Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Infect - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Infect - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng · Tiêm nhiễm, đầu độc · Lan truyền, làm lây.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rửa ráy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rửa ráy - Từ điển Việt

rửa (nói khái quát). rửa ráy chân tay mặt mũi. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BB%ADa_r%C3%A1y ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com :.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phúc tinh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phúc tinh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phúc tinh - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ) như ''cứu tinh''.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Singular - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Singular - Từ điển Anh - Việt

(ngôn ngữ học) ở số ít · Một mình, cá nhân · Khác thường, kỳ quặc; lập dị · Phi thường, đặc biệt; nổi bật, đáng chú ý · (từ hiếm,nghĩa hiếm) duy nhất, độc nhất ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Expectancy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Expectancy - Từ điển Anh - Việt

noun. assumption , assurance , belief , calculation , confidence , conjecture , expectation , hope , likelihood , looking forward , outlook , prediction ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Log on - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Log on - Từ điển Anh - Việt

Xây dựng. ký sổ đến ; Điện. cho chạy máy (vi tính). truy nhập vào ; Kỹ thuật chung. khởi nhập. đăng nhập.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cool - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cool - Từ điển Anh - Việt

Lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm ; to be cool toward someone: lãnh đạm với ai ; to give someone a cool ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giảo hoạt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giảo hoạt - Từ điển Việt

Tính từ. hay dối trá, lừa lọc người khác một cách khó lường. con người giảo hoạt: Đồng nghĩa: gian giảo, xảo quyệt. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi% ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sit - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sit - Từ điển Anh - Việt

Sit. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /sit/. Thông dụng. Nội động từ .sat. Ngồi. to sit round the fire: ngồi xung quanh lửa: to sit still: ngồi yên: to sit ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hydrate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hydrate - Từ điển Anh - Việt

(hoá học) Hydrat. Ngoại động từ. (hoá học) Hyđrat hoá, thuỷ hợp. Chuyên ngành. Xây dựng. thuỷ hợp. Hóa học & vật liệu. hyđrat hóa. Địa chất. hidrat.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pony - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pony - Từ điển Anh - Việt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình (thường)). (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản dịch quay cóp. on Shanks's pony/mare: như shank ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phụ tử - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phụ tử - Từ điển Việt

tình phụ tử. Danh từ. cây thảo, lá xẻ ba thuỳ, hoa to màu xanh lam, mọc thành chùm, củ chứa chất độc, dùng làm vị thuốc trong đông y.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Star - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Star - Từ điển Anh - Việt

Ngôi sao, tinh tú · (thiên văn học) tinh cầu (bất cứ quả cầu lớn nào trong vũ trụ, cấu thành bởi hơi và toả ra ánh sáng, (như) mặt trời) · Vật hình sao; hình ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Supporter - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Supporter - Từ điển Anh - Việt

Người ủng hộ; người cổ vũ (một đội bóng). Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. giá đỡ. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Special - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Special - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự kiện đặc biệt · Cảnh sát đặc biệt · Chuyến xe lửa đặc biệt · Cuộc thi đặc biệt · Số báo phát hành đặc biệt · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) giá đặc biệt ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sung sức - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sung sức - Từ điển Việt

Sung sức. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có sức lực dồi dào. đang độ sung sức: một cây bút sung sức. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Như - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Như - Từ điển Việt

từ biểu thị quan hệ ngang bằng hoặc tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó giữa các sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái, tính chất. cảnh vật vẫn như ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Binh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Binh - Từ điển Việt

quân lính, quân đội. binh hùng, tướng mạnh: toà án binh. Động từ. (Phương ngữ). xem bênh. (mẹ bênh con). Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Binh » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Axe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Axe - Từ điển Anh - Việt

Axe. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Danh từ. Cái rìu. Động từ. Chặt bỏ. Cách viết khác ax. Như ax. hình thái từ. Ved: axed; Ving:axing. Chuyên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fort - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fort - Từ điển Anh - Việt

Fort. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /fɔ:t/. Thông dụng. Danh từ, (quân sự). Pháo đài, công sự. Vị trí phòng thủ. to hold the fort: phòng ngự, cố thủ. Duy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ointment - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Ointment - Từ điển Anh - Việt

Ointment. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´ɔintmənt/. Thông dụng. Danh từ. Thuốc mỡ. she use ointment for her skin: cô ta dùng thuốc mỡ bôi da: the fly in ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pediatrician - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pediatrician - Từ điển Anh - Việt

bác sĩ (chuyên khoa) nhi, chuyên gia nhi khoa. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Pediatrician ». Từ điển: Thông dụng | Y học ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ulcer - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Ulcer - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (y học) chỗ loét (chứa đựng chất độc ở trên phần ngoài thân thể hoặc trên bề mặt của cơ quan nội tạng) · (nghĩa bóng) ung nhọt; ung độc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soothe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soothe - Từ điển Anh - Việt

Làm cho bớt nghiêm trọng, làm bớt đau đớn, làm đỡ đau, làm giảm nhẹ (cơn đau, nhức..) Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. verb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soothing - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soothing - Từ điển Anh - Việt

Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu. soothing music: nhạc êm dịu: soothing voice: giọng nói dịu dàng: soothing lotion: nước bôi làm dễ chịu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cap - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cap - Từ điển Anh - Việt

... cap. Ngoại động từ. Đội mũ cho (ai). Đậy nắp, bịt nắp (cái gì). Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn. to cap an anecdote: kể một câu chuyện hay hơn: to cap a ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pregnant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pregnant - Từ điển Anh - Việt

Tính từ ; Có thai, có mang, có chửa. to make pregnant: làm cho có mang: she is ; Chứa đầy cái gì; có thể gây ra cái gì. pregnant with joy: chứa đầy niềm tin ; Hàm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fist - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fist - Từ điển Anh - Việt

'''fist'''/, Nắm tay; quả đấm, (đùa cợt) bàn tay, (đùa cợt) chữ viết, Đấm, thụi, Nắm chặt, điều khiển, nắm tay,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đả kích - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đả kích - Từ điển Việt

Động từ. chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại làm cho bị tổn hại. giọng thơ châm biếm, đả kích: đả kích những thói hư tật xấu: Đồng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Miscarriage - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Miscarriage - Từ điển Anh - Việt

'''mis´kæridʒ'''/, Sự sai, sự sai lầm, Sự thất bại (kế hoạch...), Sự thất lạc (thư từ, hàng hoá), Sự sẩy thai, sảy thai, chở lầm,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sine - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sine - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Là tỷ lệ giữa chiều dài của cạnh đối lập với một góc nhọn và chiều dài của cạnh huyền. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Sine ». Từ điển: ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lâng lâng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lâng lâng - Từ điển Việt

Lâng lâng. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. ở trạng thái nhẹ nhõm, khoan khoái, rất dễ chịu. tâm hồn lâng lâng: lòng lâng lâng vui sướng. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ E dè - Từ điển Việt

Nghĩa của từ E dè - Từ điển Việt

lo ngại, dè dặt vì có phần sợ điều không hay có thể xảy ra cho mình. tính e dè: phê bình thẳng thắn, không e dè: Đồng nghĩa: e ngại, e sợ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Granule - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Granule - Từ điển Anh - Việt

'''´grænju:l'''/, Hột nhỏ, (vật lý ) hạt nhỏ, hạt (nhỏ), hạt nhỏ, bột nhỏ, tấm,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Điên - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Điên - Từ điển Việt

Tính từ. ở tình trạng bệnh lí về tâm thần, mất năng lực tự chủ và năng lực kiềm chế hành vi, thường có những hoạt động quá khích. bệnh điên: phát điên: tức điên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Não lòng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Não lòng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Não lòng - Từ điển Việt - Việt: rầu lòng, đau đớn trong lòng. ... Tính từ. rầu lòng, đau đớn trong lòng. buồn não lòng: tiếng ru nghe não lòng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lip - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lip - Từ điển Anh - Việt

... lips: liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá, thoả mãn: to make a lip: bĩu môi. Miệng vết thương, miệng vết lở ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Floss - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Floss - Từ điển Anh - Việt

Tơ sồi · Sồi, vải sồi · Quần áo sồi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cua - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cua - Từ điển Việt

Cua ; Danh từ · mò cua bắt ốc ; Danh từ · đoạn đường cua ; Động từ · cua gấp ; Danh từ · dạy theo cua ; Tính từ · đầu húi cua.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Của - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Của - Từ điển Việt - Việt

(Khẩu ngữ) đồ vật hoặc người thuộc loại, hạng nào đó (hàm ý coi khinh) ai thèm rước cái của ấy! mua làm gì cái của này!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Standardize - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Standardize - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Cách viết khác standardise. Ngoại động từ. Tiêu chuẩn hoá. an attempt to standardiza spelling: ý định tiêu chuẩn hoá chính tả: standardized ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ UG - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ UG - Từ điển Viết tắt

Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. User Group; UGANDA - also UGA, U and Ugan; University of Georgia - also UGA; United-Guardian, Inc.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tumor - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tumor - Từ điển Anh - Việt

(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khối u, u, bướu. malignant tumor: u ác tính: cancerous tumors: khối u ung thư. Nốt sưng tấy. Chuyên ngành. Y học. sưng. Các từ liên quan ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fortress - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fortress - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ. (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ. Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. pháo đài. castle-fortress: pháo đài kiên cố: fortress tower: tháp pháo đài. Các ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fruit - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fruit - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Quả, trái cây · Thành quả, kết quả · ( số nhiều) thu hoạch, lợi tức · (kinh thánh) con cái.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Peppermint - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Peppermint - Từ điển Anh - Việt

'''´pepə¸mint'''/, (thực vật học) cây bạc hà cay, Dầu bạc hà cay, Kẹo bạc hà cay (như) mint, bạc hà, lá cây bạc hà Mentha piperita, bạc hà,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hậu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hậu - Từ điển Việt

yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, với nghĩa ở phía sau, thuộc thời kì sau, như: hậu duệ, hậu trường, hậu hoạ, v.v.; phân biệt với tiền.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chướng khí - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chướng khí - Từ điển Việt

Chướng khí. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. khí ẩm, coi là độc, dễ sinh bệnh, bốc lên ở vùng rừng núi nhiệt đới và cận nhiệt đới. đề phòng chướng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Atlantic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Atlantic - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) Đại Tây Dương. Chuyên ngành. Kinh tế. biển Đại Tây Dương. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Atlantic ». Từ điển: Thông dụng | Kinh tế ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm