healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tudien.dolenglish.vn
Từ điển Việt Anh DOL Dictionary cung cấp hàng ngàn từ vựng được dịch chính xác có kèm phát âm và ví dụ cho từng từ. Tra cứu ngay!
rau cần tây Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Cần tây: celery. Cần nước: water celery. Cải thảo: napa cabbage. Cải ngọt: yu choy. Cải chíp: bok choy. Rau dền: amarant. Danh sách ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
ngựa lùn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Ngựa lùn là dòng ngựa có vóc dáng thấp nhỏ, có hình dạng khác hơn ngựa thường, chân ngắn, phần bụng giữa chân trước và chân sau khá dài, cỗ ngắn và thô, ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Quả bí đao Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Wax gourd - Bí đao (tên gọi khác) Ví dụ: Winter melon is also known as wax gourd, white gourd, or ash gourd. (Bí đao còn được gọi là bí sáp, bí trắng, hoặc bí ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
bí đao Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Quả bí đao: wax gourd · Quả mướp: sponge gourd · Quả mướp đắng: bitter melo · Quả bầu: bottle gourd · Quả bí đỏ: pumpkin. Danh sách từ ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
trái gấc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Trái gấc: spiny bitter cucumber · Trái đào: peach · Trái phúc bồn tử: raspberry · Trái kiwi: kiwi · Trái việt quốc: blueberry · Trái vú sữa: star apple. Danh ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
bột quế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Cinnamon powder: bột quế · Turmeric powder: bột nghệ · MSG: bột ngọt · Vinegar: giấm · Sugar: đường · Soy sauce: nước tương · Salt: muối. Danh sách ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
cây quế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
cây quế kèm nghĩa tiếng anh cinnamon tree, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
sao Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Từ Star là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ Star nhé! check Nghĩa 1: Thiên thể sáng trên bầu trời ban đêm.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
người hỗ trợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
supporter. NOUN. /səˈpɔrtər/. "Người hỗ trợ là người cung cấp sự trợ giúp, hỗ trợ hoặc hướng dẫn cho người khác trong việc giải quyết các vấn đề hoặc thực hiện ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
gỏi rau má Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
gỏi rau má kèm nghĩa tiếng anh Vietnamese pennywort salad, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
rau má Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Rau má: pennywort · Bồ ngót: star gooseberry leaves · Cải ngọt: yu choy · Cải thảo: napa cabbage · Rau dền: amarant · Rau đay: nalta jute. Danh sách từ mới nhất ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
băng cá nhân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
băng cá nhân kèm nghĩa tiếng anh sticking plaster, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
băng keo cá nhân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
băng keo cá nhân kèm nghĩa tiếng anh adhesive bandage, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
phim hài tình cảm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- romantic comedy (n): là một thể loại phim tập trung vào các cốt truyện vui vẻ, hài hước tập trung vào các ý tưởng lãng mạn, chẳng hạn như cách tình yêu đích ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
khoa nhi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Pediatrician: (Bác sĩ nhi khoa) A pediatrician is a medical doctor who specializes in the care of children. (Bác sĩ nhi khoa là bác sĩ chăm sóc trẻ em.).
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
bác sĩ khoa nhi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Pediatrician: (Bác sĩ nhi khoa) A pediatrician is a medical doctor who specializes in the care of children. (Bác sĩ nhi khoa là bác sĩ chăm sóc trẻ em.).
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
chờ đợi là hạnh phúc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Chờ đợi là hạnh phúc là tình trạng bình tâm và vui vẻ khi mong chờ một điều gì đó xảy ra trong tương lai, không quá lo lắng hay căng thẳng về kết quả cuối ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
mang thai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Mang thai là quá trình xảy ra sau khi thụ tinh thành công, phôi thai ... Pregnant woman (phụ nữ mang thai): là từ có nghĩa tương tự như expectant mother.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
đang mang thai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
“Đang mang thai” là trạng thái một phụ nữ đang trong giai đoạn thai kỳ. ... Be pregnant with a baby - Mang thai một em bé Ví dụ: She is pregnant with ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
di vật Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Di vật là vật kỷ niệm hoặc di tích còn lại của người đã qua đời. Ví dụ. 1. Di vật được giữ trong một viện bảo tàng ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
đả kích Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Đả kích là hành động phê phán, chỉ trích mạnh mẽ một ai hoặc điều gì. 1. Anh ấy đả kích đề xuất một cách gay gắt. Họ đã đả kích chính sách mới.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
e dè Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
“E dè” là trạng thái ngần ngại hoặc không tự tin khi làm điều gì đó. Ví dụ. 1. Cô ấy e dè khi lên tiếng ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
thành phần bổ sung Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- dietary supplement: thành phần bổ sung vào chế độ ăn uống, là sản phẩm chứa thành phần dinh dưỡng nhằm bổ sung chất dinh dưỡng bên cạnh bữa ăn hằng ngày; có ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
châu chấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- grasshopper (châu chấu): châu chấu có râu rất ngắn. Ví dụ: Grasshoppers can be an irritating pest for farmers. (Châu chấu có thể là một loài gây hại khó chịu ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
con châu chấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
con châu chấu kèm nghĩa tiếng anh grasshopper, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Pháo đài Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
“Pháo đài” là công trình phòng thủ kiên cố được xây dựng để bảo vệ một khu vực.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Phun trào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Erupt (Verb) - Phun trào, bùng phát Ví dụ: The volcano erupted violently last night. (Núi lửa đã phun trào dữ dội vào tối qua.) Eruptive (Adjective) - Có tính ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
sự phun lửa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Explosion vs Eruption – Sự nổ và sự phun trào Phân biệt: Eruption mô tả sự phun trào hoặc thoát ra của chất lỏng, khí, hoặc năng lượng từ bên trong, như núi ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
sự liên minh Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Cùng DOL phân biệt alliance và coalition nha! - Alliance (liên minh): một mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa các bên, thường dựa trên sự chia sẻ các lợi ích hoặc ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
khang trang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Khang trang là sự rộng rãi, sang trọng, thoải mái. Ví dụ. 1. Phòng khách sạn rất khang trang. The hotel room is luxurious.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
trái bưởi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Trái bưởi: pomelo · Trái bơ: avocado · Trái thanh long: dragon fruit · Trái táo tàu: jujube · Trái táo ta: Indian jujube · Trái táo: apple.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
quả bưởi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Quả bưởi: pomelo · Quả cam: orange · Quả chanh: lime · Quả chôm chôm: rambutan · Quả cóc: ambarella · Quả dâu tây: strawberry. Danh sách từ mới nhất: Xem chi ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
chảy máu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- bleeding (chảy máu): Doctors are trying their best to control the bleeding. (Các bác sĩ đang cố gắng hết sức để kiểm soát tình trạng chảy máu ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
bệnh tự kỷ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Autism spectrum disorder (ASD) – rối loạn phổ tự kỷ Ví dụ: Autism spectrum disorder affects individuals differently. (Rối loạn phổ tự kỷ ảnh hưởng đến mỗi cá ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
tự kỷ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
tự kỷ kèm nghĩa tiếng anh autism, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
cây mâm xôi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
cây đùm đũm, cây phúc bồn tử. word. ENGLISH. blackberry tree. /ˈblækbəri/. Cây mâm xôi là một loại cây thân leo, có kích thước trung bình. Hầu như tất ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
trái phúc bồn tử Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Trái phúc bồn tử: raspberry · Trái kiwi: kiwi · Trái việt quốc: blueberry · Trái vú sữa: star apple · Trái vải: lychee · Trái thơm: pineapple. Danh sách từ mới ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
sự hô hấp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- inhalation (hít vào): They were taken to hospital suffering from smoke inhalation. (Họ được đưa đến bệnh viện vì hít phải quá nhiều khói.) - exhalation ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
sự hít vào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
(Hô hấp đúng cách là thiết yếu cho sự sống.) ... Exhalation - Sự thở ra Ví dụ: Exhalation follows inhalation in the breathing process. (Thở ra theo sau hít vào ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
bảo quản lạnh Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
bảo quản lạnh kèm nghĩa tiếng anh cold storage, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
chất bảo quản Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có nghĩa tương tự nhau như preservative, food additive, color additive nha! - preservative (chất bảo quản): The wood is ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
trái bắp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
VIETNAMESE. trái bắp. word. ENGLISH. corn. NOUN. /kɔːn/. ear maize, ear of corn. Trái bắp là hoa cái của cây ngô, được bọc trong lớp lá, có râu. Ví dụ. 1. Trái ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
bắp ngô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
bắp ngô kèm nghĩa tiếng anh corn, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
thực quản Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
esophagus. Thực quản là phần đầu tiên của hệ thống tiêu hóa chịu trách nhiệm đưa thức ăn xuống dạ dày và là một bộ phận đóng vai trò quan trọng của cơ thể người ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
sốt siêu vi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- viral fever (sốt siêu vi), chỉ việc sốt do siêu vi gây ra: Recently a viral fever broke out in epidemic form in some parts of the state. (Gần đây, một cơn sốt ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
bệnh suy dinh dưỡng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Bệnh suy dinh dưỡng là tình trạng thiếu hụt các chất dinh dưỡng cần thiết làm ảnh hưởng đến quá trình sống, hoạt động và tăng trưởng bình thường của cơ thể.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
họng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Khu vực hầu họng là bộ phận nằm trong khoang miệng. Khu vực này còn được gọi chung là cổ họng, có một số bộ phận gồm: Vòm họng: nasopharynx. Họng: throat.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
