Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Đăng đối - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đăng đối - Từ điển Việt

Đăng đối. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Từ cũ) có sự tương xứng, sự cân xứng với nhau. hai gia đình đăng đối: Đồng nghĩa: đương đối.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Used - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Used - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Đã dùng, đã sử dụng · Thường dùng, đang dùng · Cũ, dùng rồi (quần áo, ô tô..) · ( + to something/doing something) đã chấp nhận cái gì, quen với cái gì.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trấn an - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trấn an - Từ điển Việt

Trấn an. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ. trấn an dư luận: trấn an tinh thần: tự trấn an mình. Lấy từ « ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dandy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dandy - Từ điển Anh - Việt

Tiếng lóng. Gọn gàng, bảnh bao, tốt đẹp, tuyệt vời, hay ho, lộng lẫy... Example: Have a dandy day. Ví dụ: Chào ngày mới xinh tươi!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Aide - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Aide - Từ điển Anh - Việt

noun. abettor , adjutant , aid , aide-de-camp , assistant , attendant , coadjutant , coadjutor , deputy , girl friday , helper , lieutenant , man friday ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tiền định - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tiền định - Từ điển Việt

Tiền định. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm. duyên tiền định: "Mới hay tiền định chẳng lầm, Đã ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bàng hệ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bàng hệ - Từ điển Việt

quan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ người này sinh ra người kia, gồm anh, chị, em, chú, bác, cô, v.v.; ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Even - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Even - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Bằng phẳng · Ngang bằng, ngang · (pháp lý); (thương nghiệp) cùng · Điềm đạm, bình thản · Chẵn · Đều, đều đều, đều đặn · Đúng · Công bằng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Supra- - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Supra- - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng · Tiền tố có nghĩa : ở trên : supraclavicular trên xương đòn · Hơn; vượt quá; siêu : supranational siêu dân tộc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Natural - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Natural - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên ; natural law: quy luật tự nhiên ; natural selection: sự chọn lọc tự nhiên ; natural philosophy: vật lý và động lực học ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chang chang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chang chang - Từ điển Việt

Tính từ. (trời nắng) gay gắt, ánh nắng chiếu thẳng xuống khắp nơi. trời nắng chang chang: "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tấm thịnh tình - Từ điển Anh - Nhật

Nghĩa của từ Tấm thịnh tình - Từ điển Anh - Nhật

n. こうい - [厚意]. Sẽ đáp lại lòng tốt (tấm thịnh tình) của ai đó vào một lúc nào đó: いつか(人)の厚意に報いる: Cảm ơn ai đó vì tấm thịnh tình của họ khi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thịnh tình - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thịnh tình - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Kiểu cách) tình cảm tốt đẹp trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ). cảm ơn tấm thịnh tình.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Thất thân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thất thân - Từ điển Việt

(Từ cũ) (người phụ nữ) mất đi sự trinh tiết, không còn giữ được phẩm hạnh của mình theo quan niệm phong kiến.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Phát triển, tăng lên, lớn thêm ; our national economy is growing: nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển ; the crowd grows: đám đông tăng lên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Grown - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Grown - Từ điển Anh - Việt

Động tính từ quá khứ của .grow. Tính từ. Lớn, trưởng thành. a grown man: một người đã trưởng thành. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective. adult , ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ ARI - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ ARI - Từ điển Viết tắt

Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. ARIENS; ARI; Aries; Acute respiratory infection; Aldose reductase inhibitor; Agricultural Research Institute; Alternate rod ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tua rua - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tua rua - Từ điển Việt

Tua rua. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. cụm sao nhỏ kết thành một đám lờ mờ, thấy được vào lúc sáng sớm đầu tháng sáu dương lịch. chòm sao tua ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sót - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Sót - Từ điển Việt - Việt

Động từ. không hết tất cả, mà còn lại hoặc thiếu đi một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên. còn sót mấy khoản chưa tính: chẳng để sót một ai: đọc không ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nữ tì - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nữ tì - Từ điển Việt

(Từ cũ) người đầy tớ gái trong xã hội phong kiến. Đồng nghĩa: a hoàn, thị nữ, thị tì. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BB%AF_t%C3%AC » ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mống - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mống - Từ điển Việt

Danh từ · mầm mới nhú · (Thông tục) từ dùng để chỉ từng cá thể người hoặc động vật, thường với số lượng ít (hàm ý coi thường).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Umbilical cord - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Umbilical cord - Từ điển Anh - Việt

cuống nút dây. Giải thích VN: Dây cáp nối bằng nút có thể tháo dễ dàng để kiểm soát và thử các bộ phận của một hỏa tiễn chưa được phóng đi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Aid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Aid - Từ điển Anh - Việt

Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ · Người giúp đỡ, người phụ tá · (sử học) thuế nộp cho nhà vua · ( số nhiều) những phương tiện trợ giúp · What's all this aid of ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm