healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nghĩa của từ Protector - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở · Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở · Dụng cụ bảo hộ lao động · (sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính ...
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Protector
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Protector là gì
Nghĩa của từ Protector - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở · Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở · Dụng cụ bảo hộ lao động · (sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
PROTECTOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
someone or something that protects people or things from injury or damage: After his parents died, he became the protector of his sisters. A $20 surge protector ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
PROTECTOR - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
bab.la · Từ điển Anh-Việt · P; protector. Bản dịch của "protector" trong Việt là gì? en. volume_up. protector = vi bảo quốc. chevron_left. Bản dịch Sự định ...
Protector là gì? | Từ điển Anh - Việt
Protector là danh từ chỉ người hoặc vật bảo vệ, giữ an toàn. Từ này dùng phổ biến trong nhiều ngữ cảnh, đồng nghĩa với guardian và khác antagonist.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ protector, từ protector là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở. vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở. dụng cụ bảo hộ lao động. (sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Phép dịch "người bảo hộ" thành Tiếng Anh
guardian, protector là các bản dịch hàng đầu của "người bảo hộ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tôi không phải người thân, tôi không phải người bảo hộ hợp ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
PROTECT ĐI VỚI GIỚI TỪ GÌ? KHÁI NIỆM VÀ CÁCH ...
Nghĩa: Từ "protect" có nghĩa là bảo vệ hoặc giữ an toàn cho cái gì đó khỏi nguy hiểm, tổn thương hoặc bất kỳ sự tổn hại nào. Đây là hành động hoặc quá trình đảm ...
Tên miền: langmaster.edu.vn Đọc thêm
Đâu là sự khác biệt giữa "protection" và "protector" ?
23 Mar 2018 — Đồng nghĩa với protection Protection is the ACT of protecting someone or something. Protector is the someone or something doing the ...
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
protection – Wiktionary tiếng Việt
protection gc /pʁɔ.tɛk.sjɔ̃/. Sự che chở, sự bảo vệ, sự bảo hộ; người che chở, vật bảo vệ. Solliciter la protection de quelqu'un — cầu xin sự che chở của ai ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






