Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Phú ông - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phú ông - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phú ông - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ) người đàn ông giàu có ở nông thôn thời trước.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cyclo - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cyclo - Từ điển Anh - Việt

Lịch sử. Cyclo. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Danh Từ. Xem Pedicab. Xe xích lô. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Cyclo ». tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Quench - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Quench - Từ điển Anh - Việt

(từ lóng) bắt im, làm câm miệng. to quench smoking flax: (nghĩa bóng) chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn. hình thái từ. V-ing: quenching; V-ed: ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Preservative - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Preservative - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Chất dùng để bảo quản · Thuốc phòng bệnh · Biện pháp phòng giữ · (hoá học) chất phòng phân huỷ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Artery - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Artery - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (giải phẫu) động mạch · Đường giao thông chính, huyết mạch ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đỏm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đỏm - Từ điển Việt

Đỏm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. đẹp do cố ý chải chuốt, tô điểm. hay làm đỏm. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%8Fm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Làm đỏm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Làm đỏm - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên. con gái là chúa làm đỏm: Đồng nghĩa: làm dáng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rơ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rơ - Từ điển Việt

(bộ phận trong máy móc) không còn khớp chặt với chi tiết khác nữa (thường do bị mòn nhiều). trục xe bị rơ: bánh xe rơ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ăn rơ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ăn rơ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) hợp ý nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói (thường dùng với nghĩa xấu). kế toán ăn rơ với giám đốc để rút tiền công quỹ: Đồng nghĩa: ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Test - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Test - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Thử thách · Thử, thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra · Kiểm tra, sát hạch, khảo sát (hiểu biết, năng lực của ai về một lĩnh vực nhất định) · (hoá học) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mineral water - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mineral water - Từ điển Anh - Việt

nước khoáng. mineral water captation: công trình lấy nước khoáng. Kinh tế. nước suối khoáng. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Steve - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Steve - Từ điển Anh - Việt

Steve. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Động từ. Đóng gói, sắp xếp (hàng hóa,...) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Steve ». tác giả. Minnie. Tìm thêm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Girth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Girth - Từ điển Anh - Việt

sự đo vòng tròn; phần xung quanh; chu vi thiết diện. Xây dựng. đai giằng. đường xung quanh. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rupture - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rupture - Từ điển Anh - Việt

Sự gẫy, sự vỡ, sự đứt (cái gì). the rupture of a blood-vessel: sự đứt một mạch máu: the rupture of a membrane: sự thủng màng: the rupture of a seed-pod ...Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Analgesic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Analgesic - Từ điển Anh - Việt

(y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau. Danh từ. (y học) thuốc làm giảm đau, thuốc trấn thống. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ To be on pins and needles - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ To be on pins and needles - Từ điển Anh - Việt

Thành Ngữ. to be on pins and needles: bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai. Xem thêm pin. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/To_be_on_pins_and_needles ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fresh - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fresh - Từ điển Anh - Việt

Khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi. as fresh as paint: rất khoẻ: as fresh as a daisy: tươi như hoa: to feel fresh after six sets of ping-pong ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Log - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Log - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Chặt (đốn) thành từng khúc · (hàng hải) ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm) · (hàng hải) ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cực - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cực - Từ điển Việt

Danh từ · điểm ở đầu cùng trên một hướng nào đó · điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất · điện cực hoặc cực từ (nói tắt).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gypsum - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Gypsum - Từ điển Anh - Việt

thạch cao ; alabaster gypsum: thạch cao alabat ; alabaster gypsum: thạch cao dạng đá hoa ; anhydrous gypsum: thạch cao khan ; burnt gypsum: thạch cao (đã) nung ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bụng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bụng - Từ điển Việt

bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v. , bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hoang đường - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoang đường - Từ điển Việt

Hoang đường. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. không có thật và không tin được, do có nhiều yếu tố tưởng tượng và phóng đại quá mức. chuyện hoang ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cầu kì - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cầu kì - Từ điển Việt

không đơn giản, không tự nhiên, mà quá chú trọng về mặt nào đó, khiến cho có vẻ khác thường một cách cố ý. ăn mặc cầu kì: trang điểm quá cầu kì: lễ nghi cầu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Toa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Toa - Từ điển Việt

Danh từ. bộ phận của phương tiện vận tải có đầu máy kéo chạy trên đường ray, dùng để chở người hoặc hàng hoá. toa tàu: mua vé ở toa số 5. Danh từ. bộ phận hình ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cashew - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cashew - Từ điển Anh - Việt

Danh từ. (thực vật học) cây đào lộn hột. cashew nuts: hạt điều. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Cashew ». Từ điển: Thông dụng. tác giả. Nguyen Tuan Huy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Carina - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Carina - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Carina - Từ điển Anh - Việt: /'''kə´rainə'''/, Xương lưỡi hái; cánh thìa; đường sống; gờ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Manufactured - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Manufactured - Từ điển Anh - Việt

chế thành. manufactured goods: chế thành phẩm: semi-manufactured goods: bán chế thành phẩm. được chế tạo. được sản xuất. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Teeth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Teeth - Từ điển Anh - Việt

răng. anterior teeth: răng cửa: backed-off teeth: răng được hớt lưng: bottom line of teeth: đường chân răng: canine teeth: răng nanh: cheek teeth: răng hàm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Slippery - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Slippery - Từ điển Anh - Việt

(thông tục) không tin được, không đáng tinh cậy, quay quắt, láu cá (người). a slippery customer: anh chàng láu cá: the slippery slope: (thông tục) chiều ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ BOC - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ BOC - Từ điển Viết tắt

BOC. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Bell Operating Company; Base Operations Contract; Bottom of conduit; Beginning of cycle; Battalion Operation Center ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Radiology - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Radiology - Từ điển Anh - Việt

(y học) ngành X quang. Chuyên ngành. Vật lý. phóng xạ học. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Radiology ». Từ điển: Thông dụng | Vật lý. tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Comfortable - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Comfortable - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng · Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái · Đầy đủ, sung túc, phong lưu · Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng · Làm yên tâm, an ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lan toả - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lan toả - Từ điển Việt

Lan toả. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. lan ra, toả rộng ra khắp xung quanh. hương thơm lan toả: hơi ấm lan toả khắp căn phòng. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tongue - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tongue - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Cái lưỡi (người) · Lưỡi (động vật, làm thức ăn) · Cách ăn nói, miệng lưỡi · Dải nhô ra, vạt nhô ra · Tia lửa nhọn đầu · Tiếng, ngôn ngữ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phô trương - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phô trương - Từ điển Việt

Động từ. chưng ra, bày ra cho người ta thấy, để lấy tiếng, lấy oai (thường hàm ý chê). phô trương lực lượng: phô trương thanh thế: Đồng nghĩa: khoa trương.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phô - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phô - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) lộ liễu, thiếu tế nhị, thiếu kín đáo. khen kiểu đấy thì phô quá: lối thể hiện hơi phô. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%C3%B4 » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bẹ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bẹ - Từ điển Việt

bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây, thường ôm lấy thân cây. bẹ ngô: bẹ cau: bẹ chuối: Đồng nghĩa: bập. Danh từ. (Phương ngữ) ngô.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Removal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Removal - Từ điển Anh - Việt

Danh từ ; Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...) the removal of furniture: việc dọn đồ đạc ; (y học) sự cắt bỏ. three removals are as bad as a fire: (tục ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Herniation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Herniation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Herniation - Từ điển Anh - Việt: (sự) lồi, thóat vị.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lancet - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lancet - Từ điển Anh - Việt

'''´la:nsit'''/, (y học) dụng cụ phẫu thuật có hai lưỡi, mũi sắc và nhọn để trích áp xe; lưỡi trích, Vòm đỉnh nhọn; cửa sổ nhọn phía trên, cửa sổ hẹp, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Leopard - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Leopard - Từ điển Anh - Việt

(động vật học) con báo. can the leopard change his spots? đánh chết cái nết không chừa. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đan - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đan - Từ điển Việt

Động từ. làm cho vật hình sợi hoặc thanh mỏng luồn qua lại với nhau theo những trật tự nhất định để kết lại thành tấm. đan áo len: đan rổ. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Conscious - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Conscious - Từ điển Anh - Việt

Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức. to be conscious of one's guilt: biết rõ tội của mình: to become conscious: tỉnh lại, hồi lại: the old man was ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ép - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ép - Từ điển Việt

Động từ ; dùng lực tác động lên khắp cả bề mặt để làm cho chặt lại, mỏng đều ra, hoặc để lấy ra chất lỏng. ép dầu: ép mía làm mật ; tác động bằng sức mạnh dồn đối ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gà mờ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gà mờ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. thằng cha gà mờ! người đâu mà gà mờ thế không biết.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Imperfection - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Imperfection - Từ điển Anh - Việt

'''¸impə´fekʃən'''/, Như imperfectness, sự không hoàn hảo, sự không hoàn thiện, khuyết tật, chỗ sai hỏng, Sự không hoàn thiện, khuyết tật, sự hỏng, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Still - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Still - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Đứng yên; phẳng lặng; tĩnh mịch (cảnh) · Không có gió · Làm thinh, nín lặng (người) · Không có ga; không sủi bọt, không xì xì; không có bong bóng khí ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lú - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lú - Từ điển Việt

Động từ · (Phương ngữ) nhú lên hoặc ló ra · (Khẩu ngữ) ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhị - Từ điển Việt

nhạc khí có hai dây tơ, kéo bằng vĩ làm bằng lông đuôi ngựa, mặt bầu cộng hưởng thường bịt da rắn. đàn nhị: kéo nhị: Đồng nghĩa: cò.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mắc dịch - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Mắc dịch - Từ điển Việt - Việt

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) bị mắc dịch bệnh mà chết; thường dùng làm tiếng chửi rủa. tụi lính mắc dịch: đồ mắc dịch!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm