Tudien.dolenglish.vn

Từ điển Việt Anh DOL Dictionary cung cấp hàng ngàn từ vựng được dịch chính xác có kèm phát âm và ví dụ cho từng từ. Tra cứu ngay!

cỏ 4 lá Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cỏ 4 lá Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cỏ 4 lá kèm nghĩa tiếng anh four-leaf clover, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hôi nách Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hôi nách Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hôi nách kèm nghĩa tiếng anh smelly armpits, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hải cẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hải cẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hải cẩu kèm nghĩa tiếng anh seal, và phát âm, loại từ, ví dụ ... Chúng tôi có thể nhìn thấy những con hải cẩu trên đá, phơi mình dưới ánh nắng mặt trời.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

con hải cẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con hải cẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- seal (hải cẩu): có thân hình phù hợp với cuộc sống dưới nước hơn, chân chèo ngắn hơn di chuyển vụng về trên cạn, thích sống và săn bắt một mình, có tiếng kêu ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nhân sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nhân sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Mặc dù nhân sâm (ginseng) đã được sử dụng trong y học cổ truyền (traditional medicine) qua nhiều thế kỷ, nhưng nghiên cứu lâm sàng hiện đại vẫn chưa đưa ra kết ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tăng động Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tăng động Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tăng động là hiếu động hơn bình thường và giảm khả năng tập trung, chỉ giữ được yên lặng trong một thời gian ngắn, thường gặp ở trẻ em.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

quả táo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả táo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Quả táo: apple · Quả sơ ri: acerola cherry · Quả sầu riêng: durian · Quả quất: kumquat · Quả ổi: guava · Quả nho: grape.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rượu táo mèo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rượu táo mèo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Rượu táo mèo: Vietnamese apple wine · Rượu cần: stem liquor · Rượu nếp: glutinous rice wine · Rượu dừa: coconut wine · Rượu ngô: corn wine · Rượu mơ: apricot ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

kỷ tử Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kỷ tử Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kỷ tử kèm nghĩa tiếng anh goji berry, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cẳng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cẳng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cẳng chân (crus): ; thigh: đùi ; patella: đầu gối ; shin: xương bánh chè ; calf: bắp chân.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tang chứng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tang chứng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Tang chứng” là bằng chứng vật chất được thu thập trong quá trình điều tra để chứng minh tội phạm. Ví dụ. 1. Cảnh sát đã ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cái chốt chặn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái chốt chặn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cái chốt chặn là điểm hoặc bộ phận giữ vai trò ngăn chặn hoặc kiểm soát. ... Cap thường dùng để chỉ phần đậy kín, không có chức năng chặn luồng như Stopper.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tác dụng không mong muốn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tác dụng không mong muốn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- side effect (tác dụng phụ), bất kể tốt xấu: This drug has too many side effects. (Thuốc này có quá nhiều tác dụng phụ.) - adverse effect (tác dụng không ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tác dụng phụ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tác dụng phụ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- side effect (tác dụng phụ), bất kể tốt xấu: This drug has too many side effects. (Thuốc này có quá nhiều tác dụng phụ.) - adverse effect (tác dụng không mong ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tuổi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tuổi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tuổi là khoảng thời gian sống tính từ khi sinh ra đến thời điểm hiện tại hoặc tuổi đời. Ví dụ. 1. Bạn bao nhiêu tuổi? What ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tuýp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tuýp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tuýp là ống nhỏ chứa vật liệu như thuốc hoặc kem. Ví dụ. 1. Cô ấy mua một tuýp kem đánh răng. She bought a tube of toothpaste. 2. Bác sĩ kê đơn một tuýp thuốc ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Tuýp thuốc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tuýp thuốc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tuýp thuốc Tiếng Anh là gì “Tuýp thuốc” là dạng ống nhỏ chứa thuốc mỡ hoặc kem, dùng để bôi ngoài da. 1. Cô ấy mua tuýp thuốc để trị phát ban.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Đầu gấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Đầu gấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Đầu gấu là người chuyên đi gây gổ, bắt nạt hoặc kiểm soát người khác bằng vũ lực. Ví dụ. 1. Tên đầu gấu trong trường đã ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

100 Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

100 Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

100 là số tự nhiên ba chữ số tròn trăm có giá trị liền sau số 99. Ví dụ. 1. 100 năm trước, Anh Quốc có một ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hoa cải Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoa cải Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Rapeseed is a bright-yellow flowering member of the family Brassicaceae. 2. Hoa cải được trồng chủ yếu để lấy hạt giàu dầu, thứ chứa một lượng đáng kể axit ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đau ruột thừa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đau ruột thừa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Appendicitis (noun) – viêm ruột thừa Ví dụ: Appendicitis is a medical emergency requiring surgery. (Viêm ruột thừa là một tình trạng y tế khẩn cấp cần phẫu thu ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

viêm ruột thừa Tiếng Anh là gì

viêm ruột thừa Tiếng Anh là gì

viêm ruột thừa kèm nghĩa tiếng anh Appendicitis, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

khát khao thèm muốn thứ gì Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

khát khao thèm muốn thứ gì Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Be craving for (khao khát, thèm muốn cái gì): chỉ cảm giác mong muốn mạnh mẽ và không thể kiểm soát được của một điều gì đó. Ví dụ: He has been craving for a ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

chứng tự kỷ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

chứng tự kỷ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

... rối loạn cảm xúc (mood disorder) nha! - depression, autism (trầm cảm, tự kỷ) - bipolar disorder (rối loạn lưỡng cực) - seasonal affective disorder (rối loạn cảm ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh trầm cảm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh trầm cảm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Depression: Depression là một danh từ, đề cập đến một rối loạn tâm trạng nghiêm trọng kéo dài, thường bao gồm cảm giác mất tự tin, ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bắp ngô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bắp ngô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bắp ngô kèm nghĩa tiếng anh corn, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bắp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bắp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng tìm hiểu một số loại ngũ cốc trong tiếng Anh nhé: Lúa mạch: barley. Lúa mì: wheat. Bắp: corn. Yến mạch: oat. Hạt diêm mạch: quinoa.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

sưng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sưng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- swell (sưng), do viêm nhiễm: Her bruised knee was already swelling up. (Đầu gối bầm tím của cô ấy đã sưng lên rất to.)

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hoa hướng dương Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoa hướng dương Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sunflower. NOUN. /ˈsʌnˌflaʊər/. Hoa hướng dương là loài hoa thuộc họ Cúc (Asteraceae), có tên khoa học là Helianthus Annuus, và có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bảo ban Tiếng Anh là gì - english - DOL Dictionary

bảo ban Tiếng Anh là gì - english - DOL Dictionary

Bảo ban là hướng dẫn hoặc dạy bảo ai đó. Ví dụ. 1. Giáo viên bảo ban học sinh với sự kiên nhẫn. The teacher instructed the ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

mất trí nhớ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mất trí nhớ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Amnesia (mất trí nhớ) ảnh hưởng đến cuộc sống hằng ngày có thể là biểu hiện của bệnh Alzheimer hoặc chứng sa ...Jump to

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh mất trí nhớ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh mất trí nhớ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng phân biệt dementia và Alzheimer's nha! - Bệnh mất trí nhớ (dementia): nói chung về các loại bệnh làm suy giảm khả năng ghi nhớ, suy nghĩ hoặc đưa ...Jump to

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

sỏi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sỏi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- pebble: viên sỏi nhẵn có thể nhỏ hoặc to, thường được tìm thấy ở sông hoặc đại dương. VD: Longhai is a pebble beach.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cái thau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái thau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

chậu. word. ENGLISH. basin. NOUN. /ˈbeɪsən/. pot. Cái thau là cái chậu có miệng mở rộng dùng để chứa chất lỏng. Ví dụ. 1. Bạn có thể cho táo vào cái thau trái ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cái chậu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái chậu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái chậu kèm nghĩa tiếng anh basin, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

xương bánh chè Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

xương bánh chè Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Xương bánh chè là xương bao bọc đầu gối của bạn. The kneecap, or patella, is the bone that covers your knee. 2. Xương của khớp gối bao gồm xương đùi, ống ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

sợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- afraid (lo sợ): Courage is being afraid but going on anyhow. (Lòng dũng cảm là biết rằng mình lo sợ nhưng vẫn kiên trì bước tiếp.) Danh sách từ mới nhất ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh viêm xoang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh viêm xoang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh viêm xoang kèm nghĩa tiếng anh sinusitis, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

viêm xoang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

viêm xoang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- sinusitis (viêm xoang), có cả cấp tính và mãn tính: I developed serious symptoms of chronic sinusitis. (Tôi có các triệu chứng nghiêm trọng của bệnh viêm ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

người sống thực vật Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

người sống thực vật Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

người sống thực vật kèm nghĩa tiếng anh vegetative state patient, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

người thực vật Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

người thực vật Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

người thực vật kèm nghĩa tiếng anh vegetative person, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

quả xoài Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả xoài Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trái xoài: mango · Trái vú sữa: star apple · Trái việt quất: blueberry · Trái vải: lychee · Trái thơm: pineapple · Trái táo tàu: jujube.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cây mồng tơi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây mồng tơi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây mồng tơi kèm nghĩa tiếng anh malabar spinach, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rau mồng tơi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rau mồng tơi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Mồng tơi: malabar spinach. Bồ ngót: star gooseberry leaves. Cải ngọt: yu choy. Cải thảo: napa cabbage. Rau dền: amarant. Rau đay: nalta jute.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trong bóng râm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trong bóng râm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trong bóng râm Tiếng Anh là gì Trong bóng râm là ở khu vực được che mát bởi bóng của vật khác, tránh ánh nắng. 1. Cô ấy ngồi trong bóng râm của cái cây lớn.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

yếu sinh lý Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

yếu sinh lý Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

yếu sinh lý kèm nghĩa tiếng anh erectile dysfunction, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

kẹp hạt dẻ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kẹp hạt dẻ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Trong y tế: Nutcracker syndrome (Hội chứng kẹp hạt dẻ) là một chứng rối loạn xảy ra khi tĩnh mạch thận trái bị chèn ép và máu khó lưu thông qua tĩnh mạch Ví ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hiệu triệu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hiệu triệu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Hiệu triệu là lời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện. Ví dụ. 1. Trong quan hệ quốc ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trái dưa leo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái dưa leo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái dưa leo kèm nghĩa tiếng anh cucumber, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

chó sói Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

chó sói Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

chó sói kèm nghĩa tiếng anh wolf, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm