healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tratu.soha.vn
Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...
Nghĩa của từ Prune - Từ điển Anh - Việt
Sửa, tỉa, xén bớt; chặt bớt. to prune down a tree: sửa cây, tỉa cây: to prune off (away) branches: xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành ...See more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Muscular - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ · Nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Syringe - Từ điển Anh - Việt
'''səˈrɪndʒ, ˈsɪrɪndʒ'''/, Ống tiêm, ống chích, Vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn...); bình bơm (nước hoa...), Tiêm, chích (thuốc), Phun, phụt, ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Good - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · Tốt, hay, tuyệt · tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan · Tươi (cá) · tốt lành, trong lành, lành, có lợi · cừ, giỏi, đảm đang, được việc · Vui ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Cải chính - Từ điển Việt
Cải chính. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. chữa cho chính xác, cho đúng sự thật. cải chính những lời vu cáo: cải chính cách xưng hô. Lấy từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Meet - Từ điển Anh - Việt
Ngoại động từ; động tính từ quá khứ là .met. Gặp, gặp gỡ. to meet someone in the street: gặp ai ở ngoài phố: to meet somebody half-way: gặp ai giữa đường; ( ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Met - Từ điển Anh - Việt
'''met'''/, Động tính từ quá khứ của .meet, ( the met) cảnh sát Luân Đôn (thủ đô nước Anh),
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Avocado - Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Avocado - Từ điển Anh - Việt: /'''¸ævə´ka:dou'''/, quả bơ,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Caucasian - Từ điển Anh - Việt
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/. Thông dụng. Tính từ. Thuộc về chủng tộc người da trắng. Thuộc người Cáp-ca. Danh từ. Người Cáp-ca.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Stare - Từ điển Anh - Việt
Nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm ; someone out of countenance: nhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng ; someone in the face: nhìn chằm chằm vào mặt ai ; at somebody ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Long-lasting - Từ điển Anh - Việt
Long-lasting. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/. Kỹ thuật chung. bền lâu. Cơ - Điện tử. (adj) bền lâu. Các từ liên quan ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Young - Từ điển Anh - Việt
trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên. a young man: một thanh niên: young people: thanh niên: his (her) young woman (man): người yêu của nó: a young family ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tịch dương - Từ điển Việt
Nghĩa của từ Tịch dương - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ, Văn chương) như ''tà dương''
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Female - Từ điển Anh - Việt
(thuộc) đàn bà con gái, nữ. female candidate: thí sinh nữ: female weakness: sự mến yêu của đàn bà. Yếu, nhạt, mờ. female sapphire: xafia mờ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Trachea - Từ điển Anh - Việt
Danh từ, số nhiều tracheas (trong khoa học) .tracheae. (giải phẫu) khí quản. (thực vật học) quản bào, tế bào ống. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ In black and white - Từ điển Anh - Việt
Thành Ngữ. in black and white: rõ ràng, phân rõ trắng đen. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/In_black_and_white » ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Dependent - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Người phụ thuộc vào người khác · Người dưới, người hầu · Người sống dựa vào người khác; người nhà (sống dựa vào lao động chính) · Người được bảo hộ, người ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Kì - Từ điển Việt
khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sore throat - Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Sore throat - Từ điển Anh - Việt: viêm họng.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Thiên thanh - Từ điển Việt
Thiên thanh. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có màu xanh da trời nhạt. chiếc áo màu thiên thanh: Đồng nghĩa: thanh thiên. Lấy từ « http://tratu ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Buttock - Từ điển Anh - Việt
''''bʌtək'''/, ( số nhiều) mông đít, (thể dục,thể thao) miếng vật ôm ngang hông, (thể dục,thể thao) ôm ngang hông mà vật xuống, biến dạng dọc, mông, ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hoàn nguyên - Từ điển Việt
Hoàn nguyên. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho trở lại như cũ. phục chế hoàn nguyên một bức tranh cổ. tách oxygen ra khỏi oxide để lấy ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Vagina - Từ điển Anh - Việt
'''və´dʒainə'''/, bướm, bím, bao, vỏ bọc, (giải phẫu) âm đạo, (thực vật học) bẹ (lá), (lịch sự) Cơ quan sinh dục nữ, vùng kín, âm đạo,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Kid - Từ điển Anh - Việt
Kid. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /kid/. Thông dụng. Danh từ. Con dê non. Da dê non (làm găng tay, đóng giày...) (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé. Động từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ White - Từ điển Anh - Việt
Trắng, bạch, bạc · Tái mét, xanh nhợt, trắng bệch · Trong, không màu sắc (nước, không khí...) · (nghĩa bóng) ngây thơ, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Mải miết - Từ điển Việt
