healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tratu.soha.vn
Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...
Nghĩa của từ Eruption - Từ điển Anh - Việt
Sự phun (núi lửa) · Sự nổ ra; sự phọt ra · (y học) sự phát ban · Sự nhú lên, sự mọc (răng) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Alliance - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh · Sự thông gia · Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Khang trang - Từ điển Việt
Khang trang. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. rộng rãi và thoáng đẹp. nhà cửa khang trang. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Khang_trang » ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Scar - Từ điển Anh - Việt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ. scars upon one's reputation: những vết nhơ cho thanh danh. Vách núi lởm chởm. Ngoại động từ. Làm sẹo; để lại vết sẹo (vết thương) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Bleeding - Từ điển Anh - Việt
'''´bli:diη'''/, Sự chảy máu, Sự trích máu, Sự rỉ nhựa (cây), Chảy máu, sự dềnh nước, sự phùi nước,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Inhalation - Từ điển Anh - Việt
hít, xông. Giải thích VN: Động tác hít không khí vào phôỉ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Inhalation ». Từ điển: Thông dụng | Y học ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Lu bu - Từ điển Việt
Lu bu. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Phương ngữ). xem lu bù. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Lu_bu ». tác giả.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Dây dưa - Từ điển Việt
Động từ · kéo dài lằng nhằng, không dứt điểm · dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ United - Từ điển Anh - Việt
Liên minh, liên kết, hợp nhất, thống nhất (về (chính trị)) · Đoàn kết, hoà hợp (vì tình yêu, đồng cảm) · Chung, thống nhất.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Barley - Từ điển Anh - Việt
đại mạch. barley corn: hạt đại mạch: barley extract: phần chiết của đại mạch: barley germinating drum: tang nẩy mầm đại mạch: barley groats: tấm đại mạch ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Thức - Từ điển Việt
Động từ · ở trạng thái không ngủ hoặc chưa ngủ, trong thời gian thông thường dùng để ngủ · tỉnh dậy hoặc làm cho tỉnh dậy.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Disposable - Từ điển Anh - Việt
Giải thích VN: Miêu tả một sản phẩm bị bỏ đi ngay sau khi sử dụng và được thay thế bởi một cái khác tương tự, ví dụ như bộ phận lọc trong các hệ thống.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Đoạn đầu đài - Từ điển Việt
(Từ cũ) bục cao làm nơi chém đầu người bị tội tử hình.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Additional - Từ điển Anh - Việt
Thêm vào, phụ vào, tăng thêm ; charge: phần tiền phải trả thêm ; part: phần phụ vào ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Luminous - Từ điển Anh - Việt
'''´lu:minəs'''/, Toả sáng trong bóng tối, dạ quang, Rõ ràng, minh bạch, (vật lý ) phát sáng, phát quang, phát sáng, adjective,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Heal - Từ điển Anh - Việt
Chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...) to heal someone of a disease: chữa cho ai khỏi bệnh gì. Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn). to heal a rift: hàn gắn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Cortex - Từ điển Anh - Việt
Danh từ, số nhiều .cortices. ( số nhiều) vỏ. (giải phẫu) vỏ não. Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. vỏ. Kinh tế. vỏ. vỏ não. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Ped - Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Ped - Từ điển Anh - Việt: /'''ped'''/, Cái giỏ, chốt gỗ,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Cyst - Từ điển Anh - Việt
'''sist'''/, (sinh vật học) túi bao, nang, bào xác, (y học) nang, u nang, thớ xoắn (gỗ), nang (u nang), bọng, nang,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Chướng - Từ điển Việt
Tính từ. trái với lẽ thường và gây cho mọi người cảm giác khó coi, hoặc khó chịu. cái tủ kê giữa nhà trông hơi chướng: nói nghe chướng tai. Lấy từ « http ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Vương - Từ điển Việt
Vương. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) vua. xưng vương ... mắc vào, dính vào. nhện vương tơ: bỏ thì thương, vương thì tội (tng). (Văn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Malnutrition - Từ điển Anh - Việt
sự dinh dưỡng kém · sự suy dinh dưỡng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Throat - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Cổ; cổ họng · Cổ họng, thanh quản, hầu (đường đi ở cổ qua đó thức ăn xuống dạ dày và không khí lọt vào phổi) · Lối đi hẹp; lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Trống rỗng - Từ điển Việt
Tính từ · trống hoàn toàn, không có gì ở trong · hoàn toàn không có chút nội dung, kiến thức, tư tưởng nào có giá trị.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Hủi - Từ điển Việt
Hủi. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. bệnh phong. bị hủi. (Khẩu ngữ) người bị===== bệnh phong ===== con hủi. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Đồng sàng dị mộng - Từ điển Việt
Đồng sàng dị mộng. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. cùng nằm một giường mà có những giấc mơ khác nhau; ví cảnh cùng chung sống với nhau, có quan hệ bên ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Lava - Từ điển Anh - Việt
dung nham. acid lava: dung nham lava: basaltic lava: dung nham bazan: basaltic lava flow: dòng dung nham bazan: block lava: khối dung nham: cellular lava ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Ovary - Từ điển Anh - Việt
(thực vật học) bầu nhuỵ (hoa). Chuyên ngành. Y học. buồng trứng. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Ovary ». Từ điển: Thông dụng | Y học. tác giả.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Liquor - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Chất lỏng · Rượu · (từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu · Nước luộc (thức ăn) · (dược học) Thuốc nước, dung dịch.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Cay nghiệt - Từ điển Việt
khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử, làm cho người khác phải khổ sở. người mẹ ghẻ cay nghiệt: Đồng nghĩa: ác nghiệt.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Pine - Từ điển Anh - Việt
Giải thích VN: Gỗ mềm cho đến cứng, bền, có màu nhạt của loại cây này được sử dụng nhiều làm nội thất, tủ và trong xây dựng. pitch pine: gỗ thông mềm: Taiwan ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tồi tệ - Từ điển Việt
Tính từ · tồi, tệ đến mức như không còn có thể nào hơn thế nữa · không sáng sủa, không rõ ràng, khó hiểu · (Khẩu ngữ) tỏ ra hiểu biết rất chậm.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Suốt - Từ điển Việt - Việt
... suốt đến tận đáy: suốt dọc đường đi. liên tục trong thời gian, từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc. làm việc suốt từ sáng đến tối: nói suốt ngày: suốt một đời người.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Phân li - Từ điển Việt
Động từ · (Văn chương) như chia li · phân chia một chất hoá học thành nhiều phần, mà những phần này có thể tái kết hợp để lại tạo thành chất ấy · xuất hiện nhiều ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Imp - Từ điển Anh - Việt
Imp. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /imp/. Thông dụng. Danh từ. Tiểu yêu, tiểu quỷ. Đứa trẻ tinh quái. (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con. Ngoại động từ. Chắp ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Korean - Từ điển Anh - Việt
'''kə'riən'''/, (thuộc) Triều tiên, Người Triều tiên, Tiếng Triều tiên, Hàn Quốc, người Đại Hàn, người Đại Hàn, tiếng Triều Tiên,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sàng sảy - Từ điển Việt
Sàng sảy. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. sàng và sảy để làm sạch chất hạt rời (nói khái quát). gạo mới xát, chưa sàng sảy. Lấy từ « http://tratu ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sàng - Từ điển Việt
bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong một số loại máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Belly - Từ điển Anh - Việt
Bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm). a hungry belly has no ears: (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Naughty - Từ điển Anh - Việt
Thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words: những lời nói tục tĩu: naughty books: sách nhảm. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sả - Từ điển Việt
Sả ; Danh từ. ===== (Phương ngữ). chim trả. ===== ; Danh từ. cây cùng họ với lúa, mọc thành bụi, lá dài, hẹp và thơm, dùng làm gia vị hoặc chiết lấy dầu. dầu sả ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Maxim - Từ điển Anh - Việt
Maxim. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´mæksim/. Thông dụng. Danh từ. Cách ngôn; châm ngôn. Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. châm ngôn. Các từ liên quan. Từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sắc - Từ điển Việt
Tính từ · có cạnh rất mỏng, dễ làm đứt các vật được chặt, cắt · tỏ ra rất tinh và nhanh · (âm thanh) quá cao, nghe không êm tai.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nê - Từ điển Việt
Nê. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. cây cùng họ với na, quả giống quả na nhưng vỏ nhẵn, không có mắt, ăn được. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Kingdom - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Vương quốc · (sinh vật học) giới · (nghĩa bóng) lĩnh vực.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Benign - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · Lành; tốt; nhân từ · Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Dab - Từ điển Anh - Việt
Miếng, cục (cái gì mềm). a dab of cheese: miếng phó mát. Vết (mực, sơn). (động vật học) cá bơn. (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo. he is a dab at maths: hắn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Dandruff - Từ điển Anh - Việt
Gàu bám da đầu. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. flakes , seborrhea , furfur , scurf. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Dandruff ».
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Bùi - Từ điển Việt
Bùi. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Phương ngữ) trám. Tính từ. có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, của hạt dẻ. hạt dẻ ăn rất bùi. Lấy từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
