Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Kitten - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Kitten - Từ điển Anh - Việt

Kitten. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /kitn/. Thông dụng. Danh từ. Mèo con. Cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo. to have kittens: lo âu, bồn chồn. Ngoại động ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trinh nữ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trinh nữ - Từ điển Việt

(Văn chương) người con gái còn trinh. Danh từ. (cây) xấu hổ. hoa trinh nữ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Trinh_n%E1%BB%AF ». tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fraction - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fraction - Từ điển Anh - Việt

phân số; một phần. fraction in its lowest terms: phân số tối giản: ascendant continued fraction: liên phân số tăng: binary fraction: phân số nhị nguyên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hyphen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hyphen - Từ điển Anh - Việt

'''haifn'''/, Dấu nối, Quãng ngắt (giữa hai âm, khi nói), Gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối, dấu gạch nối, gạch nối, dấu nối,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tar - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tar - Từ điển Anh - Việt

Tar. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /tɑ:(r)/. Thông dụng. Danh từ. Nhựa đường, hắc ín. to cover with tar: rải nhựa; bôi hắc ín: mineral tar: nhựa bitum, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Active - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Active - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi · Thiết thực, thực sự · It's no use talking, he wants active help · Nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Reliance - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Reliance - Từ điển Anh - Việt

Sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, upon) someone: tín nhiệm ai: to put little reliance in somebody: không tin ở ai lắm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Prescription - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Prescription - Từ điển Anh - Việt

'''pris'kripʃn'''/, Mệnh lệnh, sắc lệnh, điều quy định, luật; sự quy định, sự ra lệnh, sự bắt buộc, (y học) đơn thuốc, toa; thuốc được kê (trong đơn); ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thảo - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thảo - Từ điển Việt

Tính từ · rộng rãi, có lòng tốt, hay chia sẻ, nhường nhịn cho người khác · biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tunnel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tunnel - Từ điển Anh - Việt

đường hầm. Giải thích EN: An underground passage that is open at both ends.. Giải thích VN: Một lối đi dưới lòng đất được mở ở cả hai đầu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Muscle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Muscle - Từ điển Anh - Việt

(nghĩa bóng) sức lực. a man of muscle: một người có sức lực, một người vạm vỡ: not to move a muscle: không động đậy. Nội động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Jelly - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Jelly - Từ điển Anh - Việt

'''´dʒeli'''/, Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch, Mứt cô đặc, , keo đông, chất đông, sự đông lại,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mua - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mua - Từ điển Việt

Động từ · đổi tiền lấy hàng hoá, đồ vật · (Ít dùng) dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng · bỏ nhiều công sức để rồi thu về ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Stocking - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Stocking - Từ điển Anh - Việt

Băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...) white stocking: vết lang trắng ở chân ngựa: to stand six feet in one's stockings ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Imprint - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Imprint - Từ điển Anh - Việt

Đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì). to imprint a postmark on a letter: đóng dấu bưu điện lên một lá thư: to imprint the paper with a seal ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Breathe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Breathe - Từ điển Anh - Việt

Nội động từ · Thở, hô hấp. to breathe in: thở vào, hít vào: to breathe out: thở ra: to breathe hard: thở hổn hển, thở gấp · Nói nhỏ, nói thì thào. to breathe upon ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Breath - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Breath - Từ điển Anh - Việt

Hơi thở, hơi. to take a deep breath: hít một hơi dài: to hold (catch) one's breath: nín hơi, nín thở: to lose one's breath: hết hơi: to recover one's breath ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Billion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Billion - Từ điển Anh - Việt

'''´biljən'''/, ( Anh, Đức) một nghìn tỉ, ( Mỹ) một tỉ, một nghìn tỉ (1012) (ở Anh), (109) (ở mỹ), tỷ, tỷ (ở Mỹ), nghìn triệu,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rash - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rash - Từ điển Anh - Việt

Tính từ (so sánh) · Hấp tấp, vội vàng · Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ · Don't make a rash promise · Đừng có mà hứa liều ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Stamen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Stamen - Từ điển Anh - Việt

Y học. nhụy. abortive stamen: nhụy lép, nhụy thúi: sterile stamen: nhụy không thụ. Kỹ thuật chung. nhị hoa. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Stamen ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Blemish - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Blemish - Từ điển Anh - Việt

Blemish. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´blemiʃ/. Thông dụng. Danh từ. Tật; nhược điểm, thiếu sót. Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...) Ngoại động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Molecule - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Molecule - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Phần tử nhỏ nhất của một chất còn giữ được các tính chất hóa học của chất đó, được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau (trong đơn châta) hoặc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pill - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pill - Từ điển Anh - Việt

(nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục. a bitter pill: điều cay đắng, điều tủi nhục: to swallow the pill: ngậm bồ hòn làm ngọt ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Camel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Camel - Từ điển Anh - Việt

'''´kæml'''/, Lạc đà, Lạc đà một bướu, (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được, cầu phao nâng tàu, phao trục tàu,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thảo nguyên - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thảo nguyên - Từ điển Việt

vùng đất bằng rộng lớn, chỉ có cỏ mọc, thường ở những nơi khí hậu tương đối khô, ít mưa. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BA%A3o_nguy%C3%AAn » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ FAD - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ FAD - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi · Mốt nhất thời.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pray - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pray - Từ điển Anh - Việt

Khẩn cầu, cầu xin. to pray somebody for something: cầu xin ai cái gì. Xin, xin mời (ngụ ý lễ phép). pray be seated: mời ngồi. What's the use of that pray?

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dehydrate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dehydrate - Từ điển Anh - Việt

Dehydrate. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /di:´haidreit/. Thông dụng. Ngoại động từ. (hoá học) khử nước. hình thái từ. V-ing: Dehydrating; V-ed: Dehydrated ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nguyên khí - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nguyên khí - Từ điển Việt

khí đầu tiên sinh ra các khí khác; cũng dùng để chỉ nhân tố chủ chốt để làm nên sức mạnh. nhân tài là nguyên khí của quốc gia.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Deafness - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Deafness - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Deafness - Từ điển Anh - Việt: /'''´defnis'''/, Tật điếc, sự điếc, điếc, độ điếc,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cough - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cough - Từ điển Anh - Việt

Danh từ. Chứng ho; sự ho; tiếng ho. to have a bad cough: bị ho nặng: churchyard cough. Xem churchyard · to give a [[[slight]]] cough: đằng hắng. Nội động từ. Ho.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Abnormal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Abnormal - Từ điển Anh - Việt

Không bình thường, khác thường; dị thường ; symptoms: những triệu chứng khác thường ; gesture: cử chỉ không bình thường ...Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Candy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Candy - Từ điển Anh - Việt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo. candy store: cửa hàng kẹo: candy-floss: kẹo được tơi ra như bông gòn. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain. Ngoại động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Minus - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Minus - Từ điển Anh - Việt

Giới từ · Trừ · Dưới số không; âm · Thiếu; không có.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Granular - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Granular - Từ điển Anh - Việt

dạng hạt. granular activated alumina: nhôm hoạt tính dạng hạt: granular ... granular materials: đất dạng hạt: granular rock: đá dạng hạt: granular soils: đất dạng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Penis - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Penis - Từ điển Anh - Việt

dương vật. arteria bulbi penis: động mạch hành dương vật: arteria dorsalis penis: động mạch mu dương vật: arteria profunda penis: động mạch hang dương vật ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Mũi (người) · Mõm (thú vật) · Mùi, hương vị · Mật thám, chỉ điểm · Khứu giác, sự đánh hơi · Sự thính nhạy, sự nhạy bén · Đầu, mũi (của một vật gì) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ngập ngừng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngập ngừng - Từ điển Việt

tỏ ra do dự, rụt rè, vừa muốn lại vừa e ngại, không quả quyết. bước chân ngập ngừng: ngập ngừng mãi mới dám hỏi.Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Giant - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ · Người phi thường.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đủng đỉnh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đủng đỉnh - Từ điển Việt

Tính từ. thong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã. bước đi đủng đỉnh: nói đủng đỉnh: đủng đỉnh như chĩnh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Durable - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Durable - Từ điển Anh - Việt

Bền, lâu bền. durable friendship between two peoples: tình hữu nghị lâu bền giữa hai dân tộc. Danh từ số nhiều. Hàng xài lâu bền. Chuyên ngành. Xây dựng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Léo - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Léo - Từ điển Việt

Léo. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Khẩu ngữ, Ít dùng) ngồi lên, leo lên chỗ không phải dành cho mình. léo lên ghế đại biểu. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ West - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ West - Từ điển Anh - Việt

( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn · ( theỵWest) phương Tây (các nước không cộng sản ở châu Âu và châu Mỹ) · ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dermatology - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dermatology - Từ điển Anh - Việt

Dermatology. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /¸də:mə´tɔlədʒi/. Thông dụng. Danh từ. Khoa da liễu. Chuyên ngành. Y học. khoa bệnh ngoài da. Lấy từ « http:// ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Scent - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Scent - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Mùi, mùi thơm, hương thơm · Dầu thơm, nước hoa · Mùi hơi (của thú vật) · Sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Purity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Purity - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự trong sạch, sự tinh khiết; nguyên chất · Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng · Sự trong sáng (về ngôn ngữ...), sự trong trẻo (về âm thanh) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Haiz - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Haiz - Từ điển Anh - Việt

Danh từ. Âm phát ra khi thở dài (bạn cứ thử thở dài mà xem, 100% sẽ là từ này ^.^). Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Haiz ». Từ điển: Thông dụng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Salmon - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Salmon - Từ điển Anh - Việt

(động vật học) cá hồi; thịt cá hồi. smoked salmon: thịt cá hồi hun khói. Màu thịt cá hồi; màu hồng da cam. Tính từ. Có màu thịt cá hồi, có màu hồng da cam ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fragrant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fragrant - Từ điển Anh - Việt

Fragrant. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. BrE & NAmE /´freɪgrənt/. Thông dụng. Tính từ. Thơm phưng phức, thơm ngát. Chuyên ngành. Xây dựng. thơm (dịu). Kinh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pollen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pollen - Từ điển Anh - Việt

(thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa. Chuyên ngành. Kinh tế. bào tử vi khuẩn. phấn hoa. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm