Tính từ của health là gì? Các từ vựng mở rộng với "health"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tính từ của health là healthy. Bài viết này tổng hợp tính từ của health, ví dụ, cách sử dụng và các từ vựng mở rộng liên quan đến health trong tiếng Anh.

Tính từ của HEALTH trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Tính từ của HEALTH trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Tính từ của HEALTH trong từ điển Anh Việt · khoẻ mạnh · có lợi cho sức khoẻ · lành mạnh. a healthy way of living: lối sống lành mạnh. Có thể ...

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTH ý nghĩa, định nghĩa, HEALTH là gì: 1. the condition of the body and the degree to which it is free from illness, or the state of being…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTHY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEALTHY ý nghĩa, định nghĩa, HEALTHY là gì: 1. strong and well: 2. showing that you are strong and well: 3. good for your health: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của "healthy" trong tiếng Việt - Bab.la

Nghĩa của

healthy {tính từ} ; khỏe mạnh · (từ khác: able-bodied, athletic, brawny, hardy, in good form, robust, sinewy, sound, strong, wholesome) ; khỏe khoắn · (từ khác: in ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) ...

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) ...

Health : (n) : sức khỏe -Healthy : (a) : khỏe mạnh -Unhealthy : (a) Không khỏe mạnh -Healthily (adv) : Khỏe mạnh -Unhealth ily (adv) : Không ...

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) ...

HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) ...

HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) có nghĩa là (1) sức khỏe, (2) y tế, (3) trình trạng sức khoẻ, (4) tình trạng (kinh tế) một ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Healthy là gì? | Từ điển Anh - Việt

Healthy là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dạng tính từ của Healthy (Adjective) ; Healthy. Khỏe mạnh. Healthier. Lành mạnh hơn. Healthiest. Lành mạnh nhất ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Bạn đã hiểu cách dùng: Health và Healthy?

Bạn đã hiểu cách dùng: Health và Healthy?

Còn "healthy" là một tính từ bổ nghĩa cho một danh từ nghĩa là khỏe mạnh. ... Còn healthy là tính từ chỉ khỏe mạnh. Healthful là đủ chất bổ dưỡng như trong ...

Tên miền: ioe.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Healthy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Healthy - Từ điển Anh - Việt

Healthy. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'helθi/. Thông dụng. Tính từ. Khoẻ mạnh. Có lợi cho sức khoẻ. a healthy climate: khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

health

health

Sức khoẻ. · Sự lành mạnh. · Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém · Cốc rượu chúc sức khoẻ. to ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây