healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nghĩa của từ Laxative - Từ điển Anh - Việt
(y học) thuốc nhuận tràng. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. cathartic , purgative , aperient , evacuant , physic.
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Laxative
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Laxative là gì
Laxative là gì? | Từ điển Anh - Việt
Mô tả chung. Laxative (thuốc nhuận tràng) là một loại thuốc hoặc chất được sử dụng để kích thích nhu động ruột, giúp làm mềm phân và cải thiện quá trình tiêu ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Thuốc Laxative: Công Dụng, Chỉ Định Và Lưu Ý Khi Dùng
Thuốc Laxative với thành phần chính là sennosides được sử dụng để điều trị táo bón. Laxative cũng có thể được sử dụng để làm sạch ruột trước khi khám/ phẫu ...
Tên miền: suckhoe123.vn Đọc thêm
Thuốc nhuận tràng: Khi nào nên dùng?
Thuốc nhuận tràng hay thuốc điều trị táo bón đều chứa các thành phần có tác dụng làm tăng nhu động ruột, khối lượng cũng như tần suất phân, giúp giảm táo ...
Tên miền: vinmec.com Đọc thêm
LAXATIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
LAXATIVE ý nghĩa, định nghĩa, LAXATIVE là gì: 1. a substance that makes it easier for the waste from someone's bowels to come out 2. a substance…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Laxative - Từ điển Anh - Việt
(y học) thuốc nhuận tràng. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. cathartic , purgative , aperient , evacuant , physic.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Laxative
Laxatives, purgatives, or aperients are substances that loosen stools and increase bowel movements. They are used to treat and prevent constipation.
Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm
LAXATIVE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
laxative. Bản dịch của "laxative" trong Việt là gì? en. volume_up. laxative = vi có tác dụng nhuận tràng. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa ...
Sử dụng thuốc làm mềm phân điều trị táo bón và những ...
Thuốc làm mềm phân hay thuốc nhuận tràng là nhóm thuốc được sử dụng trong điều trị táo bón. Các thuốc này thường là muối natri hoặc canxi của docusat, một chất ...
Tên miền: hellobacsi.com Đọc thêm
Nghĩa của từ laxative, từ laxative là gì? (từ điển Anh-Việt)
laxative /'læksətiv/ nghĩa là: nhuận tràng, (y học) thuốc nhuận tràng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ laxative, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






