn cảnh bí bách. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%AD_b%C3%A1ch » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Brotherhood - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Brotherhood - Từ điển Anh - Việt

Tình anh em, tình huynh đệ · Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề · Hội ái hữu · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phế vật - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Phế vật - Từ điển Việt - Anh

Phế vật. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Thông dụng. Danh từ. refuse, waste material. Hóa học & vật liệu. Nghĩa chuyên ngành. waste product. Kinh tế. Nghĩa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Okla. - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ Okla. - Từ điển Viết tắt

Okla. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Oklahoma - also OK, Okl, O and Okla. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/td_vt/Okla. » tác giả. Khách. Tìm thêm với ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Khan - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khan - Từ điển Việt

Tính từ ; thiếu hay không có lượng nước cần thiết. cánh đồng khan nước: bừa khan: ăn khan ; không ngậm nước. muối khan ; thiếu cái được coi là cần thiết hay cái ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vướng víu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vướng víu - Từ điển Việt

vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát). dây dợ lằng nhằng, vướng víu: con cái vướng víu, không đi đâu được: Đồng nghĩa: vướng vít.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vướng bận - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vướng bận - Từ điển Việt

Vướng bận. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát). vướng bận chuyện gia đình. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trường thọ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trường thọ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trường thọ - Từ điển Việt - Việt: (Trang trọng) thọ lâu, sống lâu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soleil - Từ điển Pháp - Việt

Nghĩa của từ Soleil - Từ điển Pháp - Việt

Mặt trời · Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ) · Nắng, ánh nắng · Hình mặt trời · Pháo hoa quay · (thể dục thể thao) vòng lộn (trên xà đơn) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Moi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Moi - Từ điển Việt

... moi. Động từ. lấy ra từ chỗ sâu kín bên dưới, bên trong, bằng cách gạt bớt hoặc luồn qua những gì phủ bên trên, bên ngoài. moi tiền trong túi: moi khuyết điểm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chắc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chắc - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định, nhưng tỏ vẻ nửa tin nửa ngờ hoặc có phần ngạc nhiên. anh quen người ấy chắc? mình tôi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fruity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fruity - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) quả, (thuộc) trái cây · Có mùi trái cây, có mùi nho (rượu) · Ngọt lự, ngọt xớt · (thông tục) khêu gợi, chớt nhã · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pro rata - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pro rata - Từ điển Anh - Việt

phân chia lợi tức theo tỉ lệ · phân chia lợi tức theo vốn góp · theo tỷ lệ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Restless - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Restless - Từ điển Anh - Việt

Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động. he looked restless: anh ta trông có vẻ sốt ruột. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Laxative - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Laxative - Từ điển Anh - Việt

(y học) thuốc nhuận tràng. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. cathartic , purgative , aperient , evacuant , physic.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sterilization - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sterilization - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng · Sự làm cho cằn cỗi · Sự làm mất khả năng sinh đẻ, sự triệt sản, sự làm vô sinh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cùi chỏ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cùi chỏ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cùi chỏ - Từ điển Việt - Việt: (Phương ngữ) cùi tay. ... Danh từ. (Phương ngữ) cùi tay. thúc cùi chỏ vào ngực. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pork - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pork - Từ điển Anh - Việt

thịt lợn ; bone-in pork chop: thịt lợn giần có xương ; clear pork: thịt lợn cắt miếng không xương ; cocktail-stye pork sausage: xúc xích thịt lợn ; cooked pork roll ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Parry - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Parry - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ ( parried) · Né, tránh, đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...) · (nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Spring up - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spring up - Từ điển Anh - Việt

nổi lên, hiện ra, nảy ra, nảy chồi. a love that sprang up from friendship: một tình yêu nảy chồi từ tình bạn. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. verb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Yummy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Yummy - Từ điển Anh - Việt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngon tuyệt! Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective. ambrosial , appetizing , choice , delectable , delightful , divine ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đại hội - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đại hội - Từ điển Việt

Danh từ · hội nghị định kì của một tổ chức để bàn và quyết định những vấn đề quan trọng nhất · hội nghị lớn, có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, của một ngành hoặc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cay đắng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cay đắng - Từ điển Việt

Cay đắng. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. đau khổ, xót xa một cách thấm thía. thất bại cay đắng: "Mùi tục luỵ dường kia cay đắng, Vui chi mà đeo ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tangerine - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tangerine - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tangerine - Từ điển Anh - Việt: /''',tændʒə'ri:n'''/, Quả quýt, cây quýt, quả quýt,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ông bà ông vải - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ông bà ông vải - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ông bà ông vải - Từ điển Việt - Việt: (Khẩu ngữ) ông bà, tổ tiên.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Antibacterial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Antibacterial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Antibacterial - Từ điển Anh - Việt: /'''¸æntibæk´tiəriəl'''/, việc chống vi khuẩn,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm