Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Obesity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Obesity - Từ điển Anh - Việt

Sự béo phị, sự trệ. Chuyên ngành. Y học. chứng béo phì. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. bulk , chubbiness , chunkiness , fatness , overweight ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tân nương - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tân nương - Từ điển Việt

(Từ cũ, Văn chương) nàng dâu mới (dùng để gọi trong ngày cưới). chúc tân lang tân nương trăm năm hạnh phúc.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tân lang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tân lang - Từ điển Việt

(Từ cũ, Văn chương) chàng rể mới (dùng để gọi trong ngày cưới). chàng tân lang. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C3%A2n_lang » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tầm gửi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tầm gửi - Từ điển Việt

cây bụi nhỏ, có nhiều loài khác nhau, sống nửa kí sinh trên cành của các loài cây khác. Đồng nghĩa: chùm gửi, tầm gởi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hậu thế - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hậu thế - Từ điển Việt

Hậu thế. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Văn chương) đời sau. tiếng thơm lưu truyền hậu thế. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BA ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Peel off - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Peel off - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Peel off - Từ điển Anh - Việt ... Thành Ngữ. peel off: tách ra (ô tô, máy bay..) Xem thêm peel. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hám - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hám - Từ điển Việt

Hám. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. ham, muốn đến mức bất chấp tất cả. hám tiền: hám của: Đồng nghĩa: ham hố, háo. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tứ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tứ - Từ điển Việt

Danh từ. ý của bài thơ nảy ra trong quá trình nhận thức, cảm thụ và phản ánh hiện thực. nảy ra tứ thơ mới: tứ thơ nghèo nàn. Danh từ. bốn (chỉ dùng để đếm). tứ ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Outrage - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Outrage - Từ điển Anh - Việt

Sự xúc phạm, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...) · Sự lăng nhục, sự sỉ nhục · Sự vi phạm trắng trợn · Sự oán hận, giận dữ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nước đôi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nước đôi - Từ điển Việt

Tính từ. có tính chất lập lờ không dứt khoát, khiến cho hiểu thế này hay thế khác đều được. câu nói nước đôi: trả lời nước đôi. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Shock - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Shock - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự đụng chạm, sự va chạm; cú va chạm · (như) electric shock · Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi · (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột · Sự ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kiết - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kiết - Từ điển Việt

Danh từ. kiết lị (nói tắt). bị đi kiết. Tính từ. nghèo túng đến cùng cực. ông đồ kiết. (Khẩu ngữ) kiệt, keo kiệt. ông ấy kiết lắm, đố có cho ai cái gì bao giờ!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tương truyền - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tương truyền - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tương truyền - Từ điển Việt - Việt: truyền miệng nhau trong dân gian từ đời nọ qua đời kia.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tall - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tall - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật) · Có chiều cao được nói rõ · (từ lóng) phóng đại, quá mức.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phổ biến - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phổ biến - Từ điển Việt

có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp các sự vật, hiện tượng · thường thấy, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dồi dào - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dồi dào - Từ điển Việt

Tính từ. rất nhiều, đến mức cần bao nhiêu cũng có đủ. sức khoẻ dồi dào: tiền bạc dồi dào. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%93i_d%C3%A0o ». tác ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vesicle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vesicle - Từ điển Anh - Việt

'''´vesikl'''/, (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá), (giải phẫu); (sinh vật học) túi, bọng (bọng hay khoang rỗng nhỏ trong thân cây hay cơ thể súc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lasting - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lasting - Từ điển Anh - Việt

'''´la:stiη'''/, Vải latinh, Bền vững, lâu dài, trường cửu, Chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu, chống chịu được, sự bền vững, bền,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kìm hãm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kìm hãm - Từ điển Việt

Kìm hãm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. kìm lại không cho phát triển. nền kinh tế bị kìm hãm: sức mạnh không gì kìm hãm nổi: Trái nghĩa: thúc đẩy.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hiện thân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hiện thân - Từ điển Việt

Danh từ · người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra · (Văn chương) người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gôm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gôm - Từ điển Việt

Danh từ · chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v.. · chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tablet - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tablet - Từ điển Anh - Việt

Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc) · Bài vị · Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo) · Xếp giấy ghim lại ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nerve - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nerve - Từ điển Anh - Việt

Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực. a man with iron nerves; a man with nerves of steel: con người có khí phách cương cường; con người không gì ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Di dưỡng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Di dưỡng - Từ điển Việt

Di dưỡng. Bài từ dự án mở Từ ... Động từ. bồi bổ, tạo điều kiện cho có được sự phát triển tốt, khắc phục sự suy sút có thể có (thường nói về mặt tinh thần).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bà trẻ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bà trẻ - Từ điển Việt

Danh từ · vợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại. · em gái hoặc em dâu của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Găng tơ - Từ điển Anh - Nhật

Nghĩa của từ Găng tơ - Từ điển Anh - Nhật

Găng tơ. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Nhật. n. ギャング. Nhiều tên găng tơ ... là một tên găng tơ nổi tiếng nhất của mọi thời đại. : アル・カポネ. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tim tím - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tim tím - Từ điển Việt

Tim tím. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có màu hơi tím. hoa xoan tim tím: Đồng nghĩa: tím tím. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tim_t ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Extremely - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Extremely - Từ điển Anh - Việt

Từ trái nghĩa. adverb. mildly , moderately. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Extremely ». Từ điển: Thông dụng | Xây dựng. tác giả. Admin, dzunglt ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Crepe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Crepe - Từ điển Anh - Việt

Crepe. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /kreip/. Thông dụng. Danh từ. Nhiễu. Cao su trong làm đế giày. crepe paper: giấy kếp. Dệt may. crếp. kếp. vải crếp ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fiend - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fiend - Từ điển Anh - Việt

Fiend. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /fi:nd/. Thông dụng. Danh từ. Ma quỷ, quỷ sứ. Kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn. Người thích, người nghiện. an opium fiend ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bis - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bis - Từ điển Việt

Bis. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Từ cũ) thứ hai, lặp lại lần thứ hai (thường dùng trong các số nhà). nhà số 32 bis (số 32B). Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mệt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mệt - Từ điển Việt

Tính từ · có cảm giác sức lực bị tiêu hao quá mức, muốn nghỉ ngơi · ốm, không được khoẻ (lối nói kiêng tránh) · (Khẩu ngữ) không phải đơn giản, dễ dàng, mà còn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bình giá - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bình giá - Từ điển Việt

Bình giá. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. bàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây). Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Happy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Happy - Từ điển Anh - Việt

Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao) · May mắn, tốt phúc · Sung sướng, hạnh phúc · Khéo chọn, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Martial - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Martial - Từ điển Anh - Việt

'''´ma:ʃəl'''/, (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh, Có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng, adjective, adjective,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lax - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lax - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm · Don't be too lax with your children, because we have the proverb "Spare the rod, and spoil the child" · Anh đừng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thước tính - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thước tính - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thước tính - Từ điển Việt - Việt: thước có chia độ, dùng để làm các phép tính nhất định.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Drop - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Drop - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Sự giảm dđiện thế, sự sụt áp, sự giảm dòng. current drop: sự giảm dòng điện: heat drop: sự giảm nhiệt độ: IR drop: sự giảm điện thế: potential ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mãn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mãn - Từ điển Việt

đã hết, đã trọn một quá trình, một thời hạn xác định. mãn tang: mãn hạn tù: "Chờ chàng xuân mãn hè qua, Bông lan đã nở, sao mà vắng tin!" (Cdao).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vestibule - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vestibule - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Một lối đi, hành lang hoặc phòng kín nằm giữa cửa hoặc phòng bên ngoài và bên trong của một ngôi nhà. hotel vestibule: tiền sảnh khách sạn. Các ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Borderline - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Borderline - Từ điển Anh - Việt

Borderline. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /ˈbɔrdərˌlaɪn/. Thông dụng. Danh từ. Đường ranh giới, giới tuyến. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gãy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gãy - Từ điển Việt

Động từ · (vật cứng, dài) bị phân ra thành nhiều phần do tác dụng đột ngột của lực cơ học · (Khẩu ngữ) bị thất bại, bị hỏng một cách bất ngờ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chẳng hạn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chẳng hạn - Từ điển Việt

tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về cái được dẫn chứng, được nêu làm thí dụ; ví dụ như ()

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ DALY - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ DALY - Từ điển Viết tắt

DALY. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Disability-adjusted life year; DAILEY INTERNATIONAL, INC. Disability Adjusted Life Years - also DALYs. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pineapple - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pineapple - Từ điển Anh - Việt

Quả dứa; cây dứa (như) pine. fresh/tinned pineapple: dứa tươi/dứa đóng hộp: pineapple juice: (thuộc ngữ) nước dứa. (từ lóng) lựu đạn. Kinh tế. cây dứa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Khê - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khê - Từ điển Việt

(cơm, cháo) bị cháy quá, gây ra mùi nồng khét, khó chịu. trên nhão dưới khê: "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (Cdao) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hạ hồi phân giải - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hạ hồi phân giải - Từ điển Việt

Xem · Bài · Thảo luận · Xem mã nguồn · Lịch sử. Hạ hồi phân giải. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. (Khẩu ngữ) sau này ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đường đường chính chính - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đường đường chính chính - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đường đường chính chính - Từ điển Việt - Việt: đàng hoàng, không có gì phải giấu giếm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hệ thống hoá - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hệ thống hoá - Từ điển Việt

Hệ thống hoá. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho trở nên có hệ thống. hệ thống hoá các vấn đề có liên quan. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Visceral - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Visceral - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) nội tạng, (thuộc) phủ tạng · (nghĩa bóng) không dựa trên lý trí, theo bản năng (về các cảm giác..).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm