healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nghĩa của từ Healthy - Từ điển Anh - Việt
Healthy. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'helθi/. Thông dụng. Tính từ. Khoẻ mạnh. Có lợi cho sức khoẻ. a healthy climate: khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ) ...
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Healthy
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tính từ của health
Tính từ của HEALTH trong từ điển Anh Việt - cfdict.com
Tính từ của HEALTH trong từ điển Anh Việt · khoẻ mạnh · có lợi cho sức khoẻ · lành mạnh. a healthy way of living: lối sống lành mạnh. Có thể ...
Tên miền: cfdict.com Đọc thêm
HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
HEALTH ý nghĩa, định nghĩa, HEALTH là gì: 1. the condition of the body and the degree to which it is free from illness, or the state of being…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
HEALTHY ý nghĩa, định nghĩa, HEALTHY là gì: 1. strong and well: 2. showing that you are strong and well: 3. good for your health: . Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của "healthy" trong tiếng Việt - Bab.la
healthy {tính từ} ; khỏe mạnh · (từ khác: able-bodied, athletic, brawny, hardy, in good form, robust, sinewy, sound, strong, wholesome) ; khỏe khoắn · (từ khác: in ...
Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) ...
Health : (n) : sức khỏe -Healthy : (a) : khỏe mạnh -Unhealthy : (a) Không khỏe mạnh -Healthily (adv) : Khỏe mạnh -Unhealth ily (adv) : Không ...
Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm
HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) ...
HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) có nghĩa là (1) sức khỏe, (2) y tế, (3) trình trạng sức khoẻ, (4) tình trạng (kinh tế) một ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Healthy là gì? | Từ điển Anh - Việt
Dạng tính từ của Healthy (Adjective) ; Healthy. Khỏe mạnh. Healthier. Lành mạnh hơn. Healthiest. Lành mạnh nhất ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Bạn đã hiểu cách dùng: Health và Healthy?
Còn "healthy" là một tính từ bổ nghĩa cho một danh từ nghĩa là khỏe mạnh. ... Còn healthy là tính từ chỉ khỏe mạnh. Healthful là đủ chất bổ dưỡng như trong ...
Nghĩa của từ Healthy - Từ điển Anh - Việt
Healthy. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'helθi/. Thông dụng. Tính từ. Khoẻ mạnh. Có lợi cho sức khoẻ. a healthy climate: khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
health
Sức khoẻ. · Sự lành mạnh. · Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém · Cốc rượu chúc sức khoẻ. to ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






