female là gì? Giải nghĩa từ “female” trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

female là gì? Tìm hiểu ý nghĩa từ female trong tiếng Anh, cách dùng và phân biệt với các thuật ngữ chỉ nữ giới khác. Từ female dùng ra sao trong hội thoại?

FEMALE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

FEMALE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

female {tính} · thuộc đàn bà · cái · mái.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Female - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Female - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) đàn bà con gái, nữ. female candidate: thí sinh nữ: female weakness: sự mến yêu của đàn bà. Yếu, nhạt, mờ. female sapphire: xafia mờ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Male, Female là gì? Cách dùng từ chỉ Giới Tính tiếng Anh

Male, Female là gì? Cách dùng từ chỉ Giới Tính tiếng Anh

Định nghĩa Male, Female. Female là một danh từ để mô tả đặc tính thuộc về giống cái (phụ nữ). Nó thường được ghép với gender để hình thành nghĩa ...

Tên miền: tienganhnghenoi.vn Đọc thêm

FEMALE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FEMALE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FEMALE ý nghĩa, định nghĩa, FEMALE là gì: 1. belonging or relating to women or girls: 2. belonging or relating to the sex that can give…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Female là gì? | Từ điển Anh - Việt

Female là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ 'female' nghĩa là 'nữ', dùng để chỉ giới tính nữ. Thường kết hợp với danh từ và tính từ liên quan giới tính. Người học nên hiểu cách dùng để phân biệt ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Male là gì? Female là khái niệm về giới tính Nam hay Nữ ...

Male là gì? Female là khái niệm về giới tính Nam hay Nữ ...

Trong tiếng Anh, Male là thuật ngữ chỉ giới tính nam, trong khi Female là thuật ngữ chỉ giới tính nữ. Thường được sử dụng rộng rãi trong các văn bản, mẫu đăng ...

Tên miền: mytour.vn Đọc thêm

Sự khác biệt giữa "girl", "woman" và "female" là gì?

Sự khác biệt giữa

Trong ngữ cảnh nói về con người, "woman" (người phụ nữ) là danh từ còn "female" (nữ) là tính từ. Việc dùng "female" như một danh từ có thể hơi ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Phân biệt cách dùng FEMALE và FEMALES tiếng anh

Phân biệt cách dùng FEMALE và FEMALES tiếng anh

Female là một ADJ, tức là theo sau phải có noun, dùng như noun cho FEMALE là sai hoàn toàn · FEMALE nếu dùng như NOUN thì phải là danh từ số ít, ...

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

female trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

female trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

nữ, cái, gái là các bản dịch hàng đầu của "female" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: It'd be best if a few more female singers could come. ↔ Nếu có thêm vài ca sỹ ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

female – Wiktionary tiếng Việt

female – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Cái, mái. a female dog — con chó cái · (Thuộc) Đàn bà con gái, nữ. female candidate — thí sinh nữ: female weakness — sự mến yêu của đàn bà · Yếu, nhạt, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây