healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nghĩa của từ Down - Từ điển Anh - Việt
Xuống, xuôi · Chán nản, nản lòng, thất vọng · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương).
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Down
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Down nghĩa là gì
Nghĩa của từ Down - Từ điển Anh - Việt
Xuống, xuôi · Chán nản, nản lòng, thất vọng · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương).
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
DOWN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Nghĩa của "down" trong tiếng Việt ; down {trạng} · xuống; xuôi theo; hạ bớt; ở phía dưới; ở vùng cưới ; down {tính} · xuống; bỏ xuống; nằm xuống; ngã xuống; chán ...
DOWN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
DOWN ý nghĩa, định nghĩa, DOWN là gì: 1. in or towards a low or lower position, from a higher one: 2. moving from above and onto a…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ down, từ down là gì? (từ điển Anh-Việt)
down /daun/ nghĩa là: xuống, xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuố... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ down, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Down là gì? | Từ điển Anh - Việt
Down là trạng từ và danh từ chỉ hướng xuống hoặc vị trí thấp hơn. Từ này thường dùng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp và có các dạng đồng nghĩa như 'below', ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
“DOWN” Định nghĩa, Cấu trúc và Cách dùng trong Tiếng Anh.
1, Định nghĩa “Down”. Nghĩa phổ biến được tất cả mọi người sử dụng là xuống, xuôi, dưới thấp, hạ...
Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm
Be down là gì
Ý nghĩa của Be down là: Chán nản, thất vọng. Ví dụ minh họa cụm động từ Be down: - ...
Tên miền: vietjack.com Đọc thêm
Tổng hợp Phrasal verb Down thông dụng trong tiếng Anh!
Down có thể là một giới từ, tính từ hoặc trạng từ trong tiếng Anh mang nghĩa "xuống; ở phía dưới; chán nản; thất vọng;...". Còn để tạo thành Phrasal verb, giới ...
Tên miền: prepedu.com Đọc thêm
DOWN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
down ; in a lower position on. ở phía dưới. Their house is halfway down the hill. ; to a lower position on, by, through or along. ở dưới. Water poured down the ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