ở trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh. mải miết đi: dòng sông mải miết trôi.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Miết - Từ điển Việt
dùng vật nhẵn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn cho chặt hoặc làm cho nhẵn. miết xi măng: miết thêm hồ cho dính: miết ngón tay trên mặt bàn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Enter - Từ điển Anh - Việt
to enter into. đi vào (nơi nào): Tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...) Thông cảm với (ý nghĩ, ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nhãn quan - Từ điển Việt - Việt
tầm nhìn, tầm hiểu biết, khả năng nhận thức, xem xét và đánh giá vấn đề. có nhãn quan chính trị: Đồng nghĩa: nhãn lực, nhãn quang.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tremor - Từ điển Anh - Việt
Sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động; cơn động đất nhẹ. the tremor of a leaf: sự rung rinh của cái lá: earth tremor: động đất nhỏ: intention tremor ...See more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Kin - Từ điển Anh - Việt
'''kin'''/, Dòng dõi, dòng họ, gia đình, Bà con thân thiết, họ hàng, Có họ, là bà con thân thích, noun,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Inflammation - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Sự đốt cháy; sự bốc cháy · Sự khích động; sự bị khích động · (y học) chứng sưng, chứng viêm.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Olive - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · (thực vật học) cây ôliu · Quả ôliu · Gỗ ôliu · Màu xanh ôliu · (như) olive-branch · Khuy áo hình quả ôliu · ( số nhiều) thịt hầm cuốn.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Thông tấn - Từ điển Việt
Động từ. thu thập và biên tập tin tức để cung cấp cho các nơi. phóng viên thông tấn: hãng thông tấn. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C3%B4ng_t%E1 ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Thu liễm - Từ điển Việt - Pháp
Thu liễm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Pháp. (y học) qui a un effet de rétention (en parlant de certains médicaments). Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Giữ kẽ - Từ điển Việt - Anh
Show excessive caution (in one's deallings), be overcautious. Bè bạn với nhau không nên giữ kẽ như thế: Between friends one should such excessive caution.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Giữ kẽ - Từ điển Việt
giữ gìn từng li từng tí một cách quá mức, trong quan hệ đối xử với nhau. ăn nói giữ kẽ: tính hay giữ kẽ: Đồng nghĩa: giữ ý, giữ ý giữ tứ.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Say - Từ điển Anh - Việt
... say China: ta lấy Trung quốc làm ví dụ. Nội động từ ( .said). That is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì. North America, that is to say the ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Bình tâm - Từ điển Việt
bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình (trước sự việc không hay). sau mấy phút giận dữ, anh ta bình tâm nghĩ lại: bình tâm tĩnh trí.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Pimple - Từ điển Anh - Việt
Mụn nhọt. to come out in pimples: nổi đầy mụn nhọt: a pimple on one's chin: một cái mụn trên cằm ai. Chuyên ngành. Xây dựng. chỗ lồi, mấu hàn, mấu dập ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ San sẻ - Từ điển Việt
San sẻ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. chia bớt cho nhau để cùng hưởng, cùng chịu (nói khái quát). san sẻ từng bát cơm, manh áo: san sẻ tình cảm ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hãm - Từ điển Việt
cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc. hãm một ấm trà: hãm chè xanh. Động từ. làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Xúc tác - Từ điển Việt
Xúc tác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. gây nên phản ứng hoá học bằng lượng nhỏ của một chất còn nguyên sau phản ứng. chất xúc tác: men xúc tác.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sảng khoái - Từ điển Việt
có cảm giác dễ chịu, thoả mãn về tinh thần, làm cho đầu óc thấy tỉnh táo, sáng suốt. cười sảng khoái: tinh thần sảng khoái.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nữ hoàng - Từ điển Việt
Nghĩa của từ Nữ hoàng - Từ điển Việt - Việt: người phụ nữ làm vua. ... Danh từ. người phụ nữ làm vua. nữ hoàng Ai Cập: nữ hoàng Anh: Đồng nghĩa: nữ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Thanh khiết - Từ điển Việt
Thanh khiết. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Ít dùng) trong sạch, thuần khiết. hương sen thanh khiết: giữ cho mình được thanh khiết. Lấy từ « ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ In-situ - Từ điển Anh - Việt
In-situ. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Xây dựng. tại chỗ, tại công trường. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/In-situ ». Từ điển: Xây dựng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Abdomen - Từ điển Anh - Việt
bụng. accordion abdomen: bụng đèn xếp: acute abdomen: hội chứng bụng cấp: oblique muscle of abdomen internal: cơ chéo to trong của bụng: pendulous abdomen ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tiền bối - Từ điển Việt
người thuộc lớp trước, thế hệ trước, trong quan hệ với những người lớp sau, gọi là hậu bối (hàm ý kính phục). bậc tiền bối: các nhà văn tiền bối.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hậu bối - Từ điển Việt
Hậu bối ... Danh từ. người thuộc lớp sau, thế hệ sau, trong quan hệ với người lớp trước, gọi là tiền bối (hàm ý khiêm tốn). lớp hậu bối: Đồng nghĩa: hậu sinh ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
