Tudien.dolenglish.vn

Từ điển Việt Anh DOL Dictionary cung cấp hàng ngàn từ vựng được dịch chính xác có kèm phát âm và ví dụ cho từng từ. Tra cứu ngay!

kháng khuẩn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kháng khuẩn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Việt nói về hai từ dễ nhầm lẫn là antibacterial và antibiotics nha! - antibacterial (kháng khuẩn), thường nói về các sản ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

sự bất tiện Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sự bất tiện Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Sự bất tiện là những vấn đề nào đó cản trở công việc của bạn. Ví dụ. 1. Tôi biết đó là một sự bất tiện lớn cho ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bất tiện Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bất tiện Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bất tiện Tiếng Anh là gì “Bất tiện” là gây ra khó khăn hoặc không thuận lợi. 1. Việc thiếu phương tiện công cộng làm cho việc sống ở đây bất tiện.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

không kiên nhẫn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

không kiên nhẫn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

không kiên nhẫn kèm nghĩa tiếng anh impatient, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trái tắc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái tắc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trái tắc: kumquat · Trái sapôchê: sapodilla · Trái xoài: mango · Trái vú sữa: star apple · Trái việt quất: blueberry · Trái vải: lychee.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

quả quất Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả quất Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Quả quất: kumquat · Quả ổi: guava · Quả nho: grape · Quả nhãn: longan · Quả na: sugar apple · Quả mơ: apricot. Danh sách từ mới nhất: Xem chi tiết. Từ ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bì Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bì Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bì là da heo đã được chế biến với các loại gia vị. Bì là món ăn chứa hàm lượng protein cao nổi trội trong nhóm thực phẩm từ thịt lợn.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rau răm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rau răm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bên cạnh đó cũng có một số loại rau, củ ăn sống sẽ tốt hơn cho sức khỏe như: Rau răm: Vietnamese coriander.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trái dưa leo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái dưa leo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái dưa leo kèm nghĩa tiếng anh cucumber, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

động mạch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

động mạch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Động mạch: artery. Mao mạch: capilary. Tĩnh mạch: vein. Van tim: heart valve.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Thuốc ngậm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Thuốc ngậm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Phân biệt: Throat lozenge là loại viên ngậm tập trung vào việc giảm đau họng và làm dịu cổ họng. Ví dụ: Throat lozenges relieve irritation caused by coughing.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

chào buổi tối Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

chào buổi tối Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Chiều tối (Evening): Thời gian từ khi hết giờ làm việc đến đến khi mặt trời lặn. Đây là thời gian để thư giãn và dành thời gian cho gia đình hoặc thực hiện ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rối loạn chức năng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rối loạn chức năng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dysfunction là một từ có nhiều nghĩa. · Nghĩa 1: Sự hoạt động bất thường hoặc không hiệu quả trong tổ chức, xã hội Ví dụ: · Dysfunction in the family can lead to ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

yên tâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

yên tâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Yên tâm là trạng thái tâm lí tự tin vào bản thân và khả năng của mình, không có bất cứ điều gì băn khoăn, lo lắng.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

phụ thuộc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

phụ thuộc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- phụ thuộc vào (depend upon): He knew he could depend upon her to deal with the situation. (Anh ấy biết là anh ấy có thể phụ thuộc vào cô ấy để giải quyết tình ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cây kinh giới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây kinh giới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây kinh giới kèm nghĩa tiếng anh Vietnamese balm, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rau kinh giới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rau kinh giới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rau kinh giới kèm nghĩa tiếng anh Vietnamese balm, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

thuốc giảm đau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thuốc giảm đau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Painkiller: Một loại thuốc giảm đau. Ví dụ: Anh ấy uống một viên giảm đau sau khi bị đau đầu. (He took a painkiller after ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bát Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bát Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bát Tiếng Anh là gì Bát là vật dụng hình nửa bán cầu rỗng, thường làm bằng sứ bằng nhựa dùng để đựng thức ăn. 1. Cô ấy ăn một bát ngũ cốc vào mỗi sáng.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

củ đậu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

củ đậu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

1. Củ đậu còn được gọi là jicama và được sử dụng trong nhiều món ăn Mexico. The yam bean is also called jicama and is used in many Mexican dishes.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đấu khẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đấu khẩu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Đấu khẩu là hành động tranh cãi hoặc đối đáp gay gắt trong giao tiếp. Ví dụ. 1. Cuộc tranh luận biến thành một cuộc đấu khẩu gay ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

dưa gang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dưa gang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dưa gang (oriental pickling melon): có hình thuôn dài, bề mặt có gân nhưng là đường gân trắng và nhẵn, không xù xì. Vỏ màu trắng đan xen với xanh. · Dưa lưới ( ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

con châu chấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con châu chấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con châu chấu kèm nghĩa tiếng anh grasshopper, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

châu chấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

châu chấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- grasshopper (châu chấu): châu chấu có râu rất ngắn. Ví dụ: Grasshoppers can be an irritating pest for farmers. (Châu chấu có thể là một loài gây hại khó chịu ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

người lùn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

người lùn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

người lùn kèm nghĩa tiếng anh dwarf, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

lùn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lùn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lùn kèm nghĩa tiếng anh short, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trần thạch cao Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trần thạch cao Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trần thạch cao kèm nghĩa tiếng anh plaster ceiling, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

thạch cao Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thạch cao Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Thạch cao (gypsum) là khoáng vật trầm tích (weathered mineral) hay phong hóa rất mềm (very soft sedimentary), với thành phần là muối calci sulfat (calcium ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đẹp lão Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đẹp lão Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đẹp lão Tiếng Anh là gì Đẹp lão là trạng thái có vẻ đẹp trưởng thành, hấp dẫn ở người lớn tuổi. 1. Nam diễn viên đẹp lão và vẫn đầy quyến rũ.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

thằn lằn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thằn lằn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thằn lằn kèm nghĩa tiếng anh lizard, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

con thằn lằn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con thằn lằn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con thằn lằn kèm nghĩa tiếng anh lizard, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

gần đây nhất Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

gần đây nhất Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- most recent (gần đây nhất):The most recent operation restored his sight . (Cuộc phẫu thuật gần đây nhất đã lấy lại thị lực cho anh ấy.)

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Vú là bộ phận của cơ thể ở ngực của người hoặc bụng của thú, có núm nhô lên, và với riêng trường hợp của giống cái thì bộ phận Sinh dục này làm chức năng ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

sự hồi hộp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sự hồi hộp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tiếng Anh: Nervousness Ví dụ: She felt a sense of nervousness before her big presentation. (Cô ấy cảm thấy hồi hộp trước bài thuyết trình quan trọng của mình.) ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hồi hộp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hồi hộp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hồi hộp kèm nghĩa tiếng anh nervous, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước miếng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước miếng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Răng: tooth · Khẩu hình miệng: mouth shape · Lưỡi: tongue · Niêm mạc: mucosa · Nước miếng (nước bọt): saliva · Tuyến nước bọt: salivary gland · Nướu: gums.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước bọt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước bọt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Răng: tooth · Khẩu hình miệng: mouth shape · Lưỡi: tongue · Niêm mạc: mucosa · Nước miếng (nước bọt): saliva · Tuyến nước bọt: salivary gland · Nướu: gums.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh đau dạ dày Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh đau dạ dày Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh đau dạ dày kèm nghĩa tiếng anh stomachache, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh đau bao tử Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh đau bao tử Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

stomach pain, gastralgia, tummy ache, belly ache,. Bệnh đau bao tử là bệnh lý chỉ tình trạng tổn thương, viêm nhiễm bên trong dạ dày ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trung quốc đại lục Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trung quốc đại lục Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Trung Quốc đại lục” là phần lãnh thổ chính của Trung Quốc, không bao gồm Hồng Kông, Macau và Đài Loan. Ví dụ. 1.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đại não Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đại não Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đại não (cerebrum): ; the frontal lobe: thùy trán, có trách nhiệm cho quá trình ra quyết định, giải quyết vấn đề và điều khiển chuyển động ; the parietal lobe: ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

quả lựu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả lựu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cùng xem qua từ vựng về những loại trái cây phổ biến để nâng cao vốn từ của mình nhé! Quả lựu: pomegranate. Quả lê: pear. Quả khế: starfruit. Quả dứa: pineapple.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Phiêu diêu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Phiêu diêu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dreamlike. ADJ. /ˈdriːmlaɪk/. Ethereal, floating. Phiêu diêu là trạng thái mơ màng hoặc lơ lửng trong không gian. Ví dụ. 1. Âm nhạc tạo ra không gian phiêu diêu ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đa năng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đa năng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đa năng Tiếng Anh là gì Đa năng là khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ hoặc chức năng khác nhau. 1. Cô ấy là một nhân viên đa năng có thể đảm nhận mọi nhiệm vụ.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Tạp kỹ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tạp kỹ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tạp kỹ Tiếng Anh là gì Tạp kỹ là loại hình biểu diễn nghệ thuật bao gồm nhiều tiết mục khác nhau như hài kịch, múa, xiếc, và âm nhạc. 1. Chương trình tạp kỹ ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trung tuần Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trung tuần Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mid-month period. NOUN. /mɪd ˈmʌnθ ˈpɪəriəd/. Trung tuần là khoảng thời gian từ ngày 11 đến ngày 20 trong tháng. Ví dụ. 1. Cuộc họp được lên lịch vào trung tuần ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Panh y tế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Panh y tế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Panh y tế Tiếng Anh là gì “Panh y tế” là dụng cụ cầm tay dùng để giữ hoặc kẹp vật trong phẫu thuật. 1. Panh y tế được tiệt trùng trước khi sử dụng.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Trung tâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trung tâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trung tâm Tiếng Anh là gì “Trung tâm” là nơi tập trung hoạt động hoặc dịch vụ của một lĩnh vực cụ thể. 1. Trung tâm mua sắm đông đúc vào cuối tuần.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

lang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lang Tiếng Anh là gì Lang là từ Hán-Việt chỉ chó sói, một loài động vật có vú thuộc Bộ Ăn thịt có nguồn gốc từ lục địa Á-Âu và Bắc Mỹ. 1. Tâm địa của anh ta độ ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm