healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nghĩa của từ Female - Từ điển Anh - Việt
(thuộc) đàn bà con gái, nữ. female candidate: thí sinh nữ: female weakness: sự mến yêu của đàn bà. Yếu, nhạt, mờ. female sapphire: xafia mờ ...
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Female
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Female la gì
Nghĩa của từ Female - Từ điển Anh - Việt
(thuộc) đàn bà con gái, nữ. female candidate: thí sinh nữ: female weakness: sự mến yêu của đàn bà. Yếu, nhạt, mờ. female sapphire: xafia mờ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Male, Female là gì? Cách dùng từ chỉ Giới Tính tiếng Anh
Định nghĩa Male, Female. Female là một danh từ để mô tả đặc tính thuộc về giống cái (phụ nữ). Nó thường được ghép với gender để hình thành nghĩa ...
Tên miền: tienganhnghenoi.vn Đọc thêm
FEMALE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
FEMALE ý nghĩa, định nghĩa, FEMALE là gì: 1. belonging or relating to women or girls: 2. belonging or relating to the sex that can give…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Female là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ 'female' nghĩa là 'nữ', dùng để chỉ giới tính nữ. Thường kết hợp với danh từ và tính từ liên quan giới tính. Người học nên hiểu cách dùng để phân biệt ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Male là gì? Female là khái niệm về giới tính Nam hay Nữ ...
Trong tiếng Anh, Male là thuật ngữ chỉ giới tính nam, trong khi Female là thuật ngữ chỉ giới tính nữ. Thường được sử dụng rộng rãi trong các văn bản, mẫu đăng ...
Sự khác biệt giữa "girl", "woman" và "female" là gì?
Trong ngữ cảnh nói về con người, "woman" (người phụ nữ) là danh từ còn "female" (nữ) là tính từ. Việc dùng "female" như một danh từ có thể hơi ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Phân biệt cách dùng FEMALE và FEMALES tiếng anh
Female là một ADJ, tức là theo sau phải có noun, dùng như noun cho FEMALE là sai hoàn toàn · FEMALE nếu dùng như NOUN thì phải là danh từ số ít, ...
Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm
female trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
nữ, cái, gái là các bản dịch hàng đầu của "female" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: It'd be best if a few more female singers could come. ↔ Nếu có thêm vài ca sỹ ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
female – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · Cái, mái. a female dog — con chó cái · (Thuộc) Đàn bà con gái, nữ. female candidate — thí sinh nữ: female weakness — sự mến yêu của đàn bà · Yếu, nhạt, ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






